Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Nottingham Forest vs Luton Town hôm nay 21-10-2023
Giải Premier League - Th 7, 21/10
Kết thúc



![]() Chris Wood (Kiến tạo: Anthony Elanga) 48 | |
![]() Issa Kabore (Thay: Reece Burke) 55 | |
![]() Ibrahim Sangare 60 | |
![]() Ross Barkley (Thay: Pelly-Ruddock Mpanzu) 72 | |
![]() Andros Townsend (Thay: Jacob Brown) 72 | |
![]() Elijah Adebayo (Thay: Tahith Chong) 72 | |
![]() Chris Wood (Kiến tạo: Anthony Elanga) 76 | |
![]() Cheikhou Kouyate (Thay: Ibrahim Sangare) 78 | |
![]() Ryan Yates (Thay: Nicolas Dominguez) 78 | |
![]() Joe Worrall (Thay: Willy Boly) 78 | |
![]() Cauley Woodrow (Thay: Carlton Morris) 81 | |
![]() Morgan Gibbs-White 82 | |
![]() Chiedozie Ogbene 83 | |
![]() Ola Aina (Thay: Serge Aurier) 88 | |
![]() Neco Williams (Thay: Anthony Elanga) 88 | |
![]() Elijah Adebayo (Kiến tạo: Tom Lockyer) 90+2' | |
![]() Murillo 90+8' |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Nottingham Forest: 57%, Luton: 43%.
Quả phát bóng lên cho Nottingham Forest.
Thẻ vàng dành cho Murillo.
Thử thách nguy hiểm của Murillo từ Nottingham Forest. Nakamba tuyệt vời khi nhận được điều đó.
Teden Mengi của Luton chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Nottingham Forest đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Joe Worrall của Nottingham Forest cản phá đường chuyền hướng về phía vòng cấm.
Luton thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Luton đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Chris Wood của Nottingham Forest bị phạt việt vị.
Nottingham Forest bắt đầu phản công.
Neco Williams thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Nottingham Forest đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Trận đấu lúc này đang rất nghiêng về một bên. Nottingham Forest rõ ràng đang chiếm ưu thế về kiểm soát bóng
Teden Mengi giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng
Nottingham Forest đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Elijah Adebayo của Luton vấp ngã Cheikhou Kouyate
Nottingham Forest thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.
Với bàn thắng đó, Luton đã gỡ hòa. Trò chơi bắt đầu!
Ross Barkley thực hiện đường chuyền quyết định cho bàn thắng!
Nottingham Forest (4-3-3): Matt Turner (1), Serge Aurier (24), Willy Boly (30), Murillo (40), Harry Toffolo (15), Nicolas Dominguez (16), Orel Mangala (5), Ibrahim Sangare (6), Morgan Gibbs-White (10), Chris Wood (11), Anthony Elanga (21)
Luton Town (4-4-2): Thomas Kaminski (24), Reece Burke (16), Tom Lockyer (4), Teden Mengi (15), Alfie Doughty (45), Tahith Chong (14), Pelly Ruddock Mpanzu (17), Marvelous Nakamba (13), Chiedozie Ogbene (7), Jacob Brown (19), Carlton Morris (9)
Thay người | |||
78’ | Willy Boly Joe Worrall | 55’ | Reece Burke Issa Kabore |
78’ | Ibrahim Sangare Cheikhou Kouyate | 72’ | Tahith Chong Elijah Adebayo |
78’ | Nicolas Dominguez Ryan Yates | 72’ | Pelly-Ruddock Mpanzu Ross Barkley |
88’ | Serge Aurier Ola Aina | 72’ | Jacob Brown Andros Townsend |
88’ | Anthony Elanga Neco Williams | 81’ | Carlton Morris Cauley Woodrow |
Cầu thủ dự bị | |||
Odysseas Vlachodimos | Ryan Giles | ||
Joe Worrall | Elijah Adebayo | ||
Moussa Niakhate | Tim Krul | ||
Ola Aina | Gabriel Osho | ||
Cheikhou Kouyate | Issa Kabore | ||
Andrey Nascimento dos Santos | Ross Barkley | ||
Ryan Yates | Andros Townsend | ||
Brandon Aguilera | Jayden Luker | ||
Neco Williams | Cauley Woodrow |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 22 | 7 | 1 | 43 | 73 | H T T T T |
2 | ![]() | 30 | 17 | 10 | 3 | 30 | 61 | B H H T T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 6 | 7 | 15 | 57 | B H T T T |
4 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 17 | 52 | B T T B T |
5 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B H T |
6 | ![]() | 29 | 15 | 5 | 9 | 10 | 50 | B T B T T |
7 | ![]() | 30 | 13 | 9 | 8 | -1 | 48 | H T B T T |
8 | ![]() | 30 | 12 | 11 | 7 | 3 | 47 | T T T H B |
9 | ![]() | 30 | 12 | 9 | 9 | 4 | 45 | B T B T B |
10 | ![]() | 30 | 12 | 8 | 10 | 11 | 44 | B B H B B |
11 | ![]() | 30 | 12 | 5 | 13 | 4 | 41 | T H B T B |
12 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 3 | 40 | B T T T H |
13 | ![]() | 30 | 10 | 7 | 13 | -4 | 37 | H T H T B |
14 | ![]() | 30 | 10 | 4 | 16 | 11 | 34 | T B H B B |
15 | ![]() | 30 | 7 | 13 | 10 | -5 | 34 | H H H H B |
16 | ![]() | 30 | 9 | 7 | 14 | -17 | 34 | T T B H B |
17 | ![]() | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 29 | T B H T T |
18 | ![]() | 30 | 4 | 8 | 18 | -33 | 20 | B B B B T |
19 | ![]() | 30 | 4 | 5 | 21 | -42 | 17 | B B B B B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 4 | 24 | -49 | 10 | B B B B H |