Chủ Nhật, 06/04/2025
Kurt Zouma
58
Munir El Haddadi (Kiến tạo: Marcos Acuna)
60
Said Benrahma (Thay: Nikola Vlasic)
67
Anthony Martial (Thay: Munir El Haddadi)
75
Manuel Lanzini
76
Mark Noble (Thay: Manuel Lanzini)
83
Ludwig Augustinsson (Thay: Jesus Corona)
87
Lucas Ocampos
90
Declan Rice
90
Rafa Mir (Thay: Youssef En-Nesyri)
90
Arthur Masuaku (Thay: Pablo Fornals)
90

Thống kê trận đấu Sevilla vs West Ham

số liệu thống kê
Sevilla
Sevilla
West Ham
West Ham
58 Kiểm soát bóng 42
3 Phạm lỗi 7
20 Ném biên 18
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 2
8 Sút không trúng đích 2
4 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
11 Phát bóng 12
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sevilla vs West Ham

Tất cả (308)
90+4'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+4'

Tỷ lệ cầm bóng: Sevilla: 56%, West Ham: 44%.

90+4'

Cú sút của Anthony Martial đã bị chặn lại.

90+4'

Anthony Martial của Sevilla nhận bóng về phía trước để cố gắng tạo ra điều gì đó ...

90+4'

Sevilla bắt đầu phản công.

90+4'

Cú sút của Michail Antonio đã bị chặn lại.

90+4'

Tomas Soucek của West Ham chuyền bóng cho đồng đội.

90+4'

West Ham với thế trận tấn công tiềm ẩn rất nhiều nguy hiểm.

90+3'

Sevilla thực hiện quả ném biên bên phần sân bên phải trong phần sân của họ

90+3'

Pablo Fornals rời sân để Arthur Masuaku vào thay chiến thuật.

90+3'

West Ham đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 3 phút thời gian sẽ được thêm vào.

90+2'

West Ham đang kiểm soát bóng.

90+1'

Sự cản trở khi Lucas Ocampos cắt đứt đường chạy của Kurt Zouma. Một quả đá phạt được trao.

90+1'

Sevilla thực hiện quả ném biên bên phần sân bên phải của đối phương

90+1'

Trò chơi được khởi động lại.

90+1'

Youssef En-Nesyri rời sân, Rafa Mir vào thay chiến thuật.

90' Trọng tài rút thẻ vàng đối với Declan Rice vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng đối với Declan Rice vì hành vi phi thể thao.

90' Trọng tài rút thẻ vàng đối với Lucas Ocampos vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng đối với Lucas Ocampos vì hành vi phi thể thao.

89'

Vở kịch bị dừng. Các cầu thủ xô đẩy và la hét nhau, trọng tài nên có biện pháp xử lý.

89'

Sevilla đang kiểm soát bóng.

Đội hình xuất phát Sevilla vs West Ham

Sevilla (4-2-3-1): Yassine Bounou (13), Jesus Navas (16), Jules Kounde (23), Nemanja Gudelj (6), Marcos Acuna (19), Oliver Torres (21), Joan Jordan (8), Jesus Corona (9), Munir El Haddadi (11), Lucas Ocampos (5), Youssef En-Nesyri (15)

West Ham (4-2-3-1): Alphonse Areola (13), Ben Johnson (31), Craig Dawson (15), Kurt Zouma (4), Aaron Cresswell (3), Tomas Soucek (28), Declan Rice (41), Nikola Vlasic (11), Manuel Lanzini (10), Pablo Fornals (8), Michail Antonio (9)

Sevilla
Sevilla
4-2-3-1
13
Yassine Bounou
16
Jesus Navas
23
Jules Kounde
6
Nemanja Gudelj
19
Marcos Acuna
21
Oliver Torres
8
Joan Jordan
9
Jesus Corona
11
Munir El Haddadi
5
Lucas Ocampos
15
Youssef En-Nesyri
9
Michail Antonio
8
Pablo Fornals
10
Manuel Lanzini
11
Nikola Vlasic
41
Declan Rice
28
Tomas Soucek
3
Aaron Cresswell
4
Kurt Zouma
15
Craig Dawson
31
Ben Johnson
13
Alphonse Areola
West Ham
West Ham
4-2-3-1
Thay người
75’
Munir El Haddadi
Anthony Martial
67’
Nikola Vlasic
Said Benrahma
87’
Jesus Corona
Ludwig Augustinsson
83’
Manuel Lanzini
Mark Noble
90’
Youssef En-Nesyri
Rafa Mir
90’
Pablo Fornals
Arthur Masuaku
Cầu thủ dự bị
Rafa Mir
Lukasz Fabianski
Anthony Martial
Darren Randolph
Luismi Cruz
Mark Noble
Jose Angel Carmona
Said Benrahma
Juanlu Sanchez
Issa Diop
Ivan Romero
Ryan Fredericks
Kike Salas
Arthur Masuaku
Marko Dmitrovic
Alex Kral
Alfonso Pastor
Ajibola Alese
Ludwig Augustinsson
Daniel Chesters
Freddie Potts
Sonny Perkins
Huấn luyện viên

García Pimienta

Graham Potter

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
11/03 - 2022
18/03 - 2022
H1: 1-0 | HP: 1-0

Thành tích gần đây Sevilla

La Liga
31/03 - 2025
16/03 - 2025
10/03 - 2025
01/03 - 2025
25/02 - 2025
16/02 - 2025
10/02 - 2025
01/02 - 2025
H1: 0-0
26/01 - 2025
18/01 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây West Ham

Premier League
05/04 - 2025
02/04 - 2025
H1: 1-0
15/03 - 2025
11/03 - 2025
28/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
04/02 - 2025
26/01 - 2025
18/01 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LazioLazio86111219
2Athletic ClubAthletic Club8611819
3Man UnitedMan United8530718
4TottenhamTottenham8521817
5E.FrankfurtE.Frankfurt8512416
6LyonLyon8431815
7OlympiacosOlympiacos8431615
8RangersRangers8422614
9Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8422314
10AnderlechtAnderlecht8422214
11FCSBFCSB8422114
12AjaxAjax8413813
13SociedadSociedad8413413
14GalatasarayGalatasaray8341313
15AS RomaAS Roma8332412
16Viktoria PlzenViktoria Plzen8332112
17FerencvarosFerencvaros8404012
18FC PortoFC Porto8323211
19AZ AlkmaarAZ Alkmaar8323011
20FC MidtjyllandFC Midtjylland8323011
21Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8323011
22PAOK FCPAOK FC8314210
23FC TwenteFC Twente8242-110
24FenerbahceFenerbahce8242-210
25SC BragaSC Braga8314-310
26ElfsborgElfsborg8314-510
27HoffenheimHoffenheim8233-39
28BesiktasBesiktas8305-59
29Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv8206-96
30Slavia PragueSlavia Prague8125-45
31Malmo FFMalmo FF8125-75
32RFSRFS8125-75
33LudogoretsLudogorets8044-74
34Dynamo KyivDynamo Kyiv8116-134
35NiceNice8035-93
36QarabagQarabag8107-143
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Europa League

Xem thêm
top-arrow
X