![]() Eden Hazard(assist) Diego Costa 2' | |
![]() Diego Costa(assist) Cesc Fabregas 10' | |
![]() Gary Cahill 13' | |
![]() Ahmed El Mohamady (assist) Andrew Robertson 27' | |
![]() Abel Hernandez 28' | |
![]() Loic Remy(assist) Willian 77' | |
![]() Nemanja Matic 90' |
Tổng thuật Hull vs Chelsea
* Thông tin bên lề- Chelsea bất bại trong 8 trận gần nhất ở Premier League (thắng 5, hòa 3).
- Chelsea chưa thua trong 7 lần đối đầu Hull City gần nhất trong lịch sử gặp nhau ở Premier League (thắng 5, hòa 2). 3 lần gần nhất, “The Blues” đều thắng 2-0 Hull City. Lần cuối cùng Hull đánh bại Chelsea là cách đây 26 năm, khi họ thắng với tỉ số 3-0 ở giải hạng 2 (10/1988).
- Chelsea thắng 4/10 trận sân khách gần nhất. Hull City cũng thắng 4/10 trận sân nhà gần nhất.
- Hull City đang hơn “nhóm cầm đèn đỏ” 3 điểm và để lọt lưới 3 bàn/5 trận gần nhất.
- Hull mới chỉ để thua 1/6 trận đấu gần nhất tại Premier League (thắng 2, hòa 3, thua 1). Đội bóng của Steve Bruce chưa đánh bại đội bóng nằm trong top 10 ở mùa giải này.
Danh sách xuất phát
Hull City: McGregor, Dawson, Bruce, McShane, Elmohamady, Livermore, Meyler, Ramirez, Robertson, Hernandez, N’Doye
Chelsea: Courtois, Ivanovic, Cahill, Terry, Filipe Luis, Matic, Fabregas, Willian, Ramires, Hazard, Diego Costa
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Premier League
Thành tích gần đây Hull
Hạng nhất Anh
Thành tích gần đây Chelsea
Premier League
Europa Conference League
Premier League
Europa Conference League
Premier League
Cúp FA
Bảng xếp hạng Premier League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 7 | 2 | 42 | 73 | T T T T B |
2 | ![]() | 31 | 17 | 11 | 3 | 30 | 62 | H H T T H |
3 | ![]() | 31 | 17 | 6 | 8 | 14 | 57 | H T T T B |
4 | ![]() | 31 | 15 | 8 | 8 | 17 | 53 | T T B T H |
5 | ![]() | 31 | 15 | 7 | 9 | 17 | 52 | T B H T H |
6 | ![]() | 31 | 14 | 9 | 8 | 0 | 51 | T B T T T |
7 | ![]() | 29 | 15 | 5 | 9 | 10 | 50 | B T B T T |
8 | ![]() | 31 | 13 | 9 | 9 | 5 | 48 | T B T B T |
9 | ![]() | 31 | 12 | 11 | 8 | 2 | 47 | T T H B B |
10 | ![]() | 31 | 12 | 9 | 10 | 11 | 45 | B H B B H |
11 | ![]() | 30 | 11 | 10 | 9 | 4 | 43 | T T T H T |
12 | ![]() | 31 | 12 | 6 | 13 | 4 | 42 | H B T B H |
13 | ![]() | 31 | 10 | 8 | 13 | -4 | 38 | T H T B H |
14 | ![]() | 31 | 11 | 4 | 16 | 13 | 37 | B H B B T |
15 | ![]() | 31 | 7 | 14 | 10 | -5 | 35 | H H H B H |
16 | ![]() | 31 | 9 | 8 | 14 | -17 | 35 | T B H B H |
17 | ![]() | 31 | 9 | 5 | 17 | -16 | 32 | B H T T T |
18 | ![]() | 31 | 4 | 8 | 19 | -34 | 20 | B B B T B |
19 | ![]() | 30 | 4 | 5 | 21 | -42 | 17 | B B B B B |
20 | ![]() | 31 | 2 | 4 | 25 | -51 | 10 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại