Rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định
Trực tiếp kết quả Aston Villa vs Wolverhampton hôm nay 05-01-2023
Giải Premier League - Th 5, 05/1
Kết thúc



![]() Daniel Podence (Kiến tạo: Joao Moutinho) 12 | |
![]() Hee-Chan Hwang 36 | |
![]() Max Kilman 45+1' | |
![]() Adama Traore (Thay: Daniel Podence) 46 | |
![]() Philippe Coutinho (Thay: Ashley Young) 46 | |
![]() Diego Costa 52 | |
![]() Rayan Ait Nouri (Thay: Hee-Chan Hwang) 59 | |
![]() Joseph Hodge (Thay: Joao Moutinho) 59 | |
![]() Matheus Cunha (Thay: Diego Costa) 66 | |
![]() Danny Ings (Thay: Ollie Watkins) 66 | |
![]() Leander Dendoncker (Thay: Lucas Digne) 67 | |
![]() Ludwig Augustinsson (Thay: Douglas Luiz) 67 | |
![]() Danny Ings (Kiến tạo: Tyrone Mings) 78 | |
![]() Toti Gomes (Thay: Hugo Bueno) 79 | |
![]() Philippe Coutinho 82 |
Rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Aston Villa: 56%, Wolverhampton: 44%.
Aston Villa đang kiểm soát bóng.
Quả phát bóng lên cho Wolverhampton.
Oooh... đó là một người trông trẻ! Leon Bailey lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó
Leon Bailey của Aston Villa tung cú sút đi chệch mục tiêu
Danny Ings tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội
Aston Villa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Adama Traore chiến thắng thử thách trên không trước Leander Dendoncker
Quả phát bóng lên cho Wolverhampton.
Aston Villa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Max Kilman của Wolverhampton chặn đường chuyền về phía vòng cấm.
Aston Villa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Jose Sa an toàn trong tay khi anh bước ra và nhận bóng
Đường chuyền của Leon Bailey từ Aston Villa tìm đến đồng đội trong vòng cấm thành công.
Aston Villa được hưởng quả ném biên bên phần sân đối phương.
Emiliano Buendia thắng thử thách trên không trước Max Kilman
Trọng tài thứ tư cho biết thời gian còn lại là 4 phút.
Aston Villa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Matheus Nunes từ Wolverhampton đã đi hơi xa ở đó khi kéo Ludwig Augustinsson xuống
Aston Villa (4-4-2): Emiliano Martinez (1), Ashley Young (18), Ezri Konsa (4), Tyrone Mings (5), Lucas Digne (27), Matty Cash (2), Boubacar Kamara (44), Douglas Luiz (6), Emiliano Buendia (10), Leon Bailey (31), Ollie Watkins (11)
Wolverhampton (4-2-3-1): Jose Sa (1), Nelson Semedo (22), Nathan Collins (4), Max Kilman (23), Hugo Bueno (64), Ruben Neves (8), Matheus Nunes (27), Hwang Hee-chan (11), Joao Moutinho (28), Daniel Podence (10), Diego Costa (29)
Thay người | |||
46’ | Ashley Young Philippe Coutinho | 46’ | Daniel Podence Adama Traore |
66’ | Ollie Watkins Danny Ings | 59’ | Hee-Chan Hwang Rayan Ait-Nouri |
67’ | Douglas Luiz Ludwig Augustinsson | 59’ | Joao Moutinho Joe Hodge |
67’ | Lucas Digne Leander Dendoncker | 66’ | Diego Costa Matheus Cunha |
79’ | Hugo Bueno Toti Gomes |
Cầu thủ dự bị | |||
Robin Olsen | Matija Sarkic | ||
Morgan Sanson | Rayan Ait-Nouri | ||
Danny Ings | Raul Jimenez | ||
Calum Chambers | Goncalo Guedes | ||
Ludwig Augustinsson | Jonny Otto | ||
Jan Bednarek | Adama Traore | ||
Philippe Coutinho | Joe Hodge | ||
Leander Dendoncker | Toti Gomes | ||
Kadan Young | Matheus Cunha |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 22 | 7 | 1 | 43 | 73 | H T T T T |
2 | ![]() | 30 | 17 | 10 | 3 | 30 | 61 | B H H T T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 6 | 7 | 15 | 57 | B H T T T |
4 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B H T |
5 | ![]() | 29 | 15 | 5 | 9 | 10 | 50 | B T B T T |
6 | ![]() | 29 | 14 | 7 | 8 | 16 | 49 | B B T T B |
7 | ![]() | 30 | 13 | 9 | 8 | -1 | 48 | H T B T T |
8 | ![]() | 30 | 12 | 11 | 7 | 3 | 47 | T T T H B |
9 | ![]() | 30 | 12 | 9 | 9 | 4 | 45 | B T B T B |
10 | ![]() | 30 | 12 | 8 | 10 | 11 | 44 | B B H B B |
11 | ![]() | 30 | 12 | 5 | 13 | 4 | 41 | T H B T B |
12 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 3 | 40 | B T T T H |
13 | ![]() | 30 | 10 | 7 | 13 | -4 | 37 | H T H T B |
14 | ![]() | 29 | 10 | 4 | 15 | 12 | 34 | T T B H B |
15 | ![]() | 30 | 7 | 13 | 10 | -5 | 34 | H H H H B |
16 | ![]() | 30 | 9 | 7 | 14 | -17 | 34 | T T B H B |
17 | ![]() | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 29 | T B H T T |
18 | ![]() | 30 | 4 | 8 | 18 | -33 | 20 | B B B B T |
19 | ![]() | 30 | 4 | 5 | 21 | -42 | 17 | B B B B B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 4 | 24 | -49 | 10 | B B B B H |