Calcio Lecco 1912 nằm trong tầm sút từ quả đá phạt này.
![]() (Pen) Adrian Benedyczak 12 | |
![]() Mats Lemmens 12 | |
![]() Adrian Benedyczak 13 | |
![]() Hernani 19 | |
![]() Andrija Novakovich 23 | |
![]() Hernani 31 | |
![]() Duccio Degli Innocenti 38 | |
![]() Nicolo Buso (Kiến tạo: Alessandro Caporale) 42 | |
![]() Woyo Coulibaly (Thay: Gianluca Di Chiara) 46 | |
![]() Luca Marrone 53 | |
![]() Franco Lepore (Kiến tạo: Nicolo Buso) 57 | |
![]() Davide Guglielmotti 59 | |
![]() Davide Guglielmotti (Thay: Mats Lemmens) 59 | |
![]() Antonio-Mirko Colak (Thay: Ange-Yoan Bonny) 63 | |
![]() Giorgio Galli (Thay: Duccio Degli Innocenti) 63 | |
![]() Drissa Camara (Thay: Simon Sohm) 63 | |
![]() Gabriel Charpentier (Thay: Adrian Benedyczak) 63 | |
![]() Gabriel Charpentier (Kiến tạo: Adrian Bernabe) 70 | |
![]() Matteo Battistini 77 | |
![]() Joshua Tenkorang 77 | |
![]() Matteo Battistini (Thay: Luca Marrone) 78 | |
![]() Joshua Tenkorang (Thay: Nicolo Buso) 78 | |
![]() Cristian Daniel Ansaldi (Thay: Alessandro Circati) 88 | |
![]() Leandro Chichizola 90+10' |
Thống kê trận đấu Lecco vs Parma


Diễn biến Lecco vs Parma

Leandro Chichizola thay cho Parma Calcio đã bị Luca J. Pairetto thẻ vàng và nhận thẻ vàng đầu tiên.
Riccardo Melgrati của Calcio Lecco 1912 trông ổn và trở lại sân.
Trận đấu đã bị tạm dừng một thời gian ngắn để chú ý đến Riccardo Melgrati bị chấn thương.
Ném biên Calcio Lecco 1912.
Drissa Camara (Parma Calcio) sút tung lưới Stadio Rigamonti Ceppi nhưng cú đánh đầu của anh đã bị phá ra.
Parma Calcio được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Ném biên cho Parma Calcio ở gần vòng cấm.
Ném biên cho Calcio Lecco 1912 bên phần sân nhà.
Bóng an toàn khi Calcio Lecco 1912 được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.
Luca J. Pairetto ra hiệu có một quả ném biên cho Parma Calcio ở gần khu vực khung thành của Calcio Lecco 1912.
Ném biên dành cho Parma Calcio trên Stadio Rigamonti Ceppi.
Luca J. Pairetto ra hiệu cho Parma Calcio thực hiện quả ném biên trong hiệp của Calcio Lecco 1912.
Calcio Lecco 1912 được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Luca J. Pairetto trao quả ném biên cho đội khách.
Fabio Pecchia (Parma Calcio) thực hiện lần thay người thứ năm, với Cristian Ansaldi thay cho Alessandro Circati.
Ném biên cho Calcio Lecco 1912 bên phần sân nhà.
Nahuel Estevez sút trúng đích nhưng Parma Calcio không ghi bàn.
Parma Calcio thực hiện quả ném biên bên phần sân của Calcio Lecco 1912.
Franco Lepore của Calcio Lecco 1912 đã trở lại thi đấu sau một pha va chạm nhẹ.
Parma Calcio được Luca J. Pairetto hưởng quả phạt góc.
Đội hình xuất phát Lecco vs Parma
Lecco (4-3-3): Riccardo Melgrati (1), Mats Leentje Lemmens (83), Vedran Celjak (2), Luca Marrone (34), Alessandro Caporale (17), Duccio Degli Innocenti (5), Alessandro Sersanti (8), Artur Ionita (27), Franco Lepore (32), Andrija Novakovich (90), Nicolo Buso (99)
Parma (4-2-3-1): Leandro Chichizola (1), Enrico Del Prato (15), Botond Balogh (4), Alessandro Circati (39), Gianluca Di Chiara (77), Hernani (27), Nahuel Estevez (8), Simon Sohm (19), Adrian Bernabe (10), Adrian Benedyczak (7), Ange Bonny (13)


Thay người | |||
59’ | Mats Lemmens Davide Guglielmotti | 46’ | Gianluca Di Chiara Woyo Coulibaly |
63’ | Duccio Degli Innocenti Giorgio Galli | 63’ | Simon Sohm Drissa Camara |
78’ | Luca Marrone Matteo Battistini | 63’ | Ange-Yoan Bonny Antonio Colak |
78’ | Nicolo Buso Joshua Tenkorang | 63’ | Adrian Benedyczak Gabriel Charpentier |
88’ | Alessandro Circati Cristian Ansaldi |
Cầu thủ dự bị | |||
Davide Guglielmotti | Anas Haj Mohamed | ||
Umberto Saracco | Martin Turk | ||
Francesco Donati | Edoardo Corvi | ||
Matteo Battistini | Peter Amoran | ||
Vittorio Agostinelli | Vasilios Zagaritis | ||
Joshua Tenkorang | Woyo Coulibaly | ||
Alessandro Bianconi | Drissa Camara | ||
Umberto Eusepi | Antoine Hainaut | ||
Lorenzo Pinzauti | Antonio Colak | ||
Giorgio Galli | Cristian Ansaldi | ||
Lorenzo Di Stefano | Tjas Begic | ||
Mattia Tordini | Gabriel Charpentier |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lecco
Thành tích gần đây Parma
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 6 | 3 | 39 | 72 | H T H T T |
2 | ![]() | 31 | 19 | 6 | 6 | 25 | 63 | T B B T T |
3 | ![]() | 31 | 14 | 13 | 4 | 22 | 55 | B H T H B |
4 | ![]() | 31 | 13 | 10 | 8 | 15 | 49 | B H T T H |
5 | ![]() | 31 | 10 | 16 | 5 | 8 | 46 | T H B T B |
6 | 31 | 12 | 10 | 9 | 1 | 46 | B B H T T | |
7 | ![]() | 31 | 11 | 9 | 11 | 6 | 42 | T T H B T |
8 | 31 | 11 | 9 | 11 | 1 | 42 | T T H H B | |
9 | ![]() | 31 | 8 | 16 | 7 | 3 | 40 | T H H H B |
10 | ![]() | 31 | 8 | 14 | 9 | 1 | 38 | T H B B T |
11 | 31 | 9 | 9 | 13 | -9 | 36 | H H B H T | |
12 | ![]() | 31 | 8 | 12 | 11 | -11 | 36 | H T T T T |
13 | ![]() | 31 | 7 | 13 | 11 | -6 | 34 | H B H B T |
14 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -10 | 34 | H H T H B |
15 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -23 | 34 | B T B B H |
16 | 31 | 7 | 12 | 12 | -10 | 33 | B B H B T | |
17 | ![]() | 31 | 7 | 11 | 13 | -10 | 32 | H H B H B |
18 | ![]() | 31 | 6 | 14 | 11 | -10 | 32 | H H H H B |
19 | ![]() | 31 | 7 | 9 | 15 | -13 | 30 | H B T H B |
20 | ![]() | 31 | 6 | 11 | 14 | -19 | 25 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại