Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Kristjan Asllani 19 | |
![]() Gian Marco Ferrari 21 | |
![]() Edin Dzeko (Kiến tạo: Denzel Dumfries) 44 | |
![]() Henrikh Mkhitaryan (Thay: Kristjan Asllani) 46 | |
![]() Danilo D'Ambrosio 55 | |
![]() Danilo D`Ambrosio 55 | |
![]() Milan Skriniar (Thay: Danilo D'Ambrosio) 58 | |
![]() Milan Skriniar (Thay: Danilo D`Ambrosio) 58 | |
![]() Davide Frattesi (Kiến tạo: Rogerio) 60 | |
![]() Matteo Darmian (Thay: Federico Dimarco) 68 | |
![]() Abdou Harroui (Thay: Kristian Thorstvedt) 71 | |
![]() Janis Antiste (Thay: Emil Konradsen Ceide) 71 | |
![]() Abdou Harroui 72 | |
![]() Edin Dzeko (Kiến tạo: Henrikh Mkhitaryan) 75 | |
![]() Agustin Alvarez (Thay: Davide Frattesi) 82 | |
![]() Kaan Ayhan (Thay: Martin Erlic) 82 | |
![]() Agustin Alvarez Martinez (Thay: Davide Frattesi) 82 | |
![]() Roberto Gagliardini (Thay: Nicolo Barella) 84 | |
![]() Simone Inzaghi 88 | |
![]() Ruan Tressoldi (Thay: Gian Marco Ferrari) 89 | |
![]() Ruan (Thay: Gian Marco Ferrari) 89 | |
![]() Ruan Tressoldi 90+4' | |
![]() Ruan 90+4' |
Thống kê trận đấu Sassuolo vs Inter


Diễn biến Sassuolo vs Inter
Cầm bóng: Sassuolo: 52%, Inter: 48%.

Thẻ vàng cho Ruan Tressoldi.
Thử thách liều lĩnh ở đó. Ruan Tressoldi phạm lỗi thô bạo với Edin Dzeko
Sassuolo thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ
Inter thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Hakan Calhanoglu bên phía Inter thực hiện một quả phạt góc ngắn bên cánh trái.
Edin Dzeko sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Andrea Consigli đã kiểm soát được nó
Inter thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Inter thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của mình
Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Sassuolo thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ
Cầm bóng: Sassuolo: 53%, Inter: 47%.
Quả phát bóng lên cho Inter.
Ruan Tressoldi bên phía Sassuolo đánh đầu ghi bàn, nhưng pha bóng đi chệch cột dọc trong gang tấc.
Quả tạt của Rogerio từ Sassuolo tìm thành công đồng đội trong vòng cấm.
Gian Marco Ferrari bị thương và được thay thế bởi Ruan Tressoldi.
Gian Marco Ferrari rời sân, người vào thay là Ruan Tressoldi trong chiến thuật thay người.
Sassuolo với lối tấn công tiềm ẩn nhiều nguy cơ.

Trọng tài không có khiếu nại từ Simone Inzaghi, người bị phạt thẻ vàng vì bất đồng chính kiến
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Milan Skriniar của Inter gặp Armand Lauriente
Đội hình xuất phát Sassuolo vs Inter
Sassuolo (4-3-3): Andrea Consigli (47), Jeremy Toljan (22), Martin Erlic (28), Gian Marco Ferrari (13), Rogerio (6), Davide Frattesi (16), Maxime Lopez (27), Kristian Thorstvedt (42), Emil Konradsen Ceide (15), Andrea Pinamonti (9), Armand Lauriente (45)
Inter (3-5-2): Andre Onana (24), Danilo D`Ambrosio (33), Francesco Acerbi (15), Alessandro Bastoni (95), Denzel Dumfries (2), Federico Dimarco (32), Nicolo Barella (23), Kristjan Asllani (14), Hakan Calhanoglu (20), Edin Dzeko (9), Lautaro Martinez (10)


Thay người | |||
71’ | Kristian Thorstvedt Abdou Harroui | 46’ | Kristjan Asllani Henrikh Mkhitaryan |
71’ | Emil Konradsen Ceide Janis Antiste | 58’ | Danilo D'Ambrosio Milan Skriniar |
82’ | Martin Erlic Kaan Ayhan | 68’ | Federico Dimarco Matteo Darmian |
82’ | Davide Frattesi Agustin Alvarez Martinez | 84’ | Nicolo Barella Roberto Gagliardini |
89’ | Gian Marco Ferrari Ruan |
Cầu thủ dự bị | |||
Gianluca Pegolo | Samir Handanovic | ||
Alessandro Russo | Roberto Gagliardini | ||
Riccardo Marchizza | Stefan De Vrij | ||
Kaan Ayhan | Robin Gosens | ||
Matheus Henrique | Raoul Bellanova | ||
Abdou Harroui | Henrikh Mkhitaryan | ||
Agustin Alvarez Martinez | Matteo Darmian | ||
Pedro Obiang | Milan Skriniar | ||
Janis Antiste | Valentin Carboni | ||
Luca D'Andrea | Dennis Curatolo | ||
Ruan | Aleksandar Stankovic | ||
Giorgos Kyriakopoulos | Nikolaos Botis |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Sassuolo vs Inter
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sassuolo
Thành tích gần đây Inter
Bảng xếp hạng Serie A
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 20 | 7 | 3 | 39 | 67 | T H T T T |
2 | ![]() | 30 | 19 | 7 | 4 | 23 | 64 | B H T H T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 7 | 6 | 34 | 58 | T H T B B |
4 | ![]() | 30 | 15 | 11 | 4 | 16 | 56 | T T T T T |
5 | ![]() | 30 | 14 | 13 | 3 | 18 | 55 | T T B B T |
6 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 15 | 52 | T T T T T |
7 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 9 | 52 | H T H B H |
8 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B T T |
9 | ![]() | 30 | 13 | 8 | 9 | 10 | 47 | B B T T B |
10 | ![]() | 30 | 11 | 7 | 12 | -5 | 40 | T T H B B |
11 | ![]() | 30 | 9 | 12 | 9 | 0 | 39 | T T H T H |
12 | ![]() | 30 | 8 | 11 | 11 | -10 | 35 | B H H T B |
13 | ![]() | 30 | 7 | 9 | 14 | -11 | 30 | T B H B H |
14 | ![]() | 30 | 9 | 3 | 18 | -29 | 30 | T B B T H |
15 | ![]() | 30 | 7 | 8 | 15 | -13 | 29 | B B H B T |
16 | ![]() | 30 | 5 | 11 | 14 | -14 | 26 | T B H H H |
17 | ![]() | 30 | 6 | 7 | 17 | -28 | 25 | B B B B B |
18 | ![]() | 30 | 4 | 11 | 15 | -23 | 23 | B H B B H |
19 | ![]() | 30 | 3 | 11 | 16 | -20 | 20 | H H H H B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 9 | 19 | -28 | 15 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại