Philipp Sander đã bình phục và tham gia lại trận đấu ở Kiel.
![]() Fin Bartels 8 | |
![]() Finn Porath 29 | |
![]() Benedikt Pichler (Kiến tạo: Jonas Sterner) 45+1' | |
![]() Philipp Ziereis 56 | |
![]() Stefan Thesker 56 | |
![]() Leart Paqarada 80 | |
![]() Maximilian Dittgen 86 | |
![]() Jann-Fiete Arp 90 | |
![]() Finn Becker 90+1' |
Thống kê trận đấu Holstein Kiel vs St.Pauli


Diễn biến Holstein Kiel vs St.Pauli
Kiel có một quả phát bóng lên.
Trận đấu đã bị tạm dừng để Philipp Sander chú ý vì Kiel đang nằm đau quằn quại trên sân.
Fiete Arp để Kiel hướng tới mục tiêu tại Holstein-Stadion. Nhưng kết thúc không thành công.

Finn Ole Becker của St. Pauli đã được đặt ở Kiel.
Đá phạt cho St. Pauli trong hiệp của họ.

Fiete Arp cho Kiel đã bị Robin Braun phạt thẻ vàng đầu tiên.
St. Pauli được hưởng một quả đá phạt bên phần sân của họ.
Tại Kiel, một quả phạt trực tiếp đã được trao cho đội khách.
Robin Braun ra hiệu cho St. Pauli một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Quả phát bóng lên cho St. Pauli tại Holstein-Stadion.
Kiel đang dồn về phía trước nhưng cú dứt điểm của Philipp Sander lại đi chệch khung thành trong gang tấc.

Tại Holstein-Stadion, Maximilian Dittgen đã bị thẻ vàng vì đội khách.
Đá phạt cho Kiel ở nửa sân St. Pauli.
Đá phạt St. Pauli.
Robin Braun ra hiệu cho St. Pauli một quả phạt trực tiếp.
St. Pauli bị bắt việt vị.
Kiel thực hiện quả ném biên trong khu vực St. Pauli.
St. Pauli có một quả phát bóng lên.

Leart Paqarada (St. Pauli) đã nhận một thẻ vàng từ Robin Braun.
Tại Kiel, một quả phạt trực tiếp đã được trao cho đội nhà.
Đội hình xuất phát Holstein Kiel vs St.Pauli
Holstein Kiel (3-5-2): Thomas Daehne (21), Phil Neumann (25), Simon Lorenz (19), Stefan Thesker (5), Jonas Sterner (32), Alexander Muehling (8), Lewis Holtby (10), Finn Porath (27), Fabian Reese (11), Fin Bartels (31), Benedikt Pichler (17)
St.Pauli (4-4-2): Nikola Vasilj (22), Luca-Milan Zander (19), Philipp Ziereis (4), James Lawrence (3), Leart Paqarada (23), Jackson Irvine (7), Eric Smith (8), Daniel-Kofi Kyereh (17), Marcel Hartel (30), Guido Burgstaller (9), Igor Matanovic (34)


Thay người | |||
54’ | Benedikt Pichler Jann-Fiete Arp | 46’ | Marcel Hartel Christopher Buchtmann |
63’ | Finn Porath Philipp Sander | 46’ | Igor Matanovic Finn Becker |
71’ | Simon Lorenz Patrick Erras | 46’ | Eric Smith Rico Benatelli |
71’ | Jonas Sterner Julian Korb | 67’ | Luca-Milan Zander Maximilian Dittgen |
78’ | Daniel-Kofi Kyereh Etienne Amenyido |
Cầu thủ dự bị | |||
Joannis Gelios | Dennis Smarsch | ||
Mikkel Kirkeskov | Sebastian Ohlsson | ||
Patrick Erras | Jakov Medic | ||
Steven Skrzybski | Adam Dzwigala | ||
Philipp Sander | Christopher Buchtmann | ||
Jann-Fiete Arp | Maximilian Dittgen | ||
Aleksandar Ignjovski | Finn Becker | ||
Julian Korb | Rico Benatelli | ||
Nico Carrera | Etienne Amenyido |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Holstein Kiel vs St.Pauli
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Holstein Kiel
Thành tích gần đây St.Pauli
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại