Số người tham dự hôm nay là 43429.
![]() Christopher Nkunku (Kiến tạo: Josko Gvardiol) 29 | |
![]() Jude Bellingham 31 | |
![]() Marco Reus 31 | |
![]() Axel Witsel 38 | |
![]() Tyler Adams 40 | |
![]() Marco Reus (Kiến tạo: Thomas Meunier) 52 | |
![]() Thomas Meunier 55 | |
![]() Yussuf Poulsen 65 | |
![]() Yussuf Poulsen (Kiến tạo: Christopher Nkunku) 68 | |
![]() Dominik Szoboszlai 88 | |
![]() Youssoufa Moukoko 89 |
Thống kê trận đấu Leipzig vs Dortmund


Diễn biến Leipzig vs Dortmund
Christopher Nkunku từ RB Leipzig là ứng cử viên cho Man of the Match sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Tỷ lệ cầm bóng: RB Leipzig: 52%, Borussia Dortmund: 48%.
Borussia Dortmund đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Andre Silva bị phạt vì đẩy Marco Reus.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Ansgar Knauff từ Borussia Dortmund tiếp Emil Forsberg
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Konrad Laimer của RB Leipzig tiếp Ansgar Knauff
Quả phát bóng lên cho RB Leipzig.
Thomas Meunier không thể tìm thấy mục tiêu với một cú sút ngoài vòng cấm
Dan-Axel Zagadou của Borussia Dortmund chuyền bóng cho đồng đội.
Thorgan Hazard thực hiện một quả tạt ...
Borussia Dortmund thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Mats Hummels của Borussia Dortmund cố gắng truy cản đồng đội trong vòng cấm nhưng đường chuyền của anh đã bị đối phương cản phá.
Bàn tay an toàn từ Gregor Kobel khi anh ấy bước ra và giành bóng
Tyler Adams bên phía RB Leipzig có pha chạm bóng đầu tiên không tốt và không tận dụng thành công.
Andre Silva bên phía RB Leipzig có pha chạm bóng đầu tiên không tốt và không thể tận dụng thành công.
Gregor Kobel có thể khiến đội của mình phải nhận bàn thua sau một sai lầm phòng ngự.
Borussia Dortmund đang kiểm soát bóng.
Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian sẽ được thêm vào.
RB Leipzig thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Đội hình xuất phát Leipzig vs Dortmund
Leipzig (3-4-2-1): Peter Gulacsi (1), Nordi Mukiele (22), Mohamed Simakan (2), Josko Gvardiol (32), Benjamin Henrichs (39), Amadou Haidara (8), Tyler Adams (14), Angelino (3), Christopher Nkunku (18), Dominik Szoboszlai (17), Yussuf Poulsen (9)
Dortmund (3-4-2-1): Gregor Kobel (1), Manuel Akanji (16), Mats Hummels (15), Marin Pongracic (34), Thomas Meunier (24), Jude Bellingham (22), Axel Witsel (28), Thorgan Hazard (10), Julian Brandt (19), Marco Reus (11), Donyell Malen (21)


Thay người | |||
59’ | Benjamin Henrichs Emil Forsberg | 46’ | Marin Pongracic Ansgar Knauff |
69’ | Yussuf Poulsen Andre Silva | 71’ | Donyell Malen Youssoufa Moukoko |
84’ | Christopher Nkunku Daniel Olmo | 82’ | Julian Brandt Reinier |
84’ | Amadou Haidara Konrad Laimer | 86’ | Axel Witsel Dan-Axel Zagadou |
Cầu thủ dự bị | |||
Josep Martinez | Marwin Hitz | ||
Brian Brobbey | Dan-Axel Zagadou | ||
Daniel Olmo | Youssoufa Moukoko | ||
Ilaix Moriba | Reinier | ||
Konrad Laimer | Steffen Tigges | ||
Andre Silva | Ansgar Knauff | ||
Hugo Novoa | Antonios Papadopoulos | ||
Emil Forsberg | Felix Passlack | ||
Kevin Kampl |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Leipzig vs Dortmund
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Leipzig
Thành tích gần đây Dortmund
Bảng xếp hạng Bundesliga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 21 | 5 | 2 | 54 | 68 | T B H T T |
2 | ![]() | 27 | 17 | 8 | 2 | 28 | 59 | T T B T T |
3 | ![]() | 27 | 14 | 6 | 7 | 15 | 48 | B B B T T |
4 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 14 | 45 | T T T H B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 4 | 10 | 4 | 43 | B T B T T |
6 | ![]() | 27 | 11 | 9 | 7 | 7 | 42 | H B H T B |
7 | ![]() | 27 | 12 | 6 | 9 | -3 | 42 | T H H H B |
8 | ![]() | 28 | 10 | 9 | 9 | -8 | 39 | H T T H B |
9 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | 8 | 38 | H T H B B |
10 | ![]() | 27 | 11 | 5 | 11 | 6 | 38 | T T B B T |
11 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | 3 | 37 | H B H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 6 | 11 | -10 | 36 | B B T B T |
13 | ![]() | 27 | 8 | 6 | 13 | -15 | 30 | B B T H T |
14 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -16 | 27 | H T H B H |
15 | ![]() | 27 | 7 | 4 | 16 | -11 | 25 | B B H T B |
16 | ![]() | 27 | 6 | 4 | 17 | -20 | 22 | H B H T T |
17 | ![]() | 27 | 5 | 5 | 17 | -27 | 20 | H B T B B |
18 | ![]() | 27 | 4 | 5 | 18 | -29 | 17 | B T H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại