Alberto Santoro ra hiệu cho Frosinone Calcio một quả phạt trực tiếp trong hiệp của họ.
![]() Matteo Ricci 14 | |
![]() Dario Del Fabro 15 | |
![]() Alessio Zerbin 17 | |
![]() Giacomo Beretta 20 | |
![]() Alessandro Mattioli 24 | |
![]() Mamadou Tounkara 25 | |
![]() Giacomo Beretta (Kiến tạo: Mamadou Tounkara) 42 | |
![]() Przemyslaw Szyminski 46 | |
![]() Luigi Canotto (Thay: Luca Garritano) 56 | |
![]() Andrija Novakovich (Thay: Camillo Ciano) 56 | |
![]() Daniel Boloca (Thay: Karlo Lulic) 56 | |
![]() Adrian Leon Barisic 59 | |
![]() Alessio Vita (Thay: Nicola Pavan) 63 | |
![]() Karim Laribi (Thay: Ignacio Lores) 63 | |
![]() Valerio Mastrantonio (Thay: Mirko Antonucci) 64 | |
![]() Emanuele Cicerelli (Thay: Gabriel Charpentier) 70 | |
![]() Camillo Tavernelli (Thay: Mamadou Tounkara) 72 | |
![]() Simone Icardi (Thay: Simone Branca) 82 | |
![]() Giacomo Manzari (Thay: Adrian Leon Barisic) 84 |
Thống kê trận đấu Cittadella vs Frosinone


Diễn biến Cittadella vs Frosinone
AS Cittadella được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
AS Cittadella có một quả phát bóng lên.
Ném biên dành cho Frosinone Calcio trong hiệp một của AS Cittadella.
AS Cittadella được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Frosinone Calcio được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Liệu Frosinone Calcio có thể dẫn bóng từ quả ném biên này bên phần sân của AS Cittadella được không?
Alberto Santoro cho đội khách được hưởng quả ném biên.
Ném biên dành cho Frosinone Calcio trong hiệp một của AS Cittadella.
Federico Ravaglia đã bình phục và tham gia trở lại trận đấu ở Cittadella.
Trận đấu đã bị gián đoạn một thời gian ngắn ở Cittadella để kiểm tra Federico Ravaglia, người đang nhăn mặt vì đau.
Giacomo Beretta của AS Cittadella đã nhắm tới mục tiêu nhưng không thành công.
Liệu Frosinone Calcio có thể tận dụng lợi thế từ quả ném biên này bên trong phần sân của AS Cittadella không?
Frosinone Calcio thực hiện quả ném biên bên phần lãnh thổ AS Cittadella.
Đá phạt cho Frosinone Calcio trong hiệp của họ.
Ném biên cho Frosinone Calcio.
Bóng đi ra khỏi khung thành Frosinone Calcio phát bóng lên.
Ném biên dành cho AS Cittadella ở gần khu vực cấm địa.
Đội khách thay Adrian Leon Barisic bằng Giacomo Manzari.
Alberto Santoro thực hiện quả ném biên cho AS Cittadella, gần khu vực của Frosinone Calcio.
Bóng đi ra khỏi khung thành Frosinone Calcio phát bóng lên.
Đội hình xuất phát Cittadella vs Frosinone
Cittadella (4-3-1-2): Elhan Kastrati (36), Alessandro Mattioli (18), Dario Del Fabro (5), Domenico Frare (15), Daniele Donnarumma (17), Ignacio Lores (33), Nicola Pavan (26), Simone Branca (23), Mirko Antonucci (48), Giacomo Beretta (11), Mamadou Tounkara (9)
Frosinone (4-3-3): Federico Ravaglia (1), Francesco Zampano (11), Federico Gatti (6), Przemyslaw Szyminski (25), Adrian Leon Barisic (44), Karlo Lulic (26), Luca Garritano (16), Matteo Ricci (88), Camillo Ciano (28), Gabriel Charpentier (9), Alessio Zerbin (24)


Thay người | |||
63’ | Ignacio Lores Karim Laribi | 56’ | Camillo Ciano Andrija Novakovich |
63’ | Nicola Pavan Alessio Vita | 56’ | Karlo Lulic Daniel Boloca |
64’ | Mirko Antonucci Valerio Mastrantonio | 56’ | Luca Garritano Luigi Canotto |
72’ | Mamadou Tounkara Camillo Tavernelli | 70’ | Gabriel Charpentier Emanuele Cicerelli |
82’ | Simone Branca Simone Icardi | 84’ | Adrian Leon Barisic Giacomo Manzari |
Cầu thủ dự bị | |||
Enrico Baldini | Giuseppe Marciano | ||
Simone Icardi | Stefano Minelli | ||
Valerio Mastrantonio | Emanuele Cicerelli | ||
Tommaso Cassandro | Andrija Novakovich | ||
Camillo Tavernelli | Alessio Tribuzzi | ||
Luca Maniero | Daniel Boloca | ||
Santiago Guido Visentin | Marcus Rohden | ||
Romano Perticone | Nicolo Brighenti | ||
Karim Laribi | Luigi Canotto | ||
Alessio Vita | Matteo Cotali | ||
Amedeo Benedetti | Giacomo Manzari | ||
Davide Mazzocco | Sergio Kalaj |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cittadella
Thành tích gần đây Frosinone
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 6 | 3 | 39 | 72 | H T H T T |
2 | ![]() | 31 | 19 | 6 | 6 | 25 | 63 | T B B T T |
3 | ![]() | 31 | 14 | 13 | 4 | 22 | 55 | B H T H B |
4 | ![]() | 31 | 13 | 10 | 8 | 15 | 49 | B H T T H |
5 | ![]() | 31 | 10 | 16 | 5 | 8 | 46 | T H B T B |
6 | 31 | 12 | 10 | 9 | 1 | 46 | B B H T T | |
7 | ![]() | 31 | 11 | 9 | 11 | 6 | 42 | T T H B T |
8 | 31 | 11 | 9 | 11 | 1 | 42 | T T H H B | |
9 | ![]() | 31 | 8 | 16 | 7 | 3 | 40 | T H H H B |
10 | ![]() | 31 | 8 | 14 | 9 | 1 | 38 | T H B B T |
11 | 31 | 9 | 9 | 13 | -9 | 36 | H H B H T | |
12 | ![]() | 31 | 8 | 12 | 11 | -11 | 36 | H T T T T |
13 | ![]() | 31 | 7 | 13 | 11 | -6 | 34 | H B H B T |
14 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -10 | 34 | H H T H B |
15 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -23 | 34 | B T B B H |
16 | 31 | 7 | 12 | 12 | -10 | 33 | B B H B T | |
17 | ![]() | 31 | 7 | 11 | 13 | -10 | 32 | H H B H B |
18 | ![]() | 31 | 6 | 14 | 11 | -10 | 32 | H H H H B |
19 | ![]() | 31 | 7 | 9 | 15 | -13 | 30 | H B T H B |
20 | ![]() | 31 | 6 | 11 | 14 | -19 | 25 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại