Thứ Bảy, 05/04/2025
Beto (Kiến tạo: Jarrad Branthwaite)
11
Alexis Mac Allister (Kiến tạo: Mohamed Salah)
16
Jack Harrison (Thay: Iliman Ndiaye)
25
Andrew Robertson
27
Alexis Mac Allister
35
Jesper Lindstroem
35
Jesper Lindstroem
37
Idrissa Gana Gueye
37
Conor Bradley
45+2'
Abdoulaye Doucoure
45+3'
Trent Alexander-Arnold (Thay: Ryan Gravenberch)
61
Curtis Jones (Thay: Conor Bradley)
61
Curtis Jones
63
Konstantinos Tsimikas (Thay: Andrew Robertson)
69
Darwin Nunez (Thay: Cody Gakpo)
69
Mohamed Salah
73
Carlos Alcaraz (Thay: Jesper Lindstroem)
77
Tim Iroegbunam (Thay: Idrissa Gana Gueye)
77
Ashley Young (Thay: James Garner)
87
Diogo Jota (Thay: Luis Diaz)
88
James Tarkowski (Kiến tạo: Tim Iroegbunam)
90+8'
Abdoulaye Doucoure
90+12'
Curtis Jones
90+12'
Arne Slot
90+12'
Curtis Jones
90+12'

Thống kê trận đấu Everton vs Liverpool

số liệu thống kê
Everton
Everton
Liverpool
Liverpool
37 Kiểm soát bóng 63
9 Phạm lỗi 20
19 Ném biên 19
3 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 0
2 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 1
2 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Everton vs Liverpool

Tất cả (323)
90+12' BỊ ĐUỔI! - Sau khi lăng mạ trọng tài, Arne Slot bị đuổi khỏi sân!

BỊ ĐUỔI! - Sau khi lăng mạ trọng tài, Arne Slot bị đuổi khỏi sân!

90+12' THẺ ĐỎ! Có kịch tính ở đây khi Curtis Jones nhận thẻ vàng thứ hai vì hành vi phi thể thao và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! Có kịch tính ở đây khi Curtis Jones nhận thẻ vàng thứ hai vì hành vi phi thể thao và bị truất quyền thi đấu!

90+12' Anh ta bị đuổi! Trọng tài rút thẻ đỏ cho Curtis Jones vì hành vi phi thể thao.

Anh ta bị đuổi! Trọng tài rút thẻ đỏ cho Curtis Jones vì hành vi phi thể thao.

90+12' THẺ ĐỎ! Có kịch tính ở đây khi Abdoulaye Doucoure nhận thẻ vàng thứ hai vì hành vi phi thể thao và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! Có kịch tính ở đây khi Abdoulaye Doucoure nhận thẻ vàng thứ hai vì hành vi phi thể thao và bị truất quyền thi đấu!

90+12'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+12'

Kiểm soát bóng: Everton: 37%, Liverpool: 63%.

90+12'

Trận đấu được bắt đầu lại.

90+11'

BÀN THẮNG ĐƯỢC CÔNG NHẬN! - Sau khi xem xét tình huống, trọng tài quyết định bàn thắng cho Everton được công nhận.

90+8'

Một bàn thắng tuyệt vời của James Tarkowski.

90+8'

Vitalii Mykolenko đã thực hiện đường chuyền quyết định cho bàn thắng!

90+9'

VAR - BÀN THẮNG! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Kiểm tra VAR đang diễn ra, có khả năng là bàn thắng cho Everton.

90+9'

Trận đấu tạm dừng do sự cố từ khán giả.

90+8'

Tim Iroegbunam tạo ra cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình.

90+8'

Tim Iroegbunam đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+8'

Pha tạt bóng của Vitalii Mykolenko từ Everton đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+8' V À A A O O O - James Tarkowski vô lê bóng vào lưới bằng chân phải. Một pha kết thúc tuyệt vời!

V À A A O O O - James Tarkowski vô lê bóng vào lưới bằng chân phải. Một pha kết thúc tuyệt vời!

90+8' V À A A O O O - James Tarkowski vô lê bóng vào lưới bằng chân phải.

V À A A O O O - James Tarkowski vô lê bóng vào lưới bằng chân phải.

90+8'

Everton đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+7'

Everton thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+7'

Abdoulaye Doucoure thắng trong pha không chiến với Alexis Mac Allister.

90+7'

Virgil van Dijk giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

Thông tin trước trận đấu

Thông tin bên lề Everton vs Liverpool

  • Liverpool đã ghi ít nhất 2 bàn trong 7 trận gần nhất ở Premier League.
  • Đã có dưới 2.5 bàn ở 8 trên 10 trận sân nhà gần nhất của Everton trước Liverpool trên mọi đấu trường. 
  • Everton đã giữ sạch lưới 5/7 trận sân nhà gần nhất trước Liverpool trên mọi đấu trường.
  • Liverpool nhận ít nhất 2 bàn thua trong 4 trận sân khách gần nhất ở mọi giải đấu.
  • Everton không thua trong 2 lần tiếp Liverpool gần nhất tại Premier League.
  • Liverpool thắng 18/21 trận ở mọi giải đấu từ đầu mùa giải năm nay. 

Everton không thua cách biệt nhiều hơn 1 bàn: Liverpool hiện đang dẫn đầu trong khi Everton chỉ xếp thứ 14, nhưng thành tích của hai đội trái ngược ở trận đấu gần nhất. Liverpool để Newcastle cầm hòa còn Everton thắng Wolves 4-0 trên sân nhà. Cũng tại Goodison Park, Everton không thua Lữ đoàn đỏ ở 2 mùa giải gần nhất. Thầy trò Dyche có thể sẽ tiếp tục gây khó khăn cho Liverpool, nếu thua họ cũng có thể tránh một thất bại cách biệt.

Ít nhất 3 bàn: Hàng thủ của Liverpool thủng lưới 2 bàn trong 4 trận sân khách gần nhất, điều đó mang lại cơ hội ghi bàn cho Everton. Tuy nhiên, với hàng công khủng khiếp, Lữ đoàn đỏ hoàn toàn có thể lấy công bù thủ. Trận đấu này hứa hẹn sẽ có ít nhất 3 bàn.

Đội hình xuất phát Everton vs Liverpool

Everton (4-2-3-1): Jordan Pickford (1), Jake O'Brien (15), James Tarkowski (6), Jarrad Branthwaite (32), Vitaliy Mykolenko (19), Idrissa Gana Gueye (27), James Garner (37), Jesper Lindstrøm (29), Abdoulaye Doucouré (16), Iliman Ndiaye (10), Beto (14)

Liverpool (4-3-3): Alisson (1), Conor Bradley (84), Ibrahima Konaté (5), Virgil van Dijk (4), Andy Robertson (26), Alexis Mac Allister (10), Ryan Gravenberch (38), Dominik Szoboszlai (8), Mohamed Salah (11), Luis Díaz (7), Cody Gakpo (18)

Everton
Everton
4-2-3-1
1
Jordan Pickford
15
Jake O'Brien
6
James Tarkowski
32
Jarrad Branthwaite
19
Vitaliy Mykolenko
27
Idrissa Gana Gueye
37
James Garner
29
Jesper Lindstrøm
16
Abdoulaye Doucouré
10
Iliman Ndiaye
14
Beto
18
Cody Gakpo
7
Luis Díaz
11
Mohamed Salah
8
Dominik Szoboszlai
38
Ryan Gravenberch
10
Alexis Mac Allister
26
Andy Robertson
4
Virgil van Dijk
5
Ibrahima Konaté
84
Conor Bradley
1
Alisson
Liverpool
Liverpool
4-3-3
Thay người
25’
Iliman Ndiaye
Jack Harrison
61’
Ryan Gravenberch
Trent Alexander-Arnold
77’
Jesper Lindstroem
Carlos Alcaraz
61’
Conor Bradley
Curtis Jones
77’
Idrissa Gana Gueye
Tim Iroegbunam
69’
Andrew Robertson
Kostas Tsimikas
87’
James Garner
Ashley Young
69’
Cody Gakpo
Darwin Núñez
88’
Luis Diaz
Diogo Jota
Cầu thủ dự bị
João Virgínia
Trent Alexander-Arnold
Asmir Begović
Jarell Quansah
Michael Keane
Caoimhin Kelleher
Ashley Young
Kostas Tsimikas
Carlos Alcaraz
Wataru Endo
Tim Iroegbunam
Curtis Jones
Isaac Heath
Harvey Elliott
Jack Harrison
Darwin Núñez
Martin Sherif
Diogo Jota
Tình hình lực lượng

Séamus Coleman

Chấn thương đùi

Joe Gomez

Chấn thương gân kheo

Orel Mangala

Chấn thương đầu gối

Tyler Morton

Chấn thương vai

Dwight McNeil

Chấn thương đầu gối

Dominic Calvert-Lewin

Chấn thương gân kheo

Youssef Chermiti

Va chạm

Armando Broja

Chấn thương gân Achilles

Huấn luyện viên

David Moyes

Arne Slot

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
04/10 - 2015
21/04 - 2016
20/12 - 2016
01/04 - 2017
10/12 - 2017
07/04 - 2018
02/12 - 2018
03/03 - 2019
05/12 - 2019
22/06 - 2020
17/10 - 2020
21/02 - 2021
02/12 - 2021
24/04 - 2022
03/09 - 2022
14/02 - 2023
21/10 - 2023
25/04 - 2024
13/02 - 2025
03/04 - 2025

Thành tích gần đây Everton

Premier League
03/04 - 2025
15/03 - 2025
09/03 - 2025
H1: 1-1
27/02 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
13/02 - 2025
Cúp FA
08/02 - 2025
Premier League
01/02 - 2025
25/01 - 2025

Thành tích gần đây Liverpool

Premier League
03/04 - 2025
Carabao Cup
16/03 - 2025
Champions League
12/03 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 1-4
Premier League
08/03 - 2025
Champions League
06/03 - 2025
Premier League
27/02 - 2025
23/02 - 2025
20/02 - 2025
16/02 - 2025
13/02 - 2025

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool3022714373H T T T T
2ArsenalArsenal30171033061B H H T T
3Nottingham ForestNottingham Forest3017671557B H T T T
4ChelseaChelsea3015781752B T T B T
5Man CityMan City3015691751B T B H T
6NewcastleNewcastle2915591050B T B T T
7Aston VillaAston Villa301398-148H T B T T
8BrightonBrighton3012117347T T T H B
9FulhamFulham301299445B T B T B
10BournemouthBournemouth30128101144B B H B B
11BrentfordBrentford3012513441T H B T B
12Crystal PalaceCrystal Palace2910109340B T T T H
13Man UnitedMan United3010713-437H T H T B
14TottenhamTottenham30104161134T B H B B
15EvertonEverton3071310-534H H H H B
16West HamWest Ham309714-1734T T B H B
17WolvesWolves308517-1729T B H T T
18Ipswich TownIpswich Town304818-3320B B B B T
19LeicesterLeicester304521-4217B B B B B
20SouthamptonSouthampton302424-4910B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow
X