Chủ Nhật, 06/04/2025

Trực tiếp kết quả AIK vs Djurgaarden hôm nay 24-09-2023

Giải VĐQG Thụy Điển - CN, 24/9

Kết thúc

AIK

AIK

2 : 0

Djurgaarden

Djurgaarden

Hiệp một: 0-0
CN, 20:00 24/09/2023
Vòng 24 - VĐQG Thụy Điển
Friends Arena
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
(VAR check)
16
Ioannis Pittas (Kiến tạo: Dino Besirovic)
52
Oskar Fallenius (Thay: Musa Gurbanly)
53
Besard Sabovic (Thay: Hampus Finndell)
53
Va (Thay: Gustav Wikheim)
53
Vladimiro Etson Antonio Felix (Thay: Gustav Medonca Wikheim)
54
Carlos Moros (Thay: Jacob Une Larsson)
67
Rasmus Schueller
70
Carlos Moros
73
Taha Ayari (Thay: Dino Besirovic)
75
Kristoffer Nordfeldt
78
Magnus Eriksson
81
Besard Sabovic
82
Lucas Bergvall (Thay: Haris Radetinac)
84
Axel Bjoernstroem (Thay: Bersant Celina)
88
Ioannis Pittas (Kiến tạo: Rui Modesto)
90
Ioannis Pittas
90+1'

Thống kê trận đấu AIK vs Djurgaarden

số liệu thống kê
AIK
AIK
Djurgaarden
Djurgaarden
45 Kiểm soát bóng 55
7 Phạm lỗi 14
17 Ném biên 13
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 2
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát AIK vs Djurgaarden

AIK (4-4-2): Kristoffer Nordfeldt (15), Mads Dohr Thychosen (17), Alexander Milosevic (5), Sotirios Papagiannopoulos (4), Eric Ouma (25), Rui Manuel Muati Modesto (32), Abdihakin Ali (18), Anton Jonsson Saletros (7), Bersant Celina (8), Dino Besirovic (19), Ioannis Pittas (28)

Djurgaarden (4-3-3): Jacob Widell Zetterstrom (35), Piotr Johansson (2), Jacob Une Larsson (27), Marcus Danielson (3), Samuel Dahl (26), Hampus Finndell (13), Rasmus Schuller (6), Magnus Eriksson (7), Haris Radetinac (9), Musa Qurbanli (22), Gustav Medonca Wikheim (23)

AIK
AIK
4-4-2
15
Kristoffer Nordfeldt
17
Mads Dohr Thychosen
5
Alexander Milosevic
4
Sotirios Papagiannopoulos
25
Eric Ouma
32
Rui Manuel Muati Modesto
18
Abdihakin Ali
7
Anton Jonsson Saletros
8
Bersant Celina
19
Dino Besirovic
28 2
Ioannis Pittas
23
Gustav Medonca Wikheim
22
Musa Qurbanli
9
Haris Radetinac
7
Magnus Eriksson
6
Rasmus Schuller
13
Hampus Finndell
26
Samuel Dahl
3
Marcus Danielson
27
Jacob Une Larsson
2
Piotr Johansson
35
Jacob Widell Zetterstrom
Djurgaarden
Djurgaarden
4-3-3
Thay người
75’
Dino Besirovic
Taha Ayari
53’
Gustav Wikheim
Vladimiro Etson Antonio Felix
88’
Bersant Celina
Axel Bjornstrom
53’
Musa Gurbanly
Oskar Fallenius
53’
Hampus Finndell
Besard Sabovic
67’
Jacob Une Larsson
Carlos Moros Gracia
84’
Haris Radetinac
Lucas Bergvall
Cầu thủ dự bị
Jetmir Haliti
Noel Milleskog
Samuel Brolin
Lucas Bergvall
Axel Bjornstrom
Vladimiro Etson Antonio Felix
Benjamin Hansen
Carlos Moros Gracia
Jimmy Durmaz
Rami Kaib
Jonah Kusi-Asare
Oskar Fallenius
Taha Ayari
Besard Sabovic
Omar Faraj
Theo Bergvall
Aboubakar Keita
Tommi Vaiho

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thụy Điển
08/08 - 2021
03/10 - 2021
H1: 1-0
24/04 - 2022
H1: 1-0
16/10 - 2022
H1: 0-1
28/05 - 2023
H1: 0-0
24/09 - 2023
H1: 0-0
21/04 - 2024
H1: 0-0
18/08 - 2024
H1: 0-1

Thành tích gần đây AIK

VĐQG Thụy Điển
01/04 - 2025
H1: 0-0
Giao hữu
22/03 - 2025
H1: 0-0
15/03 - 2025
H1: 1-0
Cúp quốc gia Thụy Điển
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
Giao hữu
10/02 - 2025
07/02 - 2025
01/02 - 2025
25/01 - 2025

Thành tích gần đây Djurgaarden

VĐQG Thụy Điển
05/04 - 2025
29/03 - 2025
Giao hữu
21/03 - 2025
Europa Conference League
14/03 - 2025
Giao hữu
08/03 - 2025
Europa Conference League
07/03 - 2025
Cúp quốc gia Thụy Điển
Giao hữu
08/02 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1DegerforsDegerfors110053T
2Hammarby IFHammarby IF110043T
3Oesters IFOesters IF210113B T
4IFK NorrkoepingIFK Norrkoeping110013T
5AIKAIK110013T
6Malmo FFMalmo FF110013T
7BK HaeckenBK Haecken210103T B
8SiriusSirius210103T B
9DjurgaardenDjurgaarden210103B T
10IFK GothenburgIFK Gothenburg2101-33B T
11ElfsborgElfsborg101001H
12MjaellbyMjaellby101001H
13VaernamoVaernamo1001-10B
14GAISGAIS1001-10B
15BrommapojkarnaBrommapojkarna1001-20B
16Halmstads BKHalmstads BK2002-60B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X