Thứ Năm, 03/04/2025
Luis Munoz (Thay: Jonas Ramalho)
18
Genaro Rodriguez
26
Javi Jimenez
45+2'
Juanlu Sanchez (Thay: Jofre Carreras)
46
Oriol Rey (Thay: Manu Garcia)
46
Jozabed (Thay: Luis Munoz)
46
Roberto Lopez
48
Ruben Castro (Kiến tạo: Alex Gallar)
51
Alex Martin
63
(Pen) Raul Garcia
74
Manolo Reina
75
Fran Sol (Kiến tạo: Alex Gallar)
76
Fran Sol
76
Pablo Hervias (Thay: Alex Gallar)
77
Victor Olmo (Thay: Aleix Febas)
85
Pablo Chavarria (Thay: Fran Sol)
85
Sergio Santos (Thay: Raul Parra)
85
Nacho Castillo (Thay: Nico Serrano)
85
Javi Jimenez
90
Javi Jimenez
90+4'

Thống kê trận đấu Mirandes vs Malaga

số liệu thống kê
Mirandes
Mirandes
Malaga
Malaga
55 Kiểm soát bóng 45
7 Phạm lỗi 7
22 Ném biên 24
3 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 6
3 Sút không trúng đích 5
6 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 1
9 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Mirandes vs Malaga

Tất cả (145)
90+4' Tại Estadio Municipal de Anduva, Javier Jimenez đã bị phạt thẻ vàng vì đội khách.

Tại Estadio Municipal de Anduva, Javier Jimenez đã bị phạt thẻ vàng vì đội khách.

90+3' Fran Sol (Mirandes) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không bị thẻ vàng thứ hai.

Fran Sol (Mirandes) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không bị thẻ vàng thứ hai.

90+2'

Phạt góc cho Mirandes.

90+2'

Raul đã bình phục và tham gia lại trận đấu ở Miranda de Ebro.

90+2'

Trận đấu trên sân Estadio Municipal de Anduva đã bị gián đoạn một thời gian ngắn để kiểm tra Raul, người bị chấn thương.

89'

Roberto Lopez (Mirandes) dứt điểm ở Estadio Municipal de Anduva nhưng cú đánh đầu của anh ấy đã bị phá ra ngoài.

89'

Mirandes đẩy về phía trước qua Javier Jimenez, người đã dứt điểm vào khung thành đã được cứu.

88'

Jose Antonio Lopez Toca cho đội khách một quả ném biên.

87'

Mirandes được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.

87'

Malaga thực hiện quả ném biên bên phần lãnh thổ Mirandes.

87'

Bóng an toàn khi Mirandes được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.

85'

Nacho Castillo đang thay thế Nicolas Serrano cho Mirandes tại Estadio Municipal de Anduva.

85'

Sergio Santos sẽ thay thế Raul Parra Artal cho Mirandes tại Estadio Municipal de Anduva.

85'

Sergio Santos sẽ thay thế Aleix Febas cho Mirandes tại Estadio Municipal de Anduva.

85'

Joseba Etxeberria (Mirandes) thay người thứ ba, Sergio Santos thay Raul Parra Artal.

85'

Joseba Etxeberria (Mirandes) thay người thứ ba, Sergio Santos thay Aleix Febas.

85'

Victor Olmo vào thay Aleix Febas cho đội khách.

85'

Pablo Hervias vào thay Aleix Febas cho đội khách.

84'

Pablo Guede (Malaga) thay người thứ tư, Pablo Chavarria thay Fran Sol.

84'

Pablo Guede (Malaga) thay người thứ tư, Pablo Hervias thay Fran Sol.

84'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Miranda de Ebro.

Đội hình xuất phát Mirandes vs Malaga

Mirandes (4-3-3): Ramon Juan (1), Raul Parra Artal (3), Alex Martin (4), Nikolaos Michelis (27), Jose Salinas (12), Benat Prados (6), Roberto Lopez (21), Manu Garcia (19), Jofre Carreras (22), Raul Garcia (9), Nicolas Serrano (7)

Malaga (4-4-2): Manolo Reina (1), Juanfran (2), Jonas Ramalho (22), Juan Rivas (5), Javier Jimenez (3), Alex Gallar (11), Genaro Rodriguez (16), Alberto Escassi (23), Aleix Febas (10), Rubén Castro (24), Fran Sol (9)

Mirandes
Mirandes
4-3-3
1
Ramon Juan
3
Raul Parra Artal
4
Alex Martin
27
Nikolaos Michelis
12
Jose Salinas
6
Benat Prados
21
Roberto Lopez
19
Manu Garcia
22
Jofre Carreras
9
Raul Garcia
7
Nicolas Serrano
9
Fran Sol
24
Rubén Castro
10
Aleix Febas
23
Alberto Escassi
16
Genaro Rodriguez
11
Alex Gallar
3
Javier Jimenez
5
Juan Rivas
22
Jonas Ramalho
2
Juanfran
1
Manolo Reina
Malaga
Malaga
4-4-2
Thay người
46’
Jofre Carreras
Juanlu Sanchez
18’
Jozabed
Luis Muñoz
46’
Manu Garcia
Oriol Rey
46’
Luis Munoz
Jozabed
85’
Raul Parra
Sergio Santos
77’
Alex Gallar
Pablo Hervias
85’
Nico Serrano
Nacho Castillo
85’
Fran Sol
Pablo Chavarria
85’
Aleix Febas
Victor Olmo
Cầu thủ dự bị
Iago Domínguez
Pablo Chavarria
Alfonso Herrero
Luis Muñoz
Barbu
Ramon Enriquez
Juanlu Sanchez
Haitam Abaida
Oriol Rey
Pablo Hervias
Sergio Santos
Jozabed
Salifo Caropitche Mendes
Fran Villalba
Juan Duran Duenas
Victor Olmo
Nacho Castillo
Moussa Diarra
Ruben Yanez
Lorenzo Zuniga

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
17/08 - 2021
H1: 0-0
31/01 - 2022
H1: 2-0
28/08 - 2022
H1: 0-1
14/05 - 2023
H1: 1-0
25/08 - 2024
H1: 0-1
21/01 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây Mirandes

Hạng 2 Tây Ban Nha
30/03 - 2025
23/03 - 2025
16/03 - 2025
08/03 - 2025
04/03 - 2025
24/02 - 2025
15/02 - 2025
08/02 - 2025
01/02 - 2025
H1: 1-0
28/01 - 2025
H1: 2-1

Thành tích gần đây Malaga

Hạng 2 Tây Ban Nha
30/03 - 2025
23/03 - 2025
15/03 - 2025
H1: 2-0
09/03 - 2025
H1: 0-0
02/03 - 2025
H1: 1-0
22/02 - 2025
H1: 0-0
15/02 - 2025
09/02 - 2025
H1: 0-1
02/02 - 2025
27/01 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ElcheElche3317971960
2LevanteLevante33161161859
3Racing SantanderRacing Santander3317881559
4MirandesMirandes3317791658
5HuescaHuesca3315991554
6Real OviedoReal Oviedo331599654
7AlmeriaAlmeria33141181253
8GranadaGranada33131010849
9AlbaceteAlbacete33121011246
10Burgos CFBurgos CF3313713-546
11DeportivoDeportivo33111210545
12CadizCadiz33111210245
13EibarEibar3312912-145
14CordobaCordoba3312912-245
15MalagaMalaga339159-242
16Sporting GijonSporting Gijon3391410141
17CastellonCastellon3311814-241
18Real ZaragozaReal Zaragoza3391014-437
19CD EldenseCD Eldense339915-1336
20TenerifeTenerife337719-1828
21Racing de FerrolRacing de Ferrol3341118-3423
22CartagenaCartagena334524-3817
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X