Luca D'Andrea (Catanzaro) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
![]() (Pen) Luca Moro 20 | |
![]() Kelvin Amian 29 | |
![]() Stefano Scognamillo 31 | |
![]() Filippo Bandinelli 44 | |
![]() Tommaso Biasci (Kiến tạo: Pietro Iemmello) 52 | |
![]() (og) Dimitrios Nikolaou 59 | |
![]() Szymon Zurkowski (Thay: Filippo Bandinelli) 60 | |
![]() Raimonds Krollis 60 | |
![]() Raimonds Krollis (Thay: Rachid Kouda) 60 | |
![]() Andrea Oliveri (Thay: Dimitrios Sounas) 62 | |
![]() Francesco Pio Esposito (Thay: Luca Moro) 64 | |
![]() Marco Pompetti (Thay: Simone Pontisso) 69 | |
![]() Luca D'Andrea (Thay: Pietro Iemmello) 70 | |
![]() Joao Moutinho (Thay: Simone Bastoni) 72 | |
![]() Tio Cipot (Thay: Mirko Antonucci) 72 | |
![]() Marco Pompetti 73 | |
![]() Luca Verna (Thay: Andrea Ghion) 79 | |
![]() Alfredo Donnarumma (Thay: Tommaso Biasci) 79 | |
![]() Andrea Oliveri 90+4' | |
![]() Luca D'Andrea 90+5' | |
![]() Bartlomiej Dragowski 90+5' |
Thống kê trận đấu Catanzaro vs Spezia


Diễn biến Catanzaro vs Spezia


Bartlomiej Dragowski của đội Spezia đã bị Luca Zufferli phạt thẻ vàng và nhận thẻ vàng đầu tiên.

Luca Zufferli ra hiệu cho Spezia được hưởng một quả đá phạt bên phần sân nhà.
Catanzaro được Luca Zufferli hưởng quả phạt góc.
Ở Catanzaro, đội chủ nhà được hưởng quả đá phạt trực tiếp.
Quả phát bóng lên cho Spezia tại Stadio Nicola Ceravolo.
Bóng ra ngoài do quả phát bóng lên của Spezia.
Luca Zufferli trao cho Spezia một quả phát bóng lên.
Đá phạt cho Catanzaro bên phần sân của Spezia.
Jari Vandeputte của Catanzaro thực hiện cú sút về phía khung thành Stadio Nicola Ceravolo. Nhưng nỗ lực không thành công.
Catanzaro được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Luca Zufferli trao quả ném biên cho đội chủ nhà.
Catanzaro tiến về phía trước và Luca D'Andrea thực hiện cú sút. Tuy nhiên, không có lưới.
Luca Zufferli ra hiệu cho Catanzaro hưởng một quả đá phạt trực tiếp.
Bóng an toàn khi Catanzaro được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.
Catanzaro ném biên.
Bóng an toàn khi Spezia được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.
Ném biên cho Catanzaro bên phần sân của Spezia.
Alfredo Donnarumma vào thay Tommaso Biasci cho đội chủ nhà.
Luca Verna vào thay Andrea Ghion cho Catanzaro tại Stadio Nicola Ceravolo.
Đội hình xuất phát Catanzaro vs Spezia
Catanzaro (4-4-2): Andrea Fulignati (1), Mario Situm (92), Stefano Scognamillo (14), Nicolo Brighenti (23), Luka Krajnc (32), Dimitrios Sounas (24), Andrea Ghion (18), Simone Pontisso (20), Jari Vandeputte (27), Tommaso Biasci (28), Pietro Iemmello (9)
Spezia (4-3-3): Bartlomiej Dragowski (69), Kelvin Amian (27), Lukas Muhl (23), Dimitrios Nikolaou (43), Simone Bastoni (20), Rachid Kouda (80), Salvatore Esposito (10), Filippo Bandinelli (25), Francesco Cassata (29), Luca Moro (24), Mirko Antonucci (48)


Thay người | |||
62’ | Dimitrios Sounas Andrea Oliveri | 60’ | Filippo Bandinelli Szymon Zurkowski |
69’ | Simone Pontisso Marco Pompetti | 60’ | Rachid Kouda Raimonds Krollis |
70’ | Pietro Iemmello Luca D'Andrea | 64’ | Luca Moro Francesco Pio Esposito |
79’ | Andrea Ghion Luca Verna | 72’ | Mirko Antonucci Tio Cipot |
79’ | Tommaso Biasci Alfredo Donnarumma | 72’ | Simone Bastoni Joao Moutinho |
Cầu thủ dự bị | |||
Enrico Brignola | Francesco Pio Esposito | ||
Matteo Stoppa | Albin Ekdal | ||
Dimo Krastev | Petar Zovko | ||
Andrea Oliveri | Jeroen Zoet | ||
Davide Veroli | Tio Cipot | ||
Panos Katseris | Niccolo Pietra | ||
Marco Pompetti | Szymon Zurkowski | ||
Andrea Sala | Petko Hristov | ||
Alessio Curcio | Joao Moutinho | ||
Luca Verna | Raimonds Krollis | ||
Alfredo Donnarumma | Iva Gelashvili | ||
Luca D'Andrea | Pietro Candelari |
Nhận định Catanzaro vs Spezia
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Catanzaro
Thành tích gần đây Spezia
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 6 | 3 | 39 | 72 | H T H T T |
2 | ![]() | 31 | 19 | 6 | 6 | 25 | 63 | T B B T T |
3 | ![]() | 31 | 14 | 13 | 4 | 22 | 55 | B H T H B |
4 | ![]() | 31 | 13 | 10 | 8 | 15 | 49 | B H T T H |
5 | ![]() | 31 | 10 | 16 | 5 | 8 | 46 | T H B T B |
6 | 31 | 12 | 10 | 9 | 1 | 46 | B B H T T | |
7 | ![]() | 31 | 11 | 9 | 11 | 6 | 42 | T T H B T |
8 | 31 | 11 | 9 | 11 | 1 | 42 | T T H H B | |
9 | ![]() | 31 | 8 | 16 | 7 | 3 | 40 | T H H H B |
10 | ![]() | 31 | 8 | 14 | 9 | 1 | 38 | T H B B T |
11 | 31 | 9 | 9 | 13 | -9 | 36 | H H B H T | |
12 | ![]() | 31 | 8 | 12 | 11 | -11 | 36 | H T T T T |
13 | ![]() | 31 | 7 | 13 | 11 | -6 | 34 | H B H B T |
14 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -10 | 34 | H H T H B |
15 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -23 | 34 | B T B B H |
16 | 31 | 7 | 12 | 12 | -10 | 33 | B B H B T | |
17 | ![]() | 31 | 7 | 11 | 13 | -10 | 32 | H H B H B |
18 | ![]() | 31 | 6 | 14 | 11 | -10 | 32 | H H H H B |
19 | ![]() | 31 | 7 | 9 | 15 | -13 | 30 | H B T H B |
20 | ![]() | 31 | 6 | 11 | 14 | -19 | 25 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại