Francesco Meraviglia ra hiệu cho Parma Calcio hưởng quả đá phạt.
![]() Antonio Palumbo (Kiến tạo: Francesco Cassata) 4 | |
![]() Salim Diakite 19 | |
![]() Valerio Mantovani 26 | |
![]() Valerio Mantovani (Thay: Niccolo Corrado) 26 | |
![]() Anthony Partipilo (Thay: Andrea Favilli) 35 | |
![]() Adrian Bernabe (Kiến tạo: Simon Sohm) 36 | |
![]() Anthony Partipilo (Thay: Andrea Favilli) 37 | |
![]() Lautaro Valenti 44 | |
![]() Luca Zanimacchia 45+2' | |
![]() Roberto Inglese (Thay: Simon Sohm) 46 | |
![]() Marino Defendi (Thay: Luca Ghiringhelli) 46 | |
![]() Vasilios Zagaritis (Thay: Lautaro Valenti) 46 | |
![]() Marino Defendi 47 | |
![]() Vasilios Zagaritis 48 | |
![]() Vasilios Zagaritis (Thay: Lautaro Valenti) 48 | |
![]() Anthony Partipilo 51 | |
![]() Marino Defendi 55 | |
![]() Stanko Juric (Thay: Adrian Benedyczak) 70 | |
![]() Gabriele Capanni (Thay: Bruno Martella) 79 | |
![]() Mamadou Coulibaly (Thay: Cesar Falletti) 80 | |
![]() Ange-Yoan Bonny 81 | |
![]() Ange-Yoan Bonny (Thay: Luca Zanimacchia) 81 | |
![]() Antoine Hainaut (Thay: Adrian Bernabe) 87 | |
![]() Antoine Hainaut 88 |
Thống kê trận đấu Ternana vs Parma


Diễn biến Ternana vs Parma
Francesco Meraviglia ra hiệu cho Parma Calcio hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Quả phạt trực tiếp cho Parma Calcio bên phần sân của họ.
Quả ném biên dành cho Ternana tại Stadio Libero Liberati.
Ternana có một quả phát bóng lên.
Roberto Inglese của Parma Calcio thực hiện nỗ lực sút bóng hỏng.
Quả phạt trực tiếp cho Parma Calcio bên phần sân của Ternana.
Ternana dứt điểm nhưng Anthony Partipilo đã bị thổi phạt việt vị.
Parma Calcio ném biên.
Ném biên cho Ternana bên phần sân của Parma Calcio.
Antoine Hainaut dự bị cho Adrian Bernabe của Parma Calcio.
Quả ném biên cho Ternana gần vòng cấm.
Ternana được Francesco Meraviglia cho hưởng quả phạt góc.
Francesco Meraviglia cho đội khách được hưởng quả ném biên.
Quả ném biên cho đội chủ nhà bên phần sân đối diện.
Francesco Meraviglia ra hiệu cho Ternana được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Ternana ném biên.
Parma Calcio được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Ternana có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Parma Calcio không?
Đội khách thay Luca Zanimacchia bằng Ange Bonny.
Ném biên cho Ternana bên phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Ternana vs Parma
Ternana (3-4-3): Antony Iannarilli (1), Salim Diakite (23), Frederik Sorensen (4), Bruno Martella (87), Luca Ghiringhelli (24), Francesco Cassata (29), Francesco Di Tacchio (14), Niccolo Corrado (91), Cesar Falletti (10), Andrea Favilli (17), Antonio Palumbo (5)
Parma (4-2-3-1): Gianluigi Buffon (1), Enrico Del Prato (15), Botond Balogh (4), Yordan Osorio (3), Lautaro Valenti (30), Adrian Bernabe (16), Nahuel Estevez (8), Luca Zanimacchia (17), Franco Vazquez (10), Simon Sohm (19), Adrian Benedyczak (7)


Thay người | |||
26’ | Niccolo Corrado Valerio Mantovani | 46’ | Simon Sohm Roberto Inglese |
37’ | Andrea Favilli Anthony Partipilo | 46’ | Lautaro Valenti Vasilios Zagaritis |
46’ | Luca Ghiringhelli Marino Defendi | 70’ | Adrian Benedyczak Stanko Juric |
79’ | Bruno Martella Gabriele Capanni | 81’ | Luca Zanimacchia Ange Bonny |
80’ | Cesar Falletti Mamadou Coulibaly | 87’ | Adrian Bernabe Antoine Hainaut |
Cầu thủ dự bị | |||
Tommaso Vitali | Roberto Inglese | ||
Mamadou Coulibaly | Alessandro Circati | ||
Alfredo Donnarumma | Woyo Coulibaly | ||
Valerio Mantovani | Elias Cobbaut | ||
Mattia Proietti | Stanko Juric | ||
Marino Defendi | Antoine Hainaut | ||
Anthony Partipilo | Ange Bonny | ||
Gabriele Capanni | Gabriel Charpentier | ||
Federico Mazzarani | Vasilios Zagaritis | ||
Titas Krapikas | Dennis Man | ||
Fabrizio Paghera | Edoardo Corvi | ||
Leandro Chichizola |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ternana
Thành tích gần đây Parma
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 6 | 3 | 39 | 72 | H T H T T |
2 | ![]() | 32 | 19 | 6 | 7 | 24 | 63 | B B T T B |
3 | ![]() | 31 | 14 | 13 | 4 | 22 | 55 | B H T H B |
4 | ![]() | 32 | 14 | 10 | 8 | 16 | 52 | H T T H T |
5 | 32 | 13 | 10 | 9 | 2 | 49 | B H T T T | |
6 | ![]() | 31 | 10 | 16 | 5 | 8 | 46 | T H B T B |
7 | 32 | 11 | 10 | 11 | 1 | 43 | T H H B H | |
8 | ![]() | 31 | 11 | 9 | 11 | 6 | 42 | T T H B T |
9 | ![]() | 32 | 9 | 14 | 9 | 2 | 41 | H B B T T |
10 | ![]() | 31 | 8 | 16 | 7 | 3 | 40 | T H H H B |
11 | 32 | 9 | 10 | 13 | -9 | 37 | H B H T H | |
12 | ![]() | 32 | 8 | 13 | 11 | -11 | 37 | T T T T H |
13 | 32 | 8 | 12 | 12 | -9 | 36 | B H B T T | |
14 | ![]() | 32 | 9 | 8 | 15 | -10 | 35 | H T H B H |
15 | ![]() | 32 | 9 | 8 | 15 | -23 | 35 | T B B H H |
16 | ![]() | 32 | 7 | 13 | 12 | -7 | 34 | B H B T B |
17 | ![]() | 32 | 7 | 11 | 14 | -11 | 32 | H B H B B |
18 | ![]() | 31 | 6 | 14 | 11 | -10 | 32 | H H H H B |
19 | ![]() | 32 | 7 | 9 | 16 | -14 | 30 | B T H B B |
20 | ![]() | 32 | 6 | 12 | 14 | -19 | 26 | H T B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại