Thứ Bảy, 05/04/2025

Trực tiếp kết quả Djurgaarden vs AIK hôm nay 28-05-2023

Giải VĐQG Thụy Điển - CN, 28/5

Kết thúc

Djurgaarden

Djurgaarden

1 : 0

AIK

AIK

Hiệp một: 0-0
CN, 20:00 28/05/2023
Vòng 10 - VĐQG Thụy Điển
Tele2 Arena
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Oskar Fallenius (Thay: Gustav Wikheim)
30
Rasmus Schueller
35
Axel Bjoernstroem (Thay: Vincent Thill)
65
Hampus Finndell (Thay: Lucas Bergvall)
70
Joel Asoro (Thay: Magnus Eriksson)
70
Taha Ayari (Thay: Jimmy Durmaz)
81
Marcus Danielson
82
Besard Sabovic (Thay: Oliver Berg)
89
Alexander Fesshaie Beraki (Thay: Omar Faraj)
90
Aboubakar Keita (Thay: Bilal Hussein)
90
Axel Bjoernstroem
90
Erick Otieno
90+2'
Haris Radetinac
90+2'
Axel Bjoernstroem
90+3'

Thống kê trận đấu Djurgaarden vs AIK

số liệu thống kê
Djurgaarden
Djurgaarden
AIK
AIK
59 Kiểm soát bóng 41
11 Phạm lỗi 8
21 Ném biên 15
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 2
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 2
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 0
7 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Djurgaarden vs AIK

Djurgaarden (4-3-3): Jacob Widell Zetterstrom (35), Piotr Johansson (2), Jesper Lofgren (4), Marcus Danielson (3), Elias Andersson (8), Lucas Bergvall (21), Rasmus Schuller (6), Magnus Eriksson (7), Haris Radetinac (9), Oliver Berg (11), Gustav Medonca Wikheim (23)

AIK (3-5-2): Kristoffer Nordfeldt (15), Robin Tihi (16), Sotirios Papagiannopoulos (4), Jetmir Haliti (6), Rui Manuel Muati Modesto (32), Bilal Hussein (8), Jimmy Durmaz (10), Abdussalam Magashy (14), Eric Ouma (25), Omar Faraj (9), Vincent Thill (17)

Djurgaarden
Djurgaarden
4-3-3
35
Jacob Widell Zetterstrom
2
Piotr Johansson
4
Jesper Lofgren
3
Marcus Danielson
8
Elias Andersson
21
Lucas Bergvall
6
Rasmus Schuller
7
Magnus Eriksson
9
Haris Radetinac
11
Oliver Berg
23
Gustav Medonca Wikheim
17
Vincent Thill
9
Omar Faraj
25
Eric Ouma
14
Abdussalam Magashy
10
Jimmy Durmaz
8
Bilal Hussein
32
Rui Manuel Muati Modesto
6
Jetmir Haliti
4
Sotirios Papagiannopoulos
16
Robin Tihi
15
Kristoffer Nordfeldt
AIK
AIK
3-5-2
Thay người
30’
Gustav Wikheim
Oskar Fallenius
65’
Vincent Thill
Axel Bjornstrom
70’
Magnus Eriksson
Joel Asoro
81’
Jimmy Durmaz
Taha Ayari
70’
Lucas Bergvall
Hampus Finndell
90’
Omar Faraj
Alexander Fesshaie Beraki
89’
Oliver Berg
Besard Sabovic
90’
Bilal Hussein
Aboubakar Keita
Cầu thủ dự bị
Tommi Vaiho
Budimir Janosevic
Jacob Bergstrom
Axel Bjornstrom
Victor Edvardsen
Abdihakin Ali
Oskar Fallenius
Victor Andersson
Joel Asoro
Alexander Fesshaie Beraki
Besard Sabovic
Aboubakar Keita
Hampus Finndell
Elias Durmaz
Pierre Bengtsson
Zac Elbouzedi
Carlos Moros Gracia
Taha Ayari

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thụy Điển
08/08 - 2021
03/10 - 2021
H1: 1-0
24/04 - 2022
H1: 1-0
16/10 - 2022
H1: 0-1
28/05 - 2023
H1: 0-0
24/09 - 2023
H1: 0-0
21/04 - 2024
H1: 0-0
18/08 - 2024
H1: 0-1

Thành tích gần đây Djurgaarden

VĐQG Thụy Điển
29/03 - 2025
Giao hữu
21/03 - 2025
Europa Conference League
14/03 - 2025
Giao hữu
08/03 - 2025
Europa Conference League
07/03 - 2025
Cúp quốc gia Thụy Điển
Giao hữu
08/02 - 2025
02/02 - 2025

Thành tích gần đây AIK

VĐQG Thụy Điển
01/04 - 2025
H1: 0-0
Giao hữu
22/03 - 2025
H1: 0-0
15/03 - 2025
H1: 1-0
Cúp quốc gia Thụy Điển
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
Giao hữu
10/02 - 2025
07/02 - 2025
01/02 - 2025
25/01 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1DegerforsDegerfors110053T
2Hammarby IFHammarby IF110043T
3BK HaeckenBK Haecken110023T
4IFK NorrkoepingIFK Norrkoeping110013T
5SiriusSirius110013T
6AIKAIK110013T
7Malmo FFMalmo FF110013T
8ElfsborgElfsborg101001H
9MjaellbyMjaellby101001H
10Oesters IFOesters IF1001-10B
11VaernamoVaernamo1001-10B
12DjurgaardenDjurgaarden1001-10B
13GAISGAIS1001-10B
14BrommapojkarnaBrommapojkarna1001-20B
15IFK GothenburgIFK Gothenburg1001-40B
16Halmstads BKHalmstads BK1001-50B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X