Ascoli có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Modena không?
![]() Cedric Gondo 28 | |
![]() Marcel Buechel 45+5' | |
![]() Luca Tremolada (Thay: Romeo Giovannini) 56 | |
![]() Luca Strizzolo (Thay: Diego Falcinelli) 56 | |
![]() Luca Strizzolo 56 | |
![]() Luca Tremolada (Thay: Diego Falcinelli) 57 | |
![]() Luca Strizzolo (Thay: Romeo Giovannini) 57 | |
![]() Samuel Giovane 61 | |
![]() Pedro Mendes (Thay: Cedric Gondo) 62 | |
![]() Samuel Giovane (Thay: Marcel Buechel) 62 | |
![]() Federico Dionisi (Thay: Davide Marsura) 71 | |
![]() Marco Armellino (Thay: Andrea Poli) 73 | |
![]() Pedro Mendes (Kiến tạo: Samuel Giovane) 76 | |
![]() Nicola Mosti 82 | |
![]() Edoardo Duca (Thay: Francesco Renzetti) 83 | |
![]() Nicola Mosti (Thay: Fabio Gerli) 84 | |
![]() Mirko Eramo 88 | |
![]() Mirko Eramo (Thay: Marcello Falzerano) 88 | |
![]() Tomasso Silvestri 90+6' |
Thống kê trận đấu Modena vs Ascoli


Diễn biến Modena vs Ascoli
Modena thực hiện quả ném biên bên phần sân của Ascoli.

Tommaso Silvestri (Modena) nhận thẻ vàng
Ascoli được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Bóng an toàn khi Ascoli được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.
Quả phát bóng lên cho Ascoli tại Alberto Braglia.
Modena đá phạt.
Ascoli có một quả phát bóng lên.
Trong Modena Modena tấn công thông qua Shady Oukhadda. Tuy nhiên, cú dứt điểm lại chệch mục tiêu.
Ở Modena, đội chủ nhà được hưởng một quả phạt trực tiếp.
Mirko Eramo dự bị cho Marcello Falzerano của Ascoli.
Ascoli tiến lên phía trước nhưng Federico Dionisi đã bị thổi phạt việt vị.
Ascoli tiến lên phía trước nhưng Federico Dionisi đã bị thổi phạt việt vị.
Bóng ra ngoài cuộc cho một quả phát bóng lên Modena.
Ascoli cần thận trọng. Modena thực hiện quả ném biên tấn công.
Matteo Gariglio cho đội nhà hưởng quả ném biên.
Quả ném biên dành cho Ascoli tại Alberto Braglia.
Ném biên cho Ascoli bên phần sân nhà.
Ném biên cho Modena ở Modena.
Matteo Gariglio ra hiệu cho Modena được hưởng quả đá phạt.
Đội chủ nhà thay Fabio Gerli bằng Nicola Mosti. Đây là lần thay người thứ năm được thực hiện hôm nay bởi Attilio Tesser.
Đội hình xuất phát Modena vs Ascoli
Modena (4-3-1-2): Riccardo Gagno (26), Shady Oukhadda (96), Tommaso Silvestri (15), Antonio Pergreffi (4), Francesco Renzetti (33), Andrea Poli (24), Fabio Gerli (16), Luca Magnino (6), Romeo Giovannini (19), Diego Falcinelli (11), Nicholas Bonfanti (9)
Ascoli (4-3-1-2): Nicola Leali (1), Francesco Donati (20), Lorenco Simic (4), Eric Botteghin (33), Nicola Falasco (54), Michele Collocolo (18), Marcel Buchel (77), Fabrizio Caligara (8), Marcello Falzerano (23), Davide Marsura (14), Cedric Gondo (15)


Thay người | |||
57’ | Diego Falcinelli Luca Tremolada | 62’ | Marcel Buechel Samuel Giovane |
57’ | Romeo Giovannini Luca Strizzolo | 62’ | Cedric Gondo Pedro Mendes |
73’ | Andrea Poli Marco Armellino | 71’ | Davide Marsura Federico Dionisi |
83’ | Francesco Renzetti Edoardo Duca | 88’ | Marcello Falzerano Mirko Eramo |
84’ | Fabio Gerli Nicola Mosti |
Cầu thủ dự bị | |||
Nicola Mosti | Simone Giordano | ||
Edoardo Duca | Amato Ciciretti | ||
Fabio Ponsi | Danilo Quaranta | ||
Luca Tremolada | Mirko Eramo | ||
Mauro Coppolaro | Samuel Giovane | ||
Simone Panada | Luca Bolletta | ||
Luca Strizzolo | Enrico Guarna | ||
Sebastien De Maio | Alassane Sidibe | ||
Marco Armellino | Aljaz Tavcar | ||
Andrea Seculin | Federico Dionisi | ||
Christopher Lungoyi | |||
Pedro Mendes |
Nhận định Modena vs Ascoli
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Modena
Thành tích gần đây Ascoli
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 6 | 3 | 39 | 72 | H T H T T |
2 | ![]() | 31 | 19 | 6 | 6 | 25 | 63 | T B B T T |
3 | ![]() | 31 | 14 | 13 | 4 | 22 | 55 | B H T H B |
4 | ![]() | 32 | 13 | 11 | 8 | 15 | 50 | B H T T H |
5 | ![]() | 31 | 10 | 16 | 5 | 8 | 46 | T H B T B |
6 | 31 | 12 | 10 | 9 | 1 | 46 | B B H T T | |
7 | ![]() | 31 | 11 | 9 | 11 | 6 | 42 | T T H B T |
8 | 31 | 11 | 9 | 11 | 1 | 42 | T T H H B | |
9 | ![]() | 31 | 8 | 16 | 7 | 3 | 40 | T H H H B |
10 | ![]() | 31 | 8 | 14 | 9 | 1 | 38 | T H B B T |
11 | 31 | 9 | 9 | 13 | -9 | 36 | H H B H T | |
12 | ![]() | 31 | 8 | 12 | 11 | -11 | 36 | H T T T T |
13 | ![]() | 31 | 7 | 13 | 11 | -6 | 34 | H B H B T |
14 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -10 | 34 | H H T H B |
15 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -23 | 34 | B T B B H |
16 | 31 | 7 | 12 | 12 | -10 | 33 | B B H B T | |
17 | ![]() | 32 | 7 | 12 | 13 | -10 | 33 | H H B H B |
18 | ![]() | 31 | 6 | 14 | 11 | -10 | 32 | H H H H B |
19 | ![]() | 31 | 7 | 9 | 15 | -13 | 30 | H B T H B |
20 | ![]() | 31 | 6 | 11 | 14 | -19 | 25 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại