Thứ Bảy, 05/04/2025
Edoardo Duca (Thay: Giuseppe Caso)
9
Fabio Gerli
16
Matthias Verreth
34
Lorenzo Dickmann
41
Simone Santoro (Kiến tạo: Fabio Gerli)
45
Giacomo Olzer (Thay: Andrea Papetti)
46
Gennaro Borrelli
46
Gennaro Borrelli (Thay: Gabriele Moncini)
46
Andrea Cistana
50
Giacomo Olzer
60
Alexander Jallow (Thay: Niccolo Corrado)
61
Edoardo Duca
72
Flavio Bianchi (Thay: Ante Matej Juric)
72
Luca Magnino (Thay: Alessandro Di Pardo)
72
Kleis Bozhanaj (Thay: Edoardo Duca)
73
Thomas Battistella (Thay: Simone Santoro)
73
Birkir Bjarnason
80
Birkir Bjarnason (Thay: Nicolas Galazzi)
81
Cristian Cauz
81
(og) Luca Magnino
83
Fabio Abiuso
86
Fabio Abiuso (Thay: Matteo Cotali)
86
Kleis Bozhanaj (Kiến tạo: Fabio Abiuso)
88
Antonio Palumbo
90

Thống kê trận đấu Brescia vs Modena

số liệu thống kê
Brescia
Brescia
Modena
Modena
43 Kiểm soát bóng 57
16 Phạm lỗi 13
0 Ném biên 0
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 4
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 9
5 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Brescia vs Modena

Tất cả (122)
90+4'

Ném biên cho Brescia ở phần sân nhà.

90+4'

Đá phạt cho Modena ở phần sân nhà.

90+3'

Liệu Brescia có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Modena không?

90+3'

Modena được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

90+2'

Bóng an toàn khi Modena được hưởng quả ném biên ở phần sân của mình.

90+2'

Liệu Brescia có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Modena không?

90+1'

Ném biên dành cho Brescia trên Stadio Mario Rigamonti.

90+1'

Luca Zufferli ra hiệu Modena được hưởng quả đá phạt.

90'

Luca Zufferli trao cho Modena một quả phát bóng lên.

90'

Luca Zufferli ra hiệu Brescia được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90' Antonio Palumbo đã nhận thẻ vàng cho đội khách và sẽ bị treo giò ở trận đấu tiếp theo.

Antonio Palumbo đã nhận thẻ vàng cho đội khách và sẽ bị treo giò ở trận đấu tiếp theo.

88'

Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời của Fabio Abiuso.

88' Kleis Bozhanaj đang trên đường ghi bàn gỡ hòa 3-3.

Kleis Bozhanaj đang trên đường ghi bàn gỡ hòa 3-3.

87'

Modena được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

86'

Đá phạt cho Brescia ở phần sân nhà.

86'

Đội khách thay Matteo Cotali bằng Fabio Abiuso.

86'

Ném biên cho Brescia.

83' Bàn thắng! Luca Magnino đưa Brescia dẫn trước 3-2.

Bàn thắng! Luca Magnino đưa Brescia dẫn trước 3-2.

83' Mục tiêu! Gennaro Borrelli đưa Brescia dẫn trước 3-2.

Mục tiêu! Gennaro Borrelli đưa Brescia dẫn trước 3-2.

83'

Phạt góc được trao cho Brescia.

82' Cristian Cauz (Modena) đã nhận thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Cristian Cauz (Modena) đã nhận thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Đội hình xuất phát Brescia vs Modena

Brescia (3-5-2): Luca Lezzerini (1), Andrea Papetti (32), Davide Adorni (28), Andrea Cistana (15), Lorenzo Dickmann (24), Dimitri Bisoli (25), Matthias Verreth (6), Nicolas Galazzi (23), Niccolo Corrado (19), Ante Matej Juric (7), Gabriele Moncini (11)

Modena (3-4-2-1): Jacopo Sassi (1), Alessandro Dellavalle (25), Giovanni Zaro (19), Cristian Cauz (33), Alessandro Di Pardo (18), Matteo Cotali (29), Fabio Gerli (16), Simone Santoro (8), Antonio Palumbo (10), Giuseppe Caso (20), Pedro Mendes (11)

Brescia
Brescia
3-5-2
1
Luca Lezzerini
32
Andrea Papetti
28
Davide Adorni
15
Andrea Cistana
24
Lorenzo Dickmann
25
Dimitri Bisoli
6
Matthias Verreth
23
Nicolas Galazzi
19
Niccolo Corrado
7
Ante Matej Juric
11
Gabriele Moncini
11
Pedro Mendes
20
Giuseppe Caso
10
Antonio Palumbo
8
Simone Santoro
16
Fabio Gerli
29
Matteo Cotali
18
Alessandro Di Pardo
33
Cristian Cauz
19
Giovanni Zaro
25
Alessandro Dellavalle
1
Jacopo Sassi
Modena
Modena
3-4-2-1
Thay người
46’
Gabriele Moncini
Gennaro Borrelli
9’
Kleis Bozhanaj
Edoardo Duca
46’
Andrea Papetti
Giacomo Olzer
72’
Alessandro Di Pardo
Luca Magnino
61’
Niccolo Corrado
Alexander Jallow
73’
Simone Santoro
Thomas Battistella
72’
Ante Matej Juric
Flavio Bianchi
73’
Edoardo Duca
Kleis Bozhanaj
81’
Nicolas Galazzi
Birkir Bjarnason
86’
Matteo Cotali
Fabio Abiuso
Cầu thủ dự bị
Lorenzo Andrenacci
Thomas Battistella
Patrick Nuamah
Riccardo Gagno
Flavio Bianchi
Fabrizio Bagheria
Gennaro Borrelli
Gady Beyuku
Zylif Muca
Edoardo Duca
Fabrizio Paghera
Ettore Gliozzi
Giacomo Olzer
Luca Magnino
Michele Besaggio
Kleis Bozhanaj
Massimo Bertagnoli
Mattia Caldara
Gabriele Calvani
Marco Oliva
Birkir Bjarnason
Riyad Idrissi
Alexander Jallow
Fabio Abiuso

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie B
10/09 - 2022
11/02 - 2023
H1: 0-0
24/10 - 2023
H1: 0-0
13/01 - 2024
H1: 0-2
26/12 - 2024
H1: 1-2

Thành tích gần đây Brescia

Serie B
29/03 - 2025
H1: 0-1
15/03 - 2025
09/03 - 2025
02/03 - 2025
H1: 0-0
23/02 - 2025
15/02 - 2025
08/02 - 2025
02/02 - 2025
26/01 - 2025
18/01 - 2025
H1: 2-1

Thành tích gần đây Modena

Serie B
29/03 - 2025
15/03 - 2025
08/03 - 2025
02/03 - 2025
H1: 0-1
22/02 - 2025
15/02 - 2025
H1: 1-1
08/02 - 2025
01/02 - 2025
H1: 2-1
26/01 - 2025
18/01 - 2025

Bảng xếp hạng Serie B

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SassuoloSassuolo3122633972H T H T T
2PisaPisa3119662563T B B T T
3SpeziaSpezia31141342255B H T H B
4CremoneseCremonese32131181550B H T T H
5CatanzaroCatanzaro3110165846T H B T B
6Juve StabiaJuve Stabia3112109146B B H T T
7PalermoPalermo3111911642T T H B T
8Cesena FCCesena FC3111911142T T H H B
9BariBari318167340T H H H B
10ModenaModena318149138T H B B T
11CarrareseCarrarese319913-936H H B H T
12FrosinoneFrosinone3181211-1136H T T T T
13BresciaBrescia3171311-634H B H B T
14SudtirolSudtirol319715-1034H H T H B
15CittadellaCittadella319715-2334B T B B H
16MantovaMantova3171212-1033B B H B T
17AC ReggianaAC Reggiana3271213-1033H H B H B
18SampdoriaSampdoria3161411-1032H H H H B
19SalernitanaSalernitana317915-1330H B T H B
20CosenzaCosenza3161114-1925B H T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X