Ternana Calcio được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
![]() Alfredo Donnarumma (Kiến tạo: Stefano Pettinari) 4 | |
![]() Anthony Partipilo (Kiến tạo: Davide Agazzi) 11 | |
![]() Elias Cobbaut 16 | |
![]() Franco Vazquez (Kiến tạo: Simy) 22 | |
![]() Simone Mazzocchi (Thay: Alfredo Donnarumma) 36 | |
![]() Stefano Pettinari (Kiến tạo: Luka Bogdan) 58 | |
![]() Roberto Inglese (Thay: Adrian Benedyczak) 59 | |
![]() Simon Sohm (Thay: Adrian Bernabe) 59 | |
![]() Juan Brunetta (Thay: Stanko Juric) 60 | |
![]() Frederik Soerensen (Thay: Luka Bogdan) 65 | |
![]() Aniello Salzano (Thay: Bruno Martella) 65 | |
![]() Felix Correia (Thay: Andrea Rispoli) 67 | |
![]() Ilias Koutsoupias (Thay: Anthony Partipilo) 69 | |
![]() Matija Boben (Thay: Antonio Palumbo) 70 | |
![]() Ilias Koutsoupias 79 | |
![]() Ange-Yoan Bonny (Thay: Elias Cobbaut) 90 |
Thống kê trận đấu Parma vs Ternana


Diễn biến Parma vs Ternana
Một quả ném biên dành cho đội đội nhà bên phần sân đối diện.
Ange Bonny dự bị cho Elias Cobbaut cho Parma Calcio.
Daniele Minelli được hưởng quả phạt góc của Parma Calcio.
Phạt góc cho Parma Calcio.
Parma Calcio có một quả phát bóng lên.
Stefano Pettinari của Ternana Calcio tung cú sút xa nhưng lại chệch mục tiêu.
Daniele Minelli được hưởng quả phạt góc của Parma Calcio.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội nhà ở Parma.
Daniele Minelli ra hiệu cho Ternana Calcio thực hiện quả ném biên bên phần sân của Parma Calcio.
Marco Capuano của Ternana Calcio trông ổn và trở lại sân cỏ.
Trận đấu đã bị tạm dừng để Marco Capuano chú ý vì Ternana Calcio đang nằm đau quằn quại trên sân.
Ilias Koutsoupias tạm ngừng thi đấu vì Ternana Calcio đang nằm đau quằn quại trên sân.
Bóng đi ra khỏi khung thành của Ternana Calcio.
Tuy nhiên, Parma Calcio đang tiến về phía trước và Roberto Inglese thực hiện một cú sút, nhưng nó lại đi chệch mục tiêu.
Ném biên dành cho Parma Calcio ở hiệp một của Ternana Calcio.
Parma Calcio thực hiện quả ném biên bên phần lãnh thổ Ternana Calcio.
Đá phạt cho Parma Calcio trong phần sân của họ.
Phạt góc cho Parma Calcio.
Parma Calcio đẩy lên sân và Franco Vazquez đánh đầu lấy bóng. Nỗ lực bị phá hủy bởi một hàng thủ Ternana Calcio cảnh giác.
Daniele Minelli được hưởng quả phạt góc của Parma Calcio.
Đội hình xuất phát Parma vs Ternana
Parma (3-4-1-2): Simone Colombi (34), Enrico Del Prato (15), Danilo (5), Elias Cobbaut (25), Andrea Rispoli (90), Adrian Bernabe (16), Stanko Juric (11), Dennis Man (98), Franco Vazquez (10), Simy (99), Adrian Benedyczak (17)
Ternana (4-3-2-1): Antony Iannarilli (1), Marino Defendi (25), Luka Bogdan (26), Marco Capuano (19), Bruno Martella (87), Mattia Proietti (8), Davide Agazzi (34), Antonio Palumbo (5), Anthony Partipilo (21), Alfredo Donnarumma (99), Stefano Pettinari (32)


Thay người | |||
59’ | Adrian Bernabe Simon Sohm | 36’ | Alfredo Donnarumma Simone Mazzocchi |
59’ | Adrian Benedyczak Roberto Inglese | 65’ | Luka Bogdan Frederik Soerensen |
60’ | Stanko Juric Juan Brunetta | 65’ | Bruno Martella Aniello Salzano |
67’ | Andrea Rispoli Felix Correia | 69’ | Anthony Partipilo Ilias Koutsoupias |
90’ | Elias Cobbaut Ange-Yoan Bonny | 70’ | Antonio Palumbo Matija Boben |
Cầu thủ dự bị | |||
Martin Turk | Titas Krapikas | ||
Botond Balogh | Simone Mazzocchi | ||
Juan Brunetta | Christian Capone | ||
Gennaro Tutino | Frederik Soerensen | ||
Simon Sohm | Pietro Rovaglia | ||
Drissa Camara | Fabrizio Paghera | ||
Yordan Osorio | Federico Furlan | ||
Woyo Coulibaly | Diego Peralta | ||
Ange-Yoan Bonny | Aniello Salzano | ||
Roberto Inglese | Salim Diakite | ||
Jayden Oosterwolde | Matija Boben | ||
Felix Correia | Ilias Koutsoupias |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Parma
Thành tích gần đây Ternana
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 6 | 3 | 39 | 72 | H T H T T |
2 | ![]() | 31 | 19 | 6 | 6 | 25 | 63 | T B B T T |
3 | ![]() | 31 | 14 | 13 | 4 | 22 | 55 | B H T H B |
4 | ![]() | 32 | 14 | 10 | 8 | 16 | 52 | H T T H T |
5 | ![]() | 31 | 10 | 16 | 5 | 8 | 46 | T H B T B |
6 | 31 | 12 | 10 | 9 | 1 | 46 | B B H T T | |
7 | ![]() | 31 | 11 | 9 | 11 | 6 | 42 | T T H B T |
8 | 31 | 11 | 9 | 11 | 1 | 42 | T T H H B | |
9 | ![]() | 31 | 8 | 16 | 7 | 3 | 40 | T H H H B |
10 | ![]() | 31 | 8 | 14 | 9 | 1 | 38 | T H B B T |
11 | 31 | 9 | 9 | 13 | -9 | 36 | H H B H T | |
12 | ![]() | 31 | 8 | 12 | 11 | -11 | 36 | H T T T T |
13 | ![]() | 31 | 7 | 13 | 11 | -6 | 34 | H B H B T |
14 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -10 | 34 | H H T H B |
15 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -23 | 34 | B T B B H |
16 | 31 | 7 | 12 | 12 | -10 | 33 | B B H B T | |
17 | ![]() | 32 | 7 | 11 | 14 | -11 | 32 | H B H B B |
18 | ![]() | 31 | 6 | 14 | 11 | -10 | 32 | H H H H B |
19 | ![]() | 31 | 7 | 9 | 15 | -13 | 30 | H B T H B |
20 | ![]() | 31 | 6 | 11 | 14 | -19 | 25 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại