Thứ Năm, 03/04/2025
Ivan Toney
18
Joshua Dasilva (Kiến tạo: Ivan Toney)
43
Yoane Wissa (Thay: Bryan Mbeumo)
58
Vitaly Janelt (Thay: Mathias Jensen)
59
Michail Antonio (Thay: Emerson)
64
Saman Ghoddos (Thay: Joshua Dasilva)
67
Vladimir Coufal
70
Vladimir Coufal
82
Tomas Soucek (Thay: Lucas Paqueta)
82
Pontus Jansson (Thay: Ivan Toney)
90

Thống kê trận đấu West Ham vs Brentford

số liệu thống kê
West Ham
West Ham
Brentford
Brentford
63 Kiểm soát bóng 37
9 Phạm lỗi 5
28 Ném biên 13
0 Việt vị 0
29 Chuyền dài 7
8 Phạt góc 1
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 6
8 Sút không trúng đích 2
7 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 5
6 Phát bóng 12
1 Chăm sóc y tế 4

Diễn biến West Ham vs Brentford

Tất cả (269)
90+9'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+9'

Kiểm soát bóng: West Ham: 63%, Brentford: 37%.

90+8'

Tay an toàn từ David Raya khi anh ấy bước ra và nhận bóng

90+8'

Ethan Pinnock của Brentford cản đường chuyền về phía vòng cấm.

90+8'

Ben Mee cản phá thành công cú sút

90+8'

Cú sút của Michail Antonio bị chặn lại.

90+8'

Jarrod Bowen thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình

90+8'

Christian Noergaard thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình

90+7'

Michail Antonio chiến thắng thử thách trên không trước Mathias Joergensen

90+7'

Quả phát bóng lên cho West Ham.

90+6'

Mads Roerslev của Brentford chặn đường chuyền thẳng vào vòng cấm.

90+6'

Brentford thực hiện quả ném biên bên phần sân bên mình.

90+5'

Kiểm soát bóng: West Ham: 63%, Brentford: 37%.

90+5'

Trò chơi được khởi động lại.

90+5'

Ivan Toney bị thương và được thay thế bởi Pontus Jansson.

90+4'

Ivan Toney dính chấn thương và được đưa ra khỏi sân để được điều trị y tế.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết thời gian còn lại là 4 phút.

90+1'

Ivan Toney dính chấn thương và được chăm sóc y tế trên sân.

90+1'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90'

Kiểm soát bóng: West Ham: 61%, Brentford: 39%.

90'

Jarrod Bowen đi bóng từ quả phạt góc bên cánh phải nhưng bóng lại không ở gần đồng đội.

Đội hình xuất phát West Ham vs Brentford

West Ham (3-4-2-1): Lukasz Fabianski (1), Craig Dawson (15), Angelo Ogbonna (21), Aaron Cresswell (3), Vladimir Coufal (5), Emerson (33), Lucas Paqueta (11), Declan Rice (41), Jarrod Bowen (20), Said Benrahma (22), Gianluca Scamacca (7)

Brentford (3-5-2): David Raya (1), Zanka (13), Ethan Pinnock (5), Ben Mee (16), Mads Roerslev Rasmussen (30), Rico Henry (3), Josh Dasilva (10), Christian Norgaard (6), Mathias Jensen (8), Ivan Toney (17), Bryan Mbeumo (19)

West Ham
West Ham
3-4-2-1
1
Lukasz Fabianski
15
Craig Dawson
21
Angelo Ogbonna
3
Aaron Cresswell
5
Vladimir Coufal
33
Emerson
11
Lucas Paqueta
41
Declan Rice
20
Jarrod Bowen
22
Said Benrahma
7
Gianluca Scamacca
19
Bryan Mbeumo
17
Ivan Toney
8
Mathias Jensen
6
Christian Norgaard
10
Josh Dasilva
3
Rico Henry
30
Mads Roerslev Rasmussen
16
Ben Mee
5
Ethan Pinnock
13
Zanka
1
David Raya
Brentford
Brentford
3-5-2
Thay người
64’
Emerson
Michail Antonio
58’
Bryan Mbeumo
Yoane Wissa
82’
Lucas Paqueta
Tomas Soucek
59’
Mathias Jensen
Vitaly Janelt
67’
Joshua Dasilva
Saman Ghoddos
90’
Ivan Toney
Pontus Jansson
Cầu thủ dự bị
Alphonse Areola
Matthew Cox
Ben Johnson
Pontus Jansson
Thilo Kehrer
Yoane Wissa
Nayef Aguerd
Mikkel Damsgaard
Pablo Fornals
Vitaly Janelt
Manuel Lanzini
Sergi Canos
Flynn Downes
Saman Ghoddos
Tomas Soucek
Keane Lewis-Potter
Michail Antonio
Ryan Trevitt
Huấn luyện viên

Graham Potter

Thomas Frank

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
31/07 - 2021
Premier League
03/10 - 2021
10/04 - 2022
31/12 - 2022
Cúp FA
08/01 - 2023
Premier League
14/05 - 2023
04/11 - 2023
27/02 - 2024
28/09 - 2024
15/02 - 2025

Thành tích gần đây West Ham

Premier League
02/04 - 2025
H1: 1-0
15/03 - 2025
11/03 - 2025
28/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
04/02 - 2025
26/01 - 2025
18/01 - 2025
15/01 - 2025
H1: 2-0

Thành tích gần đây Brentford

Premier League
03/04 - 2025
16/03 - 2025
09/03 - 2025
27/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
02/02 - 2025
26/01 - 2025
18/01 - 2025
15/01 - 2025

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool3022714373H T T T T
2ArsenalArsenal30171033061B H H T T
3Nottingham ForestNottingham Forest3017671557B H T T T
4Man CityMan City3015691751B T B H T
5NewcastleNewcastle2915591050B T B T T
6ChelseaChelsea2914781649B B T T B
7Aston VillaAston Villa301398-148H T B T T
8BrightonBrighton3012117347T T T H B
9FulhamFulham301299445B T B T B
10BournemouthBournemouth30128101144B B H B B
11BrentfordBrentford3012513441T H B T B
12Crystal PalaceCrystal Palace2910109340B T T T H
13Man UnitedMan United3010713-437H T H T B
14TottenhamTottenham29104151234T T B H B
15EvertonEverton3071310-534H H H H B
16West HamWest Ham309714-1734T T B H B
17WolvesWolves308517-1729T B H T T
18Ipswich TownIpswich Town304818-3320B B B B T
19LeicesterLeicester304521-4217B B B B B
20SouthamptonSouthampton302424-4910B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow
X