Số người tham dự hôm nay là 81365.
![]() Mats Hummels 12 | |
![]() Mats Hummels 15 | |
![]() Niklas Suele (Thay: Jamie Bynoe-Gittens) 19 | |
![]() (og) Ramy Bensebaini 32 | |
![]() Mohamed Simakan 35 | |
![]() Niklas Suele (Kiến tạo: Julian Brandt) 45+6' | |
![]() Christoph Baumgartner 54 | |
![]() Salih Oezcan 60 | |
![]() Xavi Simons 61 | |
![]() Ikoma Lois Openda 66 | |
![]() Karim Adeyemi (Thay: Marco Reus) 71 | |
![]() Emil Forsberg (Thay: Christoph Baumgartner) 75 | |
![]() Yussuf Poulsen (Thay: Ikoma Lois Openda) 75 | |
![]() Benjamin Sesko (Thay: Xavi Simons) 76 | |
![]() Kevin Kampl (Thay: Amadou Haidara) 81 | |
![]() Donyell Malen (Thay: Ramy Bensebaini) 82 | |
![]() Giovanni Reyna (Thay: Thomas Meunier) 82 | |
![]() Yussuf Poulsen (Kiến tạo: Emil Forsberg) 90+1' | |
![]() Niclas Fuellkrug (Kiến tạo: Julian Brandt) 90+3' |
Thống kê trận đấu Dortmund vs Leipzig


Diễn biến Dortmund vs Leipzig
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Borussia Dortmund: 53%, RB Leipzig: 47%.
Borussia Dortmund thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Yussuf Poulsen của RB Leipzig chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Castello Lukeba của RB Leipzig chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Julian Brandt thực hiện quả bóng từ quả phạt góc bên cánh trái nhưng bóng không đến gần đồng đội.
Niclas Fuellkrug của Borussia Dortmund đánh đầu về phía khung thành nhưng nỗ lực của anh bị cản phá.
David Raum của RB Leipzig cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Cú sút của Nico Schlotterbeck bị cản phá.
Giovanni Reyna sút từ ngoài vòng cấm nhưng Janis Blaswich đã khống chế được
Lukas Klostermann giảm bớt áp lực bằng pha phá bóng
Castello Lukeba giành chiến thắng trong cuộc thách đấu trên không trước Nico Schlotterbeck
Emil Forsberg của RB Leipzig chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Julian Brandt thực hiện quả bóng từ quả phạt góc bên cánh trái nhưng bóng không đến gần đồng đội.
Cú sút của Niklas Suele bị cản phá.
Castello Lukeba của RB Leipzig chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Janis Blaswich của RB Leipzig chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Borussia Dortmund đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Với bàn thắng này, Borussia Dortmund đã giảm bớt được mức thâm hụt. Liệu họ có khả năng rút thứ gì đó ra khỏi trò chơi không?
Julian Brandt đã hỗ trợ ghi bàn.
Đội hình xuất phát Dortmund vs Leipzig
Dortmund (4-2-3-1): Gregor Kobel (1), Thomas Meunier (24), Mats Hummels (15), Nico Schlotterbeck (4), Ramy Bensebaini (5), Emre Can (23), Salih Ozcan (6), Marco Reus (11), Julian Brandt (19), Jamie Bynoe-Gittens (43), Niclas Fullkrug (14)
Leipzig (3-4-2-1): Janis Blaswich (21), Mohamed Simakan (2), Lukas Klostermann (16), Castello Lukeba (23), Benjamin Henrichs (39), Xaver Schlager (24), Amadou Haidara (8), David Raum (22), Christoph Baumgartner (14), Xavi Simons (20), Lois Openda (17)


Thay người | |||
19’ | Jamie Bynoe-Gittens Niklas Sule | 75’ | Ikoma Lois Openda Yussuf Poulsen |
71’ | Marco Reus Karim Adeyemi | 75’ | Christoph Baumgartner Emil Forsberg |
82’ | Thomas Meunier Giovanni Reyna | 76’ | Xavi Simons Benjamin Sesko |
82’ | Ramy Bensebaini Donyell Malen | 81’ | Amadou Haidara Kevin Kampl |
Cầu thủ dự bị | |||
Karim Adeyemi | Yussuf Poulsen | ||
Alexander Meyer | Peter Gulacsi | ||
Mateu Morey | Christopher Lenz | ||
Niklas Sule | El Chadaille Bitshiabu | ||
Hendry Blank | Emil Forsberg | ||
Antonios Papadopoulos | Nicolas Seiwald | ||
Giovanni Reyna | Fabio Carvalho | ||
Donyell Malen | Kevin Kampl | ||
Paris Josua Brunner | Benjamin Sesko |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Dortmund vs Leipzig
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Dortmund
Thành tích gần đây Leipzig
Bảng xếp hạng Bundesliga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 21 | 5 | 2 | 54 | 68 | T B H T T |
2 | ![]() | 27 | 17 | 8 | 2 | 28 | 59 | T T B T T |
3 | ![]() | 27 | 14 | 6 | 7 | 15 | 48 | B B B T T |
4 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 14 | 45 | T T T H B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 4 | 10 | 4 | 43 | B T B T T |
6 | ![]() | 27 | 11 | 9 | 7 | 7 | 42 | H B H T B |
7 | ![]() | 27 | 12 | 6 | 9 | -3 | 42 | T H H H B |
8 | ![]() | 28 | 10 | 9 | 9 | -8 | 39 | H T T H B |
9 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | 8 | 38 | H T H B B |
10 | ![]() | 27 | 11 | 5 | 11 | 6 | 38 | T T B B T |
11 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | 3 | 37 | H B H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 6 | 11 | -10 | 36 | B B T B T |
13 | ![]() | 27 | 8 | 6 | 13 | -15 | 30 | B B T H T |
14 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -16 | 27 | H T H B H |
15 | ![]() | 27 | 7 | 4 | 16 | -11 | 25 | B B H T B |
16 | ![]() | 27 | 6 | 4 | 17 | -20 | 22 | H B H T T |
17 | ![]() | 27 | 5 | 5 | 17 | -27 | 20 | H B T B B |
18 | ![]() | 27 | 4 | 5 | 18 | -29 | 17 | B T H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại