Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Gerrit Holtmann (Kiến tạo: Jurgen Locadia) 25 | |
![]() Timo Huebers 36 | |
![]() Anthony Modeste (Kiến tạo: Florian Kainz) 45 | |
![]() Sebastian Polter (Thay: Jurgen Locadia) 56 | |
![]() Jonas Hector 60 | |
![]() Jannes-Kilian Horn (Thay: Ondrej Duda) 61 | |
![]() Jan Thielmann (Thay: Louis Schaub) 61 | |
![]() Takuma Asano (Thay: Milos Pantovic) 65 | |
![]() Cristian Gamboa (Thay: Konstantinos Stafylidis) 65 | |
![]() Mark Uth (Thay: Dejan Ljubicic) 65 | |
![]() Takuma Asano (Kiến tạo: Sebastian Polter) 70 | |
![]() Kingsley Ehizibue (Thay: Benno Schmitz) 80 | |
![]() Kingsley Schindler (Thay: Florian Kainz) 80 | |
![]() Patrick Osterhage (Thay: Elvis Rexhbecaj) 82 | |
![]() Christopher Antwi-Adjej (Thay: Gerrit Holtmann) 82 | |
![]() Jannes-Kilian Horn 85 | |
![]() Mark Uth 90+2' |
Thống kê trận đấu Bochum vs FC Koeln


Diễn biến Bochum vs FC Koeln
Cầm bóng: Bochum: 56%, FC Koln: 44%.
FC Koln thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ
Bochum đang kiểm soát bóng.
Christopher Antwi-Adjej từ Bochum bị thổi phạt việt vị.
Danilo Soares thực hiện một quả tạt ...

Thẻ vàng cho Mark Uth.
Mark Uth từ FC Koln đi hơi quá xa ở đó khi kéo Manuel Riemann xuống
Maxim Leitsch của Bochum chơi cảnh giác và đánh đầu đưa bóng tới thủ môn đối phương.
Anthony Modeste đánh đầu về phía khung thành, nhưng Manuel Riemann ở đó để thoải mái cản phá
Jannes-Kilian Horn thực hiện một quả tạt ...
Salih Oezcan của FC Koln đi bóng trong vòng cấm nhưng bị cầu thủ đối phương truy cản.
Salih Oezcan từ FC Koln tung một cú sút xa trúng mục tiêu
Eduard Loewen chơi kém khi nỗ lực phá bóng yếu ớt của anh ấy khiến đội bóng của anh ấy bị áp lực
Mark Uth của FC Koln đá phạt góc từ cánh trái.
Cristian Gamboa dứt điểm nguy hiểm nhưng buộc phải chịu phạt góc ...
Một cầu thủ của FC Koln thực hiện cú ném xa từ bên trái của phần sân vào trong vòng cấm đối phương
Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian sẽ được thêm vào.
FC Koln thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ
Cầm bóng: Bochum: 55%, FC Koln: 45%.
FC Koln thực hiện quả ném biên bên trái bên phần sân của đội mình
Đội hình xuất phát Bochum vs FC Koeln
Bochum (4-3-3): Manuel Riemann (1), Konstantinos Stafylidis (16), Armel Bella-Kotchap (37), Maxim Leitsch (29), Danilo Soares (3), Eduard Loewen (38), Anthony Losilla (8), Elvis Rexhbecaj (20), Gerrit Holtmann (17), Jurgen Locadia (19), Milos Pantovic (27)
FC Koeln (4-1-3-2): Marvin Schwaebe (20), Benno Schmitz (2), Luca Kilian (15), Timo Huebers (4), Jonas Hector (14), Dejan Ljubicic (7), Salih Oezcan (6), Florian Kainz (11), Ondrej Duda (18), Louis Schaub (21), Anthony Modeste (27)


Thay người | |||
56’ | Jurgen Locadia Sebastian Polter | 61’ | Ondrej Duda Jannes-Kilian Horn |
65’ | Konstantinos Stafylidis Cristian Gamboa | 61’ | Louis Schaub Jan Thielmann |
65’ | Milos Pantovic Takuma Asano | 65’ | Dejan Ljubicic Mark Uth |
82’ | Elvis Rexhbecaj Patrick Osterhage | 80’ | Benno Schmitz Kingsley Ehizibue |
82’ | Gerrit Holtmann Christopher Antwi-Adjej | 80’ | Florian Kainz Kingsley Schindler |
Cầu thủ dự bị | |||
Michael Esser | Jonas Urbig | ||
Cristian Gamboa | Kingsley Ehizibue | ||
Erhan Masovic | Jannes-Kilian Horn | ||
Vassilios Lambropoulos | Kingsley Schindler | ||
Patrick Osterhage | Tim Lemperle | ||
Robert Tesche | Jan Thielmann | ||
Takuma Asano | Tomas Ostrak | ||
Christopher Antwi-Adjej | Sebastian Andersson | ||
Sebastian Polter | Mark Uth |
Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bochum
Thành tích gần đây FC Koeln
Bảng xếp hạng Bundesliga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 21 | 5 | 2 | 54 | 68 | T B H T T |
2 | ![]() | 28 | 18 | 8 | 2 | 29 | 62 | T B T T T |
3 | ![]() | 28 | 14 | 6 | 8 | 13 | 48 | B B T T B |
4 | ![]() | 28 | 13 | 7 | 8 | 14 | 46 | T T H B H |
5 | ![]() | 28 | 12 | 9 | 7 | 9 | 45 | B H T B T |
6 | ![]() | 27 | 13 | 4 | 10 | 4 | 43 | B T B T T |
7 | ![]() | 28 | 12 | 6 | 10 | -6 | 42 | H H H B B |
8 | ![]() | 28 | 12 | 5 | 11 | 9 | 41 | T B B T T |
9 | ![]() | 28 | 11 | 7 | 10 | 7 | 40 | B H B B T |
10 | ![]() | 28 | 11 | 6 | 11 | -8 | 39 | B T B T T |
11 | ![]() | 28 | 10 | 9 | 9 | -8 | 39 | H T T H B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | 8 | 38 | H T H B B |
13 | ![]() | 27 | 8 | 6 | 13 | -15 | 30 | B B T H T |
14 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -18 | 27 | T H B H B |
15 | ![]() | 27 | 7 | 4 | 16 | -11 | 25 | B B H T B |
16 | ![]() | 28 | 6 | 4 | 18 | -21 | 22 | B H T T B |
17 | ![]() | 28 | 5 | 5 | 18 | -31 | 20 | B T B B B |
18 | ![]() | 28 | 4 | 6 | 18 | -29 | 18 | T H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại