Chủ Nhật, 06/04/2025
Charlie Taylor
33
Ben Mee
45+3'
Craig Dawson
90+2'

Thống kê trận đấu Burnley vs West Ham

số liệu thống kê
Burnley
Burnley
West Ham
West Ham
41 Kiểm soát bóng 59
13 Phạm lỗi 11
10 Ném biên 23
1 Việt vị 1
29 Chuyền dài 31
6 Phạt góc 14
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 10
2 Cú sút bị chặn 3
2 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 1
13 Phát bóng 11
1 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Burnley vs West Ham

Tất cả (364)
90+4'

Declan Rice từ West Ham là ứng cử viên cho Man of the Match sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay

90+4'

Số người tham dự hôm nay là 18065.

90+4'

Rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định

90+4'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+4'

Tỷ lệ cầm bóng: Burnley: 41%, West Ham: 59%.

90+4'

Quả phát bóng lên cho Burnley.

90+3'

Làm thế nào mà anh ấy bỏ lỡ điều đó? Tomas Soucek có một cơ hội tuyệt vời để ghi bàn nhưng bằng cách nào đó lại đi chệch mục tiêu!

90+3'

Một cơ hội mở ra khi Declan Rice từ West Ham tìm thấy thành công một người đồng đội trong khu vực ...

90+3'

West Ham đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

West Ham thực hiện quả ném biên bên phần sân bên phải trong phần sân của họ

90+2' Thẻ vàng cho Craig Dawson.

Thẻ vàng cho Craig Dawson.

90+2'

Craig Dawson bị phạt vì đẩy Nick Pope.

90+2'

Bàn tay an toàn từ Nick Pope khi anh ấy bước ra và giành lấy quả bóng

90+2'

Pablo Fornals thực hiện một quả tạt ...

90+2'

Matej Vydra giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+2'

Pablo Fornals bên phía West Ham thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.

90+1'

Jarrod Bowen buộc phải cản phá tốt Nick Pope, người xoay người sau quả phạt góc!

90+1'

West Ham với hàng công tiềm ẩn nhiều nguy cơ.

90+1'

Vladimir Coufal giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+1'

Josh Brownhill thực hiện một quả tạt ...

90+1'

Burnley với hàng công tiềm ẩn nhiều nguy cơ.

Đội hình xuất phát Burnley vs West Ham

Burnley (4-4-2): Nick Pope (1), Matthew Lowton (2), James Tarkowski (5), Ben Mee (6), Charlie Taylor (3), Johann Berg Gudmundsson (7), Ashley Westwood (18), Jack Cork (4), Dwight McNeil (11), Chris Wood (9), Jay Rodriguez (19)

West Ham (4-2-3-1): Lukasz Fabianski (1), Vladimir Coufal (5), Craig Dawson (15), Issa Diop (23), Arthur Masuaku (26), Tomas Soucek (28), Declan Rice (41), Jarrod Bowen (20), Manuel Lanzini (10), Said Benrahma (22), Michail Antonio (9)

Burnley
Burnley
4-4-2
1
Nick Pope
2
Matthew Lowton
5
James Tarkowski
6
Ben Mee
3
Charlie Taylor
7
Johann Berg Gudmundsson
18
Ashley Westwood
4
Jack Cork
11
Dwight McNeil
9
Chris Wood
19
Jay Rodriguez
9
Michail Antonio
22
Said Benrahma
10
Manuel Lanzini
20
Jarrod Bowen
41
Declan Rice
28
Tomas Soucek
26
Arthur Masuaku
23
Issa Diop
15
Craig Dawson
5
Vladimir Coufal
1
Lukasz Fabianski
West Ham
West Ham
4-2-3-1
Thay người
60’
Chris Wood
Matej Vydra
70’
Said Benrahma
Nikola Vlasic
71’
Ashley Westwood
Josh Brownhill
80’
Manuel Lanzini
Pablo Fornals
88’
Dwight McNeil
Aaron Lennon
Cầu thủ dự bị
Wayne Hennessey
Alphonse Areola
Bobby Thomas
Jamal Baptiste
Phil Bardsley
Harrison Ashby
Erik Pieters
Alex Kral
Kevin Long
Mark Noble
Aaron Lennon
Nikola Vlasic
Josh Brownhill
Andriy Yarmolenko
Nathan Collins
Ajibola Alese
Matej Vydra
Pablo Fornals
Huấn luyện viên

Vincent Kompany

Graham Potter

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
18/10 - 2014
02/05 - 2015
15/12 - 2016
21/05 - 2017
14/10 - 2017
10/03 - 2018
03/11 - 2018
30/12 - 2018
09/11 - 2019
09/07 - 2020
16/01 - 2021
04/05 - 2021
12/12 - 2021
17/04 - 2022
25/11 - 2023
10/03 - 2024

Thành tích gần đây Burnley

Hạng nhất Anh
05/04 - 2025
29/03 - 2025
15/03 - 2025
H1: 0-2
12/03 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
Cúp FA
01/03 - 2025
Hạng nhất Anh
22/02 - 2025
13/02 - 2025

Thành tích gần đây West Ham

Premier League
05/04 - 2025
02/04 - 2025
H1: 1-0
15/03 - 2025
11/03 - 2025
28/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
04/02 - 2025
26/01 - 2025
18/01 - 2025

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool3122724173H T T T T
2ArsenalArsenal31171133062H H T T H
3Nottingham ForestNottingham Forest3117681457H T T T B
4ChelseaChelsea3115881753B T T B T
5Man CityMan City3015691751B T B H T
6Aston VillaAston Villa311498051T B T T T
7NewcastleNewcastle2915591050B T B T T
8FulhamFulham311399648B T B T B
9BrightonBrighton3112118247T T H B B
10BournemouthBournemouth31129101145B H B B H
11Crystal PalaceCrystal Palace3011109443T T T H T
12BrentfordBrentford3112613442T H B T B
13TottenhamTottenham31114161337T B H B B
14Man UnitedMan United3010713-437H T H T B
15EvertonEverton3171410-535H H H B H
16West HamWest Ham319814-1735T B H B H
17WolvesWolves319517-1632B H T T T
18Ipswich TownIpswich Town314819-3420B B B T B
19LeicesterLeicester304521-4217B B B B B
20SouthamptonSouthampton312425-5110B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow
X