![]() Wes Morgan (Kiến tạo: Riyad Mahrez) 27 | |
![]() Marc Albrighton 54 | |
![]() Marc Albrighton 55 | |
![]() Vitolo 59 | |
![]() Jamie Vardy 74 | |
![]() Kasper Schmeichel 79 | |
![]() (Pen) Steven Nzonzi 80 | |
![]() Onyinye Ndidi 84 | |
![]() Riyad Mahrez 89 |
Tổng thuật Leicester vs Sevilla
![]() |
trực tiếp Leicester - Sevilla |
- Trước khi được bổ nhiệm làm HLV của Leicester City, Shakespeare chưa từng làm HLV chính thức bất kỳ đội bóng nào.
- Đây là lần đầu tiên HLV Shakespeare cầm quân trong một trận đấu tại sân chơi châu lục.
- Sevilla chỉ thua duy nhất 1 trong 7 trận sân khách tại sân chơi châu lục, còn lại thắng 2 và hòa 4 trận.
- Sevilla từng 6 lần bước vào loạt sút luân lưu 11m tại Cúp châu Âu, trong đó có 5 chiến thắng.
- Sevilla và Leicester là 2 trong số 3 CLB có tỷ lệ thắng kèo châu Á cao nhất ở vòng bảng Champions League (cùng 83,33%).
- Sevilla bất bại liên tiếp 8 trận gần nhất trên mọi mặt trận.
- Leicester từng 3 lần gặp các đối thủ Tây Ban Nha ở cúp châu Âu (hòa 1, thua 2).
- Trước trận lượt đi, hai đội chưa từng gặp nhau trong quá khứ.
- Leicester và Sevilla có đội hình mạnh nhất.
- Leicester thua theo châu Á 12/20 trận gần nhất.
- 6/9 trận gần nhất của Leicester có tổng bàn thắng là số chẵn.
- Sevilla thắng theo châu Á 11/20 trận gần nhất. Trên sân khách, họ cũng thắng theo châu Á 11/20 trận gần nhất.
- 5/8 trận sân khách gần nhất của Sevilla có tổng bàn thắng là số lẻ.
ĐẶC BIỆT
Tối thiểu 1 bàn hiệp 1
15/20 trận sân nhà gần nhất của Leicester có tối thiểu 1 lần lưới rung hiệp 1. Ở 15/20 trận gần nhất của Sevilla có kịch bản tương tự. Trận này nhiều khả năng cũng sẽ có ít nhất 1 bàn trong 45 phút đầu.
ĐỘI HÌNH DỰ KIẾN
Leicester (4-4-2): Schmeichel – Simpson, Huth, Morgan, Fuchs – Mahrez, Drinkwater, Ndidi, Albrighton – Vardy, Slimani.
Sevilla (4-2-3-1): Rico – Mariano, Rami, Carrico, Escudero – N'Zonzi, Iborra – Vitolo, Nasri, Sarabia – Ben Yedder.
Leicester (4-4-2): Schmeichel – Simpson, Huth, Morgan, Fuchs – Mahrez, Drinkwater, Ndidi, Albrighton – Vardy, Slimani.
Sevilla (4-2-3-1): Rico – Mariano, Rami, Carrico, Escudero – N'Zonzi, Iborra – Vitolo, Nasri, Sarabia – Ben Yedder.
![]() |
Đội hình dự kiến Leicester vs Sevilla |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Champions League
Giao hữu
Thành tích gần đây Leicester
Premier League
Cúp FA
Premier League
Thành tích gần đây Sevilla
La Liga
Bảng xếp hạng Champions League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 8 | 7 | 0 | 1 | 12 | 21 | |
2 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 15 | 19 | |
3 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 13 | 19 | |
4 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 10 | 19 | |
5 | ![]() | 8 | 6 | 0 | 2 | 8 | 18 | |
6 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 8 | 16 | |
7 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | |
8 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | |
9 | ![]() | 8 | 4 | 3 | 1 | 14 | 15 | |
10 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 10 | 15 | |
11 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | |
12 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | |
13 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 3 | 15 | |
14 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 4 | 14 | |
15 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 5 | 13 | |
16 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | |
17 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 0 | 13 | |
18 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | -1 | 13 | |
19 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | -3 | 13 | |
20 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 2 | 12 | |
21 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | -1 | 12 | |
22 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 4 | 11 | |
23 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 1 | 11 | |
24 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | -4 | 11 | |
25 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | -7 | 11 | |
26 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -4 | 10 | |
27 | ![]() | 8 | 2 | 1 | 5 | -8 | 7 | |
28 | ![]() | 8 | 1 | 3 | 4 | -5 | 6 | |
29 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
30 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
31 | ![]() | 8 | 1 | 1 | 6 | -14 | 4 | |
32 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -7 | 3 | |
33 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -8 | 3 | |
34 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -22 | 3 | |
35 | ![]() | 8 | 0 | 0 | 8 | -20 | 0 | |
36 | ![]() | 8 | 0 | 0 | 8 | -21 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại