Số người tham dự hôm nay là 31641.
Trực tiếp kết quả Wolverhampton vs Aston Villa hôm nay 06-05-2023
Giải Premier League - Th 7, 06/5
Kết thúc



![]() Toti Gomes (Kiến tạo: Ruben Neves) 9 | |
![]() Tyrone Mings 39 | |
![]() Diego Costa 39 | |
![]() Leon Bailey (Thay: Bertrand Traore) 46 | |
![]() Ollie Watkins 63 | |
![]() Diego Carlos (Thay: Ashley Young) 65 | |
![]() Hee-Chan Hwang (Thay: Matheus Cunha) 68 | |
![]() Douglas Luiz 75 | |
![]() Jhon Duran (Thay: Emiliano Buendia) 81 | |
![]() Toti Gomes 82 | |
![]() Nathan Collins (Thay: Diego Costa) 83 | |
![]() Adama Traore (Thay: Pedro Neto) 84 | |
![]() Lucas Digne (Thay: Alex Moreno) 85 | |
![]() Boubacar Kamara (Thay: Douglas Luiz) 85 | |
![]() Joao Moutinho (Thay: Matheus Nunes) 90 | |
![]() Nelson Semedo 90+2' |
Số người tham dự hôm nay là 31641.
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Wolverhampton: 38%, Aston Villa: 62%.
Quả phát bóng lên cho Wolverhampton.
Adama Traore của Wolverhampton bị thổi phạt việt vị.
Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Joao Moutinho của Wolverhampton phạm lỗi với Lucas Digne
Trọng tài rút thẻ vàng đối với Nelson Semedo vì hành vi phi thể thao.
Wolverhampton thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Matheus Nunes rời sân nhường chỗ cho Joao Moutinho trong tình huống thay người chiến thuật.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút thời gian được cộng thêm.
Craig Dawson thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình
Tyrone Mings của Aston Villa chặn đường chuyền thẳng vào vòng cấm.
Ruben Neves đi bóng từ quả phạt góc bên cánh phải nhưng bóng đi không trúng người đồng đội.
Kiểm soát bóng: Wolverhampton: 38%, Aston Villa: 62%.
Lucas Digne giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Diego Carlos của Aston Villa đã đi hơi xa ở đó khi kéo Hee-Chan Hwang xuống
Wolverhampton thực hiện quả ném biên bên phần sân bên mình.
Adama Traore của Wolverhampton chặn đường chuyền thẳng vào vòng cấm.
Lucas Digne đi bóng từ quả phạt góc bên cánh trái, nhưng bóng lại không đến gần đồng đội.
Mario Lemina của Wolverhampton chặn đường chuyền về phía vòng cấm.
Adama Traore bị phạt vì đẩy Ezri Konsa
Wolverhampton (4-4-2): Jose Sa (1), Nelson Semedo (22), Craig Dawson (15), Max Kilman (23), Toti Gomes (24), Matheus Nunes (27), Ruben Neves (8), Mario Lemina (5), Pedro Neto (7), Diego Costa (29), Matheus Cunha (12)
Aston Villa (4-4-2): Emiliano Martinez (1), Ashley Young (18), Ezri Konsa (4), Tyrone Mings (5), Alex Moreno (15), Bertrand Traore (9), John McGinn (7), Douglas Luiz (6), Jacob Ramsey (41), Ollie Watkins (11), Emiliano Buendia (10)
Thay người | |||
68’ | Matheus Cunha Hwang Hee-chan | 46’ | Bertrand Traore Leon Bailey |
83’ | Diego Costa Nathan Collins | 65’ | Ashley Young Diego Carlos |
84’ | Pedro Neto Adama Traore | 85’ | Alex Moreno Lucas Digne |
90’ | Matheus Nunes Joao Moutinho | 85’ | Douglas Luiz Boubacar Kamara |
Cầu thủ dự bị | |||
Hwang Hee-chan | Leander Dendoncker | ||
Adama Traore | Robin Olsen | ||
Nathan Collins | Diego Carlos | ||
Daniel Bentley | Calum Chambers | ||
Rayan Ait-Nouri | Lucas Digne | ||
Joao Moutinho | Jhon Duran | ||
Joao Gomes | Philippe Coutinho | ||
Daniel Podence | Leon Bailey | ||
Pablo Sarabia | Boubacar Kamara |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 22 | 7 | 1 | 43 | 73 | H T T T T |
2 | ![]() | 30 | 17 | 10 | 3 | 30 | 61 | B H H T T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 6 | 7 | 15 | 57 | B H T T T |
4 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B H T |
5 | ![]() | 29 | 15 | 5 | 9 | 10 | 50 | B T B T T |
6 | ![]() | 29 | 14 | 7 | 8 | 16 | 49 | B B T T B |
7 | ![]() | 30 | 13 | 9 | 8 | -1 | 48 | H T B T T |
8 | ![]() | 30 | 12 | 11 | 7 | 3 | 47 | T T T H B |
9 | ![]() | 30 | 12 | 9 | 9 | 4 | 45 | B T B T B |
10 | ![]() | 30 | 12 | 8 | 10 | 11 | 44 | B B H B B |
11 | ![]() | 30 | 12 | 5 | 13 | 4 | 41 | T H B T B |
12 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 3 | 40 | B T T T H |
13 | ![]() | 30 | 10 | 7 | 13 | -4 | 37 | H T H T B |
14 | ![]() | 29 | 10 | 4 | 15 | 12 | 34 | T T B H B |
15 | ![]() | 30 | 7 | 13 | 10 | -5 | 34 | H H H H B |
16 | ![]() | 30 | 9 | 7 | 14 | -17 | 34 | T T B H B |
17 | ![]() | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 29 | T B H T T |
18 | ![]() | 30 | 4 | 8 | 18 | -33 | 20 | B B B B T |
19 | ![]() | 30 | 4 | 5 | 21 | -42 | 17 | B B B B B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 4 | 24 | -49 | 10 | B B B B H |