Thứ Bảy, 05/04/2025
Dusan Vlahovic (Kiến tạo: Federico Chiesa)
13
Jean-Charles Castelletto
45+1'
Federico Chiesa
54
Mostafa Mohamed
57
Ludovic Blas (Kiến tạo: Mostafa Mohamed)
60
Filip Kostic (Thay: Nicolo Fagioli)
63
Manuel Locatelli (Thay: Leandro Paredes)
63
Matias Soule (Thay: Angel Di Maria)
73
Juan Cuadrado (Thay: Mattia De Sciglio)
73
Danilo
75
Florent Mollet (Thay: Pedro Chirivella)
77
Moses Simon (Thay: Mostafa Mohamed)
77
Charles Traore (Thay: Marcus Regis Coco)
77
Sebastien Corchia (Thay: Nicolas Pallois)
83
Moise Kean (Thay: Dusan Vlahovic)
86
Evann Guessand (Thay: Jean-Charles Castelletto)
88
Sebastien Corchia
90

Thống kê trận đấu Juventus vs Nantes

số liệu thống kê
Juventus
Juventus
Nantes
Nantes
57 Kiểm soát bóng 43
8 Phạm lỗi 11
25 Ném biên 14
0 Việt vị 1
16 Chuyền dài 16
3 Phạt góc 5
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 1
6 Sút không trúng đích 4
2 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 1
0 Thủ môn cản phá 5
10 Phát bóng 8
3 Chăm sóc y tế 1

Diễn biến Juventus vs Nantes

Tất cả (340)
90+11'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+11'

Samuel Moutoussamy giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+11'

Kiểm soát bóng: Juventus: 57%, Nantes: 43%.

90+11'

Trò chơi được khởi động lại.

90+10'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+9'

Thử thách nguy hiểm của Fabien Centonze từ Nantes. Manuel Locatelli khi nhận được kết thúc đó.

90+8'

KIỂM TRA VAR - Không có thêm hành động nào được thực hiện sau khi kiểm tra VAR.

90+6'

VAR - PHẠT PHẠT ! - Trọng tài cho dừng trận đấu. VAR đang được kiểm tra, một tình huống có thể bị phạt.

90+6'

Kiểm soát bóng: Juventus: 56%, Nantes: 44%.

90+6'

Gleison Bremer bị phạt vì đẩy Andrei Girotto.

90+6'

Một cơ hội đến với Gleison Bremer của Juventus nhưng cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch cột dọc

90+5'

Juan Cuadrado của Juventus chuyền bóng thành công cho đồng đội trong vòng cấm.

90+5'

Juventus đang cố gắng tạo ra một cái gì đó ở đây.

90+5'

Juventus được hưởng quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+5'

Juventus đang kiểm soát bóng.

90+5'

Quả phát bóng lên cho Nantes.

90+4'

Danilo sút bóng, nhưng nỗ lực của anh ấy không bao giờ đi trúng đích.

90+4'

Juventus được hưởng quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+3'

Moses Simon giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+3'

Juventus đang cố gắng tạo ra một cái gì đó ở đây.

90+3'

Trận đấu tiếp tục với một quả thả bóng.

Đội hình xuất phát Juventus vs Nantes

Juventus (4-3-3): Wojciech Szczesny (1), Mattia De Sciglio (2), Danilo (6), Bremer (3), Alex Sandro (12), Nicolo Fagioli (44), Leandro Paredes (32), Adrien Rabiot (25), Angel Di Maria (22), Dusan Vlahovic (9), Federico Chiesa (7)

Nantes (5-3-2): Alban Lafont (1), Marcus Coco (11), Jean-Charles Castelletto (21), Andrei (3), Nicolas Pallois (4), Fabien Centtonze (28), Moussa Sissoko (17), Pedro Chirivella (5), Samuel Moutoussamy (8), Ludovic Blas (10), Mostafa Mohamed (31)

Juventus
Juventus
4-3-3
1
Wojciech Szczesny
2
Mattia De Sciglio
6
Danilo
3
Bremer
12
Alex Sandro
44
Nicolo Fagioli
32
Leandro Paredes
25
Adrien Rabiot
22
Angel Di Maria
9
Dusan Vlahovic
7
Federico Chiesa
31
Mostafa Mohamed
10
Ludovic Blas
8
Samuel Moutoussamy
5
Pedro Chirivella
17
Moussa Sissoko
28
Fabien Centtonze
4
Nicolas Pallois
3
Andrei
21
Jean-Charles Castelletto
11
Marcus Coco
1
Alban Lafont
Nantes
Nantes
5-3-2
Thay người
63’
Leandro Paredes
Manuel Locatelli
77’
Marcus Regis Coco
Charles Traore
63’
Nicolo Fagioli
Filip Kostic
77’
Pedro Chirivella
Florent Mollet
73’
Mattia De Sciglio
Juan Cuadrado
77’
Mostafa Mohamed
Moses Simon
73’
Angel Di Maria
Matias Soule
83’
Nicolas Pallois
Sebastien Corchia
86’
Dusan Vlahovic
Moise Kean
88’
Jean-Charles Castelletto
Evann Guessand
Cầu thủ dự bị
Carlo Pinsoglio
Remy Descamps
Federico Gatti
Denis Petric
Leonardo Bonucci
Sebastien Corchia
Daniele Rugani
Michel Diaz
Manuel Locatelli
Charles Traore
Juan Cuadrado
Lohann Doucet
Filip Kostic
Florent Mollet
Matias Soule
Moses Simon
Moise Kean
Evann Guessand
Samuel Iling-Junior
Gian Marco Crespi
Huấn luyện viên

Igor Tudor

Antoine Kombouare

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
17/02 - 2023
H1: 1-0
24/02 - 2023
H1: 0-2

Thành tích gần đây Juventus

Serie A
30/03 - 2025
H1: 1-0
17/03 - 2025
10/03 - 2025
04/03 - 2025
Coppa Italia
27/02 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
Serie A
24/02 - 2025
Champions League
20/02 - 2025
H1: 0-0 | HP: 1-0
Serie A
17/02 - 2025
H1: 0-0
Champions League
12/02 - 2025
H1: 1-0
Serie A
08/02 - 2025

Thành tích gần đây Nantes

Ligue 1
05/04 - 2025
H1: 1-2
30/03 - 2025
H1: 2-1
15/03 - 2025
H1: 0-0
09/03 - 2025
03/03 - 2025
23/02 - 2025
H1: 1-0
16/02 - 2025
08/02 - 2025
H1: 0-1
02/02 - 2025
H1: 1-1
26/01 - 2025
H1: 0-1

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LazioLazio86111219
2Athletic ClubAthletic Club8611819
3Man UnitedMan United8530718
4TottenhamTottenham8521817
5E.FrankfurtE.Frankfurt8512416
6LyonLyon8431815
7OlympiacosOlympiacos8431615
8RangersRangers8422614
9Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8422314
10AnderlechtAnderlecht8422214
11FCSBFCSB8422114
12AjaxAjax8413813
13SociedadSociedad8413413
14GalatasarayGalatasaray8341313
15AS RomaAS Roma8332412
16Viktoria PlzenViktoria Plzen8332112
17FerencvarosFerencvaros8404012
18FC PortoFC Porto8323211
19AZ AlkmaarAZ Alkmaar8323011
20FC MidtjyllandFC Midtjylland8323011
21Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8323011
22PAOK FCPAOK FC8314210
23FC TwenteFC Twente8242-110
24FenerbahceFenerbahce8242-210
25SC BragaSC Braga8314-310
26ElfsborgElfsborg8314-510
27HoffenheimHoffenheim8233-39
28BesiktasBesiktas8305-59
29Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv8206-96
30Slavia PragueSlavia Prague8125-45
31Malmo FFMalmo FF8125-75
32RFSRFS8125-75
33LudogoretsLudogorets8044-74
34Dynamo KyivDynamo Kyiv8116-134
35NiceNice8035-93
36QarabagQarabag8107-143
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Europa League

Xem thêm
top-arrow
X