Thứ Bảy, 17/05/2025
Emin Hasic
30
Mario Marina
30
Tiago Dantas
36
Mario Marina
37
Domagoj Bukvic (Thay: Ivan Cvijanovic)
46
Dimitar Mitrovski
61
Simun Mikolcic (Thay: Marko Soldo)
62
Luka Jelenic
69
Aleksa Latkovic (Thay: Dimitar Mitrovski)
71
Enes Alic (Thay: Antonio Borsic)
71
Luka Mamic (Thay: Leon Belcar)
78
Jurica Poldrugac (Thay: Marko Dabro)
78
Jurica Poldrugac (Thay: Mario Marina)
79
Filip Zivkovic (Thay: Vedran Jugovic)
79
Petar Pusic (Thay: Tiago Dantas)
84

Thống kê trận đấu NK Varazdin vs Osijek

số liệu thống kê
NK Varazdin
NK Varazdin
Osijek
Osijek
49 Kiểm soát bóng 51
17 Phạm lỗi 10
31 Ném biên 19
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
10 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến NK Varazdin vs Osijek

Tất cả (17)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

84'

Tiago Dantas rời sân và được thay thế bởi Petar Pusic.

79'

Vedran Jugovic rời sân và được thay thế bởi Filip Zivkovic.

78'

Leon Belcar rời sân và được thay thế bởi Luka Mamic.

78'

Marko Dabro rời sân và anh được thay thế bởi Jurica Poldrugac.

71'

Antonio Borsic rời sân và được thay thế bởi Enes Alic.

71'

Dimitar Mitrovski rời sân và được thay thế bởi Aleksa Latkovic.

69' Thẻ vàng cho Luka Jelenic.

Thẻ vàng cho Luka Jelenic.

62'

Marko Soldo rời sân và được thay thế bởi Simun Mikolcic.

61' Thẻ vàng cho Dimitar Mitrovski.

Thẻ vàng cho Dimitar Mitrovski.

46'

Ivan Cvijanovic rời sân và được thay thế bởi Domagoj Bukvic.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

36' Thẻ vàng cho Tiago Dantas.

Thẻ vàng cho Tiago Dantas.

30' Thẻ vàng cho Mario Marina.

Thẻ vàng cho Mario Marina.

30' Thẻ vàng cho Emin Hasic.

Thẻ vàng cho Emin Hasic.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát NK Varazdin vs Osijek

NK Varazdin (3-4-3): Oliver Zelenika (1), Ivan Nekic (6), Lamine Ba (5), Novak Tepsic (16), Frane Maglica (23), Leon Belcar (10), Mario Marina (24), Antonio Borsic (25), Dimitar Mitrovski (17), Marko Dabro (9), Michele Sego (11)

Osijek (3-4-2-1): Marko Malenica (31), Emin Hasic (33), Luka Jelenic (26), Alessandro Tuia (13), Nail Omerović (36), Ivan Cvijanovic (55), Vedran Jugovic (7), Tiago Dantas (20), Marko Soldo (14), Pedro Lima (10), Arnel Jakupovic (17)

NK Varazdin
NK Varazdin
3-4-3
1
Oliver Zelenika
6
Ivan Nekic
5
Lamine Ba
16
Novak Tepsic
23
Frane Maglica
10
Leon Belcar
24
Mario Marina
25
Antonio Borsic
17
Dimitar Mitrovski
9
Marko Dabro
11
Michele Sego
17
Arnel Jakupovic
10
Pedro Lima
14
Marko Soldo
20
Tiago Dantas
7
Vedran Jugovic
55
Ivan Cvijanovic
36
Nail Omerović
13
Alessandro Tuia
26
Luka Jelenic
33
Emin Hasic
31
Marko Malenica
Osijek
Osijek
3-4-2-1
Thay người
71’
Dimitar Mitrovski
Aleksa Latkovic
46’
Ivan Cvijanovic
Domagoj Bukvic
71’
Antonio Borsic
Enes Alic
62’
Marko Soldo
Simun Mikolcic
78’
Marko Dabro
Jurica Poldrugac
79’
Vedran Jugovic
Filip Zivkovic
78’
Leon Belcar
Luka Mamic
84’
Tiago Dantas
Petar Pusic
Cầu thủ dự bị
Josip Silic
Jan Hlapcic
Vane Jovanov
Tin Sajko
Jurica Poldrugac
Kresimir Vrbanac
Tomislav Duvnjak
Styopa Mkrtchyan
Mario Mladenovski
Kemal Ademi
Luka Mamic
Filip Zivkovic
Aleksa Latkovic
Andrej Micic
Niko Domjanic
Domagoj Bukvic
Enes Alic
Renan Guedes
Petar Pusic
Simun Mikolcic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Croatia
14/08 - 2022
22/10 - 2022
Cúp quốc gia Croatia
09/11 - 2022
VĐQG Croatia
26/02 - 2023
30/04 - 2023
22/09 - 2023
10/12 - 2023
15/03 - 2024
25/05 - 2024
29/09 - 2024
15/12 - 2024
16/03 - 2025

Thành tích gần đây NK Varazdin

VĐQG Croatia
11/05 - 2025
02/05 - 2025
26/04 - 2025
22/04 - 2025
18/04 - 2025
13/04 - 2025
04/04 - 2025
30/03 - 2025
16/03 - 2025
08/03 - 2025

Thành tích gần đây Osijek

VĐQG Croatia
09/05 - 2025
04/05 - 2025
H1: 0-3
27/04 - 2025
24/04 - 2025
H1: 0-1
19/04 - 2025
12/04 - 2025
06/04 - 2025
H1: 2-0
Cúp quốc gia Croatia
02/04 - 2025
H1: 0-0 | Pen: 4-3
VĐQG Croatia
29/03 - 2025
16/03 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Croatia

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1RijekaRijeka34171162762B B B T T
2Dinamo ZagrebDinamo Zagreb3418792761T B T T T
3Hajduk SplitHajduk Split34151271357H B B B H
4NK Istra 1961NK Istra 196135111410-347T H H H T
5NK VarazdinNK Varazdin3410168446H T T H H
6SlavenSlaven3412913-545T B H B B
7OsijekOsijek3411815-541B T T T H
8HNK GoricaHNK Gorica3491015-1537T T H B H
9NK LokomotivaNK Lokomotiva349817-1235B B B H H
10SibenikSibenik357919-3128T H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X