Ném biên dành cho Parma Calcio ở Cremona.
![]() Luca Zanimacchia (Thay: Luca Valzania) 10 | |
![]() Nicolo Fagioli 15 | |
![]() Woyo Coulibaly 16 | |
![]() Jaime Baez (Kiến tạo: Luca Zanimacchia) 20 | |
![]() Adrian Bernabe 35 | |
![]() Simon Sohm 38 | |
![]() Dennis Man (Thay: Woyo Coulibaly) 46 | |
![]() Daniel Ciofani (Thay: Samuel Di Carmine) 46 | |
![]() Cedric Gondo (Thay: Hamza Rafia) 46 | |
![]() Cedric Gondo (Kiến tạo: Nicolo Fagioli) 56 | |
![]() Simy (Thay: Gennaro Tutino) 56 | |
![]() Felix Correia (Thay: Enrico Del Prato) 58 | |
![]() Luca Zanimacchia (Kiến tạo: Jaime Baez) 59 | |
![]() Simy (Kiến tạo: Franco Vazquez) 61 | |
![]() Paolo Bartolomei (Thay: Nicolo Fagioli) 65 | |
![]() Juan Brunetta (Thay: Adrian Bernabe) 76 | |
![]() Juan Brunetta 78 | |
![]() Luca Strizzolo (Thay: Luca Zanimacchia) 87 |
Thống kê trận đấu Cremonese vs Parma


Diễn biến Cremonese vs Parma
Francesco Cosso ra hiệu cho Parma Calcio thực hiện quả ném biên bên phần sân của US Cremonese.
Liệu Parma Calcio có thể tận dụng từ quả ném biên sâu bên trong phần sân của US Cremonese không?
Francesco Cosso thực hiện quả ném biên cho Parma Calcio, gần khu vực US Cremonese.
Francesco Cosso ra hiệu cho Parma Calcio một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Parma Calcio được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
Parma Calcio lái xe về phía trước với tốc độ chóng mặt nhưng bị kéo lên vì việt vị.
Đá phạt cho Parma Calcio trong phần sân của họ.
Một quả ném biên dành cho đội đội nhà bên phần sân đối diện.
Francesco Cosso ra hiệu cho Parma Calcio một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
US Cremonese thay người thứ năm với Luca Strizzolo thay Luca Zanimacchia.
US Cremonese thực hiện quả ném biên trong khu vực Parma Calcio.
Francesco Cosso thưởng cho US Cremonese một quả phát bóng lên.
Parma Calcio được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Parma Calcio đẩy về phía trước thông qua Franco Vazquez, người có pha dứt điểm trúng khung thành đã bị cản phá.
US Cremonese cần phải thận trọng. Parma Calcio thực hiện quả ném biên tấn công.
Bóng an toàn khi US Cremonese được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Đá phạt cho US Cremonese trong hiệp của họ.
Parma Calcio được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
Ném biên dành cho US Cremonese ở nửa sân Parma Calcio.
Cedric Gondo trở lại sân cho US Cremonese sau khi dính chấn thương nhẹ.
Đội hình xuất phát Cremonese vs Parma
Cremonese (4-2-3-1): Marco Carnesecchi (12), Leonardo Sernicola (17), Memeh Caleb Okoli (55), Matteo Bianchetti (15), Emanuele Valeri (3), Luca Valzania (14), Michele Castagnetti (19), Jaime Baez (7), Nicolo Fagioli (21), Hamza Rafia (99), Samuel Di Carmine (29)
Parma (3-4-1-2): Simone Colombi (34), Yordan Osorio (24), Danilo (5), Elias Cobbaut (25), Woyo Coulibaly (26), Adrian Bernabe (16), Simon Sohm (19), Enrico Del Prato (15), Franco Vazquez (10), Gennaro Tutino (9), Adrian Benedyczak (17)


Thay người | |||
10’ | Luca Strizzolo Luca Zanimacchia | 46’ | Woyo Coulibaly Dennis Man |
46’ | Samuel Di Carmine Daniel Ciofani | 56’ | Gennaro Tutino Simy |
46’ | Hamza Rafia Cedric Gondo | 58’ | Enrico Del Prato Felix Correia |
65’ | Nicolo Fagioli Paolo Bartolomei | 76’ | Adrian Bernabe Juan Brunetta |
87’ | Luca Zanimacchia Luca Strizzolo |
Cầu thủ dự bị | |||
Cristian Buonaiuto | Alessandro Circati | ||
Paolo Bartolomei | Jayden Oosterwolde | ||
Andrea Meroni | Felix Correia | ||
Daniel Ciofani | Andrea Rispoli | ||
Luca Ravanelli | Dennis Man | ||
Luca Strizzolo | Simy | ||
Gianluca Gaetano | Drissa Camara | ||
Tiago Casasola | Pasquale Schiattarella | ||
Luca Zanimacchia | Juan Brunetta | ||
Dorian Ciezkowski | Botond Balogh | ||
Mouhamadou Sarr | Martin Turk | ||
Cedric Gondo | Ange-Yoan Bonny |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Cremonese vs Parma
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cremonese
Thành tích gần đây Parma
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 6 | 3 | 39 | 72 | H T H T T |
2 | ![]() | 31 | 19 | 6 | 6 | 25 | 63 | T B B T T |
3 | ![]() | 31 | 14 | 13 | 4 | 22 | 55 | B H T H B |
4 | ![]() | 31 | 13 | 10 | 8 | 15 | 49 | B H T T H |
5 | ![]() | 31 | 10 | 16 | 5 | 8 | 46 | T H B T B |
6 | 31 | 12 | 10 | 9 | 1 | 46 | B B H T T | |
7 | ![]() | 31 | 11 | 9 | 11 | 6 | 42 | T T H B T |
8 | 31 | 11 | 9 | 11 | 1 | 42 | T T H H B | |
9 | ![]() | 31 | 8 | 16 | 7 | 3 | 40 | T H H H B |
10 | ![]() | 31 | 8 | 14 | 9 | 1 | 38 | T H B B T |
11 | 31 | 9 | 9 | 13 | -9 | 36 | H H B H T | |
12 | ![]() | 31 | 8 | 12 | 11 | -11 | 36 | H T T T T |
13 | ![]() | 31 | 7 | 13 | 11 | -6 | 34 | H B H B T |
14 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -10 | 34 | H H T H B |
15 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -23 | 34 | B T B B H |
16 | 31 | 7 | 12 | 12 | -10 | 33 | B B H B T | |
17 | ![]() | 31 | 7 | 11 | 13 | -10 | 32 | H H B H B |
18 | ![]() | 31 | 6 | 14 | 11 | -10 | 32 | H H H H B |
19 | ![]() | 31 | 7 | 9 | 15 | -13 | 30 | H B T H B |
20 | ![]() | 31 | 6 | 11 | 14 | -19 | 25 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại