Thứ Sáu, 04/04/2025
Matteo Ricci
14
Dario Del Fabro
15
Alessio Zerbin
17
Giacomo Beretta
20
Alessandro Mattioli
24
Mamadou Tounkara
25
Giacomo Beretta (Kiến tạo: Mamadou Tounkara)
42
Przemyslaw Szyminski
46
Luigi Canotto (Thay: Luca Garritano)
56
Andrija Novakovich (Thay: Camillo Ciano)
56
Daniel Boloca (Thay: Karlo Lulic)
56
Adrian Leon Barisic
59
Alessio Vita (Thay: Nicola Pavan)
63
Karim Laribi (Thay: Ignacio Lores)
63
Valerio Mastrantonio (Thay: Mirko Antonucci)
64
Emanuele Cicerelli (Thay: Gabriel Charpentier)
70
Camillo Tavernelli (Thay: Mamadou Tounkara)
72
Simone Icardi (Thay: Simone Branca)
82
Giacomo Manzari (Thay: Adrian Leon Barisic)
84

Thống kê trận đấu Cittadella vs Frosinone

số liệu thống kê
Cittadella
Cittadella
Frosinone
Frosinone
54 Kiểm soát bóng 46
18 Phạm lỗi 21
29 Ném biên 36
0 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 5
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 5
1 Sút không trúng đích 6
6 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
7 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Cittadella vs Frosinone

Tất cả (174)
90+4'

Alberto Santoro ra hiệu cho Frosinone Calcio một quả phạt trực tiếp trong hiệp của họ.

90+3'

AS Cittadella được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.

90+2'

AS Cittadella có một quả phát bóng lên.

90+2'

Ném biên dành cho Frosinone Calcio trong hiệp một của AS Cittadella.

90+1'

AS Cittadella được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.

90+1'

Frosinone Calcio được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.

90+1'

Liệu Frosinone Calcio có thể dẫn bóng từ quả ném biên này bên phần sân của AS Cittadella được không?

90'

Alberto Santoro cho đội khách được hưởng quả ném biên.

89'

Ném biên dành cho Frosinone Calcio trong hiệp một của AS Cittadella.

88'

Federico Ravaglia đã bình phục và tham gia trở lại trận đấu ở Cittadella.

88'

Trận đấu đã bị gián đoạn một thời gian ngắn ở Cittadella để kiểm tra Federico Ravaglia, người đang nhăn mặt vì đau.

87'

Giacomo Beretta của AS Cittadella đã nhắm tới mục tiêu nhưng không thành công.

86'

Liệu Frosinone Calcio có thể tận dụng lợi thế từ quả ném biên này bên trong phần sân của AS Cittadella không?

85'

Frosinone Calcio thực hiện quả ném biên bên phần lãnh thổ AS Cittadella.

85'

Đá phạt cho Frosinone Calcio trong hiệp của họ.

85'

Ném biên cho Frosinone Calcio.

85'

Bóng đi ra khỏi khung thành Frosinone Calcio phát bóng lên.

84'

Ném biên dành cho AS Cittadella ở gần khu vực cấm địa.

84'

Đội khách thay Adrian Leon Barisic bằng Giacomo Manzari.

84'

Alberto Santoro thực hiện quả ném biên cho AS Cittadella, gần khu vực của Frosinone Calcio.

83'

Bóng đi ra khỏi khung thành Frosinone Calcio phát bóng lên.

Đội hình xuất phát Cittadella vs Frosinone

Cittadella (4-3-1-2): Elhan Kastrati (36), Alessandro Mattioli (18), Dario Del Fabro (5), Domenico Frare (15), Daniele Donnarumma (17), Ignacio Lores (33), Nicola Pavan (26), Simone Branca (23), Mirko Antonucci (48), Giacomo Beretta (11), Mamadou Tounkara (9)

Frosinone (4-3-3): Federico Ravaglia (1), Francesco Zampano (11), Federico Gatti (6), Przemyslaw Szyminski (25), Adrian Leon Barisic (44), Karlo Lulic (26), Luca Garritano (16), Matteo Ricci (88), Camillo Ciano (28), Gabriel Charpentier (9), Alessio Zerbin (24)

Cittadella
Cittadella
4-3-1-2
36
Elhan Kastrati
18
Alessandro Mattioli
5
Dario Del Fabro
15
Domenico Frare
17
Daniele Donnarumma
33
Ignacio Lores
26
Nicola Pavan
23
Simone Branca
48
Mirko Antonucci
11 2
Giacomo Beretta
9
Mamadou Tounkara
24
Alessio Zerbin
9
Gabriel Charpentier
28
Camillo Ciano
88
Matteo Ricci
16
Luca Garritano
26
Karlo Lulic
44
Adrian Leon Barisic
25
Przemyslaw Szyminski
6
Federico Gatti
11
Francesco Zampano
1
Federico Ravaglia
Frosinone
Frosinone
4-3-3
Thay người
63’
Ignacio Lores
Karim Laribi
56’
Camillo Ciano
Andrija Novakovich
63’
Nicola Pavan
Alessio Vita
56’
Karlo Lulic
Daniel Boloca
64’
Mirko Antonucci
Valerio Mastrantonio
56’
Luca Garritano
Luigi Canotto
72’
Mamadou Tounkara
Camillo Tavernelli
70’
Gabriel Charpentier
Emanuele Cicerelli
82’
Simone Branca
Simone Icardi
84’
Adrian Leon Barisic
Giacomo Manzari
Cầu thủ dự bị
Enrico Baldini
Giuseppe Marciano
Simone Icardi
Stefano Minelli
Valerio Mastrantonio
Emanuele Cicerelli
Tommaso Cassandro
Andrija Novakovich
Camillo Tavernelli
Alessio Tribuzzi
Luca Maniero
Daniel Boloca
Santiago Guido Visentin
Marcus Rohden
Romano Perticone
Nicolo Brighenti
Karim Laribi
Luigi Canotto
Alessio Vita
Matteo Cotali
Amedeo Benedetti
Giacomo Manzari
Davide Mazzocco
Sergio Kalaj

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie B
23/12 - 2020
10/04 - 2021
02/10 - 2021
27/02 - 2022
10/09 - 2022
11/02 - 2023
28/09 - 2024

Thành tích gần đây Cittadella

Serie B
29/03 - 2025
15/03 - 2025
09/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
08/02 - 2025
H1: 0-0
01/02 - 2025
25/01 - 2025
18/01 - 2025

Thành tích gần đây Frosinone

Serie B
29/03 - 2025
15/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
23/02 - 2025
16/02 - 2025
08/02 - 2025
02/02 - 2025
H1: 1-0
25/01 - 2025
18/01 - 2025

Bảng xếp hạng Serie B

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SassuoloSassuolo3122633972H T H T T
2PisaPisa3119662563T B B T T
3SpeziaSpezia31141342255B H T H B
4CremoneseCremonese31131081549B H T T H
5CatanzaroCatanzaro3110165846T H B T B
6Juve StabiaJuve Stabia3112109146B B H T T
7PalermoPalermo3111911642T T H B T
8Cesena FCCesena FC3111911142T T H H B
9BariBari318167340T H H H B
10ModenaModena318149138T H B B T
11CarrareseCarrarese319913-936H H B H T
12FrosinoneFrosinone3181211-1136H T T T T
13BresciaBrescia3171311-634H B H B T
14SudtirolSudtirol319715-1034H H T H B
15CittadellaCittadella319715-2334B T B B H
16MantovaMantova3171212-1033B B H B T
17AC ReggianaAC Reggiana3171113-1032H H B H B
18SampdoriaSampdoria3161411-1032H H H H B
19SalernitanaSalernitana317915-1330H B T H B
20CosenzaCosenza3161114-1925B H T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X