Thứ Sáu, 04/04/2025
Kristjan Asllani
19
Gian Marco Ferrari
21
Edin Dzeko (Kiến tạo: Denzel Dumfries)
44
Henrikh Mkhitaryan (Thay: Kristjan Asllani)
46
Danilo D'Ambrosio
55
Danilo D`Ambrosio
55
Milan Skriniar (Thay: Danilo D'Ambrosio)
58
Milan Skriniar (Thay: Danilo D`Ambrosio)
58
Davide Frattesi (Kiến tạo: Rogerio)
60
Matteo Darmian (Thay: Federico Dimarco)
68
Abdou Harroui (Thay: Kristian Thorstvedt)
71
Janis Antiste (Thay: Emil Konradsen Ceide)
71
Abdou Harroui
72
Edin Dzeko (Kiến tạo: Henrikh Mkhitaryan)
75
Agustin Alvarez (Thay: Davide Frattesi)
82
Kaan Ayhan (Thay: Martin Erlic)
82
Agustin Alvarez Martinez (Thay: Davide Frattesi)
82
Roberto Gagliardini (Thay: Nicolo Barella)
84
Simone Inzaghi
88
Ruan Tressoldi (Thay: Gian Marco Ferrari)
89
Ruan (Thay: Gian Marco Ferrari)
89
Ruan Tressoldi
90+4'
Ruan
90+4'

Thống kê trận đấu Sassuolo vs Inter

số liệu thống kê
Sassuolo
Sassuolo
Inter
Inter
52 Kiểm soát bóng 48
14 Phạm lỗi 17
18 Ném biên 15
0 Việt vị 1
15 Chuyền dài 20
6 Phạt góc 5
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 6
7 Cú sút bị chặn 3
1 Phản công 3
2 Thủ môn cản phá 2
9 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 1

Diễn biến Sassuolo vs Inter

Tất cả (453)
90+5'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Cầm bóng: Sassuolo: 52%, Inter: 48%.

90+4' Thẻ vàng cho Ruan Tressoldi.

Thẻ vàng cho Ruan Tressoldi.

90+4'

Thử thách liều lĩnh ở đó. Ruan Tressoldi phạm lỗi thô bạo với Edin Dzeko

90+3'

Sassuolo thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ

90+3'

Inter thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương

90+3'

Hakan Calhanoglu bên phía Inter thực hiện một quả phạt góc ngắn bên cánh trái.

90+2'

Edin Dzeko sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Andrea Consigli đã kiểm soát được nó

90+2'

Inter thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương

90+1'

Inter thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của mình

90+1'

Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian sẽ được thêm vào.

90'

Sassuolo thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ

90'

Cầm bóng: Sassuolo: 53%, Inter: 47%.

90'

Quả phát bóng lên cho Inter.

90'

Ruan Tressoldi bên phía Sassuolo đánh đầu ghi bàn, nhưng pha bóng đi chệch cột dọc trong gang tấc.

90'

Quả tạt của Rogerio từ Sassuolo tìm thành công đồng đội trong vòng cấm.

89'

Gian Marco Ferrari bị thương và được thay thế bởi Ruan Tressoldi.

89'

Gian Marco Ferrari rời sân, người vào thay là Ruan Tressoldi trong chiến thuật thay người.

89'

Sassuolo với lối tấn công tiềm ẩn nhiều nguy cơ.

88' Trọng tài không có khiếu nại từ Simone Inzaghi, người bị phạt thẻ vàng vì bất đồng chính kiến

Trọng tài không có khiếu nại từ Simone Inzaghi, người bị phạt thẻ vàng vì bất đồng chính kiến

88'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Milan Skriniar của Inter gặp Armand Lauriente

Đội hình xuất phát Sassuolo vs Inter

Sassuolo (4-3-3): Andrea Consigli (47), Jeremy Toljan (22), Martin Erlic (28), Gian Marco Ferrari (13), Rogerio (6), Davide Frattesi (16), Maxime Lopez (27), Kristian Thorstvedt (42), Emil Konradsen Ceide (15), Andrea Pinamonti (9), Armand Lauriente (45)

Inter (3-5-2): Andre Onana (24), Danilo D`Ambrosio (33), Francesco Acerbi (15), Alessandro Bastoni (95), Denzel Dumfries (2), Federico Dimarco (32), Nicolo Barella (23), Kristjan Asllani (14), Hakan Calhanoglu (20), Edin Dzeko (9), Lautaro Martinez (10)

Sassuolo
Sassuolo
4-3-3
47
Andrea Consigli
22
Jeremy Toljan
28
Martin Erlic
13
Gian Marco Ferrari
6
Rogerio
16
Davide Frattesi
27
Maxime Lopez
42
Kristian Thorstvedt
15
Emil Konradsen Ceide
9
Andrea Pinamonti
45
Armand Lauriente
10
Lautaro Martinez
9 2
Edin Dzeko
20
Hakan Calhanoglu
14
Kristjan Asllani
23
Nicolo Barella
32
Federico Dimarco
2
Denzel Dumfries
95
Alessandro Bastoni
15
Francesco Acerbi
33
Danilo D`Ambrosio
24
Andre Onana
Inter
Inter
3-5-2
Thay người
71’
Kristian Thorstvedt
Abdou Harroui
46’
Kristjan Asllani
Henrikh Mkhitaryan
71’
Emil Konradsen Ceide
Janis Antiste
58’
Danilo D'Ambrosio
Milan Skriniar
82’
Martin Erlic
Kaan Ayhan
68’
Federico Dimarco
Matteo Darmian
82’
Davide Frattesi
Agustin Alvarez Martinez
84’
Nicolo Barella
Roberto Gagliardini
89’
Gian Marco Ferrari
Ruan
Cầu thủ dự bị
Gianluca Pegolo
Samir Handanovic
Alessandro Russo
Roberto Gagliardini
Riccardo Marchizza
Stefan De Vrij
Kaan Ayhan
Robin Gosens
Matheus Henrique
Raoul Bellanova
Abdou Harroui
Henrikh Mkhitaryan
Agustin Alvarez Martinez
Matteo Darmian
Pedro Obiang
Milan Skriniar
Janis Antiste
Valentin Carboni
Luca D'Andrea
Dennis Curatolo
Ruan
Aleksandar Stankovic
Giorgos Kyriakopoulos
Nikolaos Botis
Huấn luyện viên

Alessio Dionisi

Simone Inzaghi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie A
01/02 - 2015
10/01 - 2016
15/05 - 2016
18/12 - 2016
14/05 - 2017
23/12 - 2017
13/05 - 2018
20/08 - 2018
20/01 - 2019
20/10 - 2019
25/06 - 2020
28/11 - 2020
07/04 - 2021
03/10 - 2021
21/02 - 2022
08/10 - 2022
H1: 0-1
Giao hữu
29/12 - 2022
Serie A
14/05 - 2023
H1: 1-0
28/09 - 2023
H1: 1-0
05/05 - 2024
H1: 1-0

Thành tích gần đây Sassuolo

Serie B
30/03 - 2025
15/03 - 2025
09/03 - 2025
H1: 0-1
01/03 - 2025
H1: 1-0
22/02 - 2025
15/02 - 2025
08/02 - 2025
01/02 - 2025
25/01 - 2025
H1: 1-1
19/01 - 2025

Thành tích gần đây Inter

Coppa Italia
03/04 - 2025
H1: 0-0
Serie A
30/03 - 2025
H1: 2-0
17/03 - 2025
H1: 0-0
Champions League
12/03 - 2025
H1: 1-1
Serie A
09/03 - 2025
H1: 1-2
Champions League
06/03 - 2025
H1: 0-1
Serie A
02/03 - 2025
H1: 0-1
Coppa Italia
26/02 - 2025
H1: 1-0
Serie A
23/02 - 2025
H1: 0-0
17/02 - 2025
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Serie A

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1InterInter3020733967T H T T T
2NapoliNapoli3019742364B H T H T
3AtalantaAtalanta3017763458T H T B B
4BolognaBologna30151141656T T T T T
5JuventusJuventus30141331855T T B B T
6AS RomaAS Roma3015781552T T T T T
7LazioLazio301578952H T H B H
8FiorentinaFiorentina3015691751B T B T T
9AC MilanAC Milan3013891047B B T T B
10UdineseUdinese3011712-540T T H B B
11TorinoTorino309129039T T H T H
12GenoaGenoa3081111-1035B H H T B
13Como 1907Como 1907307914-1130T B H B H
14Hellas VeronaHellas Verona309318-2930T B B T H
15CagliariCagliari307815-1329B B H B T
16ParmaParma3051114-1426T B H H H
17LecceLecce306717-2825B B B B B
18EmpoliEmpoli3041115-2323B H B B H
19VeneziaVenezia3031116-2020H H H H B
20MonzaMonza302919-2815B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Italia

Xem thêm
top-arrow
X