Atalanta với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc
![]() Ola Aina 19 | |
![]() Rasmus Hoejlund (Thay: Duvan Zapata) 37 | |
![]() Davide Zappacosta 41 | |
![]() (Pen) Teun Koopmeiners 45 | |
![]() (Pen) Teun Koopmeiners 45+4' | |
![]() Alessandro Buongiorno 46 | |
![]() Nadir Zortea (Thay: Davide Zappacosta) 46 | |
![]() Mergim Vojvoda (Thay: Ola Aina) 46 | |
![]() Teun Koopmeiners (Kiến tạo: Brandon Soppy) 47 | |
![]() Ademola Lookman (Thay: Ederson) 58 | |
![]() Pietro Pellegri (Thay: Antonio Sanabria) 67 | |
![]() Nemanja Radonjic (Thay: Demba Seck) 76 | |
![]() Nikola Vlasic 77 | |
![]() Matteo Ruggeri (Thay: Rafael Toloi) 80 | |
![]() Ruslan Malinovsky (Thay: Mario Pasalic) 80 | |
![]() Nikola Vlasic 83 | |
![]() (Pen) Teun Koopmeiners 84 |
Thống kê trận đấu Atalanta vs Torino


Diễn biến Atalanta vs Torino
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Atalanta: 41%, Torino: 59%.
Pietro Pellegri từ Torino bị thổi phạt việt vị.
Torino với lối tấn công tiềm ẩn rất nhiều nguy hiểm.
Torino đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Bàn tay an toàn từ Juan Musso khi anh ấy đi ra và giành bóng
Merih Demiral của Atalanta cản phá một quả tạt nhằm vào vòng cấm.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Rasmus Hoejlund từ Atalanta làm khách Koffi Djidji
Koffi Djidji giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Torino đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 3 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Ademola Lookman từ Atalanta đã việt vị.
Torino thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ
Cầm bóng: Atalanta: 41%, Torino: 59%.
Bàn tay an toàn từ Juan Musso khi anh ấy đi ra và giành bóng
Rasmus Hoejlund từ Atalanta đi hơi quá xa ở đó khi kéo Alessandro Buongiorno xuống
Rasmus Hoejlund từ Atalanta bị phạt việt vị.
Matteo Ruggeri giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Torino thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Torino thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ
Đội hình xuất phát Atalanta vs Torino
Atalanta (3-4-2-1): Juan Musso (1), Rafael Toloi (2), Merih Demiral (28), Caleb Okoli (5), Brandon Soppy (93), Davide Zappacosta (77), Marten De Roon (15), Teun Koopmeiners (7), Mario Pasalic (88), Ederson (13), Duvan Zapata (91)
Torino (3-4-2-1): Vanja Milinkovic-Savic (32), Koffi Djidji (26), Alessandro Buongiorno (4), Ricardo Rodriguez (13), Valentino Lazaro (19), Ola Aina (34), Karol Linetty (77), Sasa Lukic (10), Demba Seck (23), Nikola Vlasic (16), Antonio Sanabria (9)


Thay người | |||
37’ | Duvan Zapata Rasmus Hojlund | 46’ | Ola Aina Mergim Vojvoda |
46’ | Davide Zappacosta Nadir Zortea | 67’ | Antonio Sanabria Pietro Pellegri |
58’ | Ederson Ademola Lookman | 76’ | Demba Seck Nemanja Radonjic |
80’ | Mario Pasalic Ruslan Malinovskyi | ||
80’ | Rafael Toloi Matteo Ruggeri |
Cầu thủ dự bị | |||
Hans Hateboer | Nemanja Radonjic | ||
Joakim Maehle | Mergim Vojvoda | ||
Francesco Rossi | Perr Schuurs | ||
Marco Sportiello | Matthew Garbett | ||
Luis Muriel | Luca Gemello | ||
Ademola Lookman | Brian Jephte Bayeye | ||
Rasmus Hojlund | David Zima | ||
Ruslan Malinovskyi | Pietro Pellegri | ||
Nadir Zortea | Emirhan İlkhan | ||
Matteo Ruggeri | Ndary Adopo | ||
Giorgio Scalvini | Matteo Fiorenza |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Atalanta vs Torino
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Atalanta
Thành tích gần đây Torino
Bảng xếp hạng Serie A
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 20 | 8 | 3 | 39 | 68 | H T T T H |
2 | ![]() | 30 | 19 | 7 | 4 | 23 | 64 | B H T H T |
3 | ![]() | 31 | 17 | 7 | 7 | 33 | 58 | H T B B B |
4 | ![]() | 30 | 15 | 11 | 4 | 16 | 56 | T T T T T |
5 | ![]() | 31 | 14 | 14 | 3 | 18 | 56 | T B B T H |
6 | ![]() | 31 | 16 | 7 | 8 | 10 | 55 | T H B H T |
7 | ![]() | 31 | 15 | 8 | 8 | 15 | 53 | T T T T H |
8 | ![]() | 31 | 15 | 7 | 9 | 17 | 52 | T B T T H |
9 | ![]() | 31 | 13 | 9 | 9 | 10 | 48 | B T T B H |
10 | ![]() | 31 | 9 | 13 | 9 | 0 | 40 | T H T H H |
11 | ![]() | 31 | 11 | 7 | 13 | -6 | 40 | T H B B B |
12 | ![]() | 31 | 9 | 11 | 11 | -9 | 38 | H H T B T |
13 | ![]() | 31 | 8 | 9 | 14 | -9 | 33 | B H B H T |
14 | ![]() | 31 | 9 | 4 | 18 | -29 | 31 | B B T H H |
15 | ![]() | 31 | 7 | 9 | 15 | -13 | 30 | B H B T H |
16 | ![]() | 31 | 5 | 12 | 14 | -14 | 27 | B H H H H |
17 | ![]() | 31 | 6 | 8 | 17 | -28 | 26 | B B B B H |
18 | ![]() | 31 | 4 | 12 | 15 | -23 | 24 | H B B H H |
19 | ![]() | 31 | 3 | 12 | 16 | -20 | 21 | H H H B H |
20 | ![]() | 31 | 2 | 9 | 20 | -30 | 15 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại