Chủ Nhật, 06/04/2025

Trực tiếp kết quả Djurgaarden vs AIK hôm nay 16-10-2022

Giải VĐQG Thụy Điển - CN, 16/10

Kết thúc

Djurgaarden

Djurgaarden

1 : 2

AIK

AIK

Hiệp một: 0-1
CN, 20:00 16/10/2022
Vòng 26 - VĐQG Thụy Điển
Tele2 Arena
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Jesper Loefgren
5
John Guidetti (Kiến tạo: Mikael Lustig)
10
Sebastian Larsson
14
Erick Otieno
27
Bilal Hussein
45+3'
Nicolas Stefanelli (Kiến tạo: John Guidetti)
61
Nabil Bahoui (Thay: Vincent Thill)
65
Kalle Holmberg (Thay: Victor Edvardsen)
70
Axel Bjoernstroem (Thay: Josafat Mendes)
78
Zack Elbouzedi (Thay: John Guidetti)
78
Sichenje Collins (Thay: Sebastian Larsson)
90
Kalle Holmberg (Kiến tạo: Magnus Eriksson)
90+3'
Sichenje Collins
90+4'

Thống kê trận đấu Djurgaarden vs AIK

số liệu thống kê
Djurgaarden
Djurgaarden
AIK
AIK
66 Kiểm soát bóng 34
13 Phạm lỗi 18
18 Ném biên 16
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 1
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 2
9 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 4
5 Phát bóng 13
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Djurgaarden vs AIK

Djurgaarden (4-3-3): Jacob Widell Zetterstrom (35), Haris Radetinac (9), Piotr Johansson (2), Jesper Lofgren (4), Elias Andersson (8), Emmanuel Banda (12), Besard Sabovic (14), Magnus Eriksson (7), Joel Asoro (10), Victor Edvardsen (16), Gustav Medonca Wikheim (23)

AIK (4-3-3): Kristoffer Nordfeldt (15), Josafat Mendes (2), Mikael Lustig (33), Sotirios Papagiannopoulos (4), Erick Otieno (25), Sebastian Larsson (7), Bilal Hussein (8), Nicolas Stefanelli (9), Vincent Thill (17), John Guidetti (11), Yasin Abbas Ayari (26)

Djurgaarden
Djurgaarden
4-3-3
35
Jacob Widell Zetterstrom
9
Haris Radetinac
2
Piotr Johansson
4
Jesper Lofgren
8
Elias Andersson
12
Emmanuel Banda
14
Besard Sabovic
7
Magnus Eriksson
10
Joel Asoro
16
Victor Edvardsen
23
Gustav Medonca Wikheim
26
Yasin Abbas Ayari
11
John Guidetti
17
Vincent Thill
9
Nicolas Stefanelli
8
Bilal Hussein
7
Sebastian Larsson
25
Erick Otieno
4
Sotirios Papagiannopoulos
33
Mikael Lustig
2
Josafat Mendes
15
Kristoffer Nordfeldt
AIK
AIK
4-3-3
Thay người
70’
Victor Edvardsen
Kalle Holmberg
65’
Vincent Thill
Nabil Bahoui
78’
John Guidetti
Zac Elbouzedi
78’
Josafat Mendes
Axel Bjornstrom
90’
Sebastian Larsson
Sichenje Collins
Cầu thủ dự bị
Rasmus Schuller
Erik Ring
Andre Picornell
Sichenje Collins
Albion Ademi
Jesper Ceesay
Kalle Holmberg
Zac Elbouzedi
Pierre Bengtsson
Axel Bjornstrom
Linus Tagesson
Nabil Bahoui
Isak Alemayehu Mulugeta
Budimir Janosevic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thụy Điển
08/08 - 2021
03/10 - 2021
H1: 1-0
24/04 - 2022
H1: 1-0
16/10 - 2022
H1: 0-1
28/05 - 2023
H1: 0-0
24/09 - 2023
H1: 0-0
21/04 - 2024
H1: 0-0
18/08 - 2024
H1: 0-1

Thành tích gần đây Djurgaarden

VĐQG Thụy Điển
05/04 - 2025
29/03 - 2025
Giao hữu
21/03 - 2025
Europa Conference League
14/03 - 2025
Giao hữu
08/03 - 2025
Europa Conference League
07/03 - 2025
Cúp quốc gia Thụy Điển
Giao hữu
08/02 - 2025

Thành tích gần đây AIK

VĐQG Thụy Điển
01/04 - 2025
H1: 0-0
Giao hữu
22/03 - 2025
H1: 0-0
15/03 - 2025
H1: 1-0
Cúp quốc gia Thụy Điển
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
Giao hữu
10/02 - 2025
07/02 - 2025
01/02 - 2025
25/01 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1DegerforsDegerfors110053T
2Hammarby IFHammarby IF110043T
3Oesters IFOesters IF210113B T
4IFK NorrkoepingIFK Norrkoeping110013T
5AIKAIK110013T
6Malmo FFMalmo FF110013T
7BK HaeckenBK Haecken210103T B
8SiriusSirius210103T B
9DjurgaardenDjurgaarden210103B T
10IFK GothenburgIFK Gothenburg2101-33B T
11ElfsborgElfsborg101001H
12MjaellbyMjaellby101001H
13VaernamoVaernamo1001-10B
14GAISGAIS1001-10B
15BrommapojkarnaBrommapojkarna1001-20B
16Halmstads BKHalmstads BK2002-60B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X