Thứ Năm, 03/04/2025
Toti Gomes (Kiến tạo: Ruben Neves)
9
Tyrone Mings
39
Diego Costa
39
Leon Bailey (Thay: Bertrand Traore)
46
Ollie Watkins
63
Diego Carlos (Thay: Ashley Young)
65
Hee-Chan Hwang (Thay: Matheus Cunha)
68
Douglas Luiz
75
Jhon Duran (Thay: Emiliano Buendia)
81
Toti Gomes
82
Nathan Collins (Thay: Diego Costa)
83
Adama Traore (Thay: Pedro Neto)
84
Lucas Digne (Thay: Alex Moreno)
85
Boubacar Kamara (Thay: Douglas Luiz)
85
Joao Moutinho (Thay: Matheus Nunes)
90
Nelson Semedo
90+2'

Thống kê trận đấu Wolverhampton vs Aston Villa

số liệu thống kê
Wolverhampton
Wolverhampton
Aston Villa
Aston Villa
38 Kiểm soát bóng 62
20 Phạm lỗi 9
15 Ném biên 20
3 Việt vị 2
9 Chuyền dài 20
5 Phạt góc 6
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 6
1 Cú sút bị chặn 8
1 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 1
9 Phát bóng 4
3 Chăm sóc y tế 4

Diễn biến Wolverhampton vs Aston Villa

Tất cả (289)
90+4'

Số người tham dự hôm nay là 31641.

90+4'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+4'

Kiểm soát bóng: Wolverhampton: 38%, Aston Villa: 62%.

90+4'

Quả phát bóng lên cho Wolverhampton.

90+3'

Adama Traore của Wolverhampton bị thổi phạt việt vị.

90+2'

Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Joao Moutinho của Wolverhampton phạm lỗi với Lucas Digne

90+2' Trọng tài rút thẻ vàng đối với Nelson Semedo vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng đối với Nelson Semedo vì hành vi phi thể thao.

90+2'

Wolverhampton thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+1'

Matheus Nunes rời sân nhường chỗ cho Joao Moutinho trong tình huống thay người chiến thuật.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút thời gian được cộng thêm.

90+1'

Craig Dawson thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình

90+1'

Tyrone Mings của Aston Villa chặn đường chuyền thẳng vào vòng cấm.

90+1'

Ruben Neves đi bóng từ quả phạt góc bên cánh phải nhưng bóng đi không trúng người đồng đội.

90'

Kiểm soát bóng: Wolverhampton: 38%, Aston Villa: 62%.

90'

Lucas Digne giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90'

Diego Carlos của Aston Villa đã đi hơi xa ở đó khi kéo Hee-Chan Hwang xuống

89'

Wolverhampton thực hiện quả ném biên bên phần sân bên mình.

89'

Adama Traore của Wolverhampton chặn đường chuyền thẳng vào vòng cấm.

89'

Lucas Digne đi bóng từ quả phạt góc bên cánh trái, nhưng bóng lại không đến gần đồng đội.

88'

Mario Lemina của Wolverhampton chặn đường chuyền về phía vòng cấm.

88'

Adama Traore bị phạt vì đẩy Ezri Konsa

Đội hình xuất phát Wolverhampton vs Aston Villa

Wolverhampton (4-4-2): Jose Sa (1), Nelson Semedo (22), Craig Dawson (15), Max Kilman (23), Toti Gomes (24), Matheus Nunes (27), Ruben Neves (8), Mario Lemina (5), Pedro Neto (7), Diego Costa (29), Matheus Cunha (12)

Aston Villa (4-4-2): Emiliano Martinez (1), Ashley Young (18), Ezri Konsa (4), Tyrone Mings (5), Alex Moreno (15), Bertrand Traore (9), John McGinn (7), Douglas Luiz (6), Jacob Ramsey (41), Ollie Watkins (11), Emiliano Buendia (10)

Wolverhampton
Wolverhampton
4-4-2
1
Jose Sa
22
Nelson Semedo
15
Craig Dawson
23
Max Kilman
24
Toti Gomes
27
Matheus Nunes
8
Ruben Neves
5
Mario Lemina
7
Pedro Neto
29
Diego Costa
12
Matheus Cunha
10
Emiliano Buendia
11
Ollie Watkins
41
Jacob Ramsey
6
Douglas Luiz
7
John McGinn
9
Bertrand Traore
15
Alex Moreno
5
Tyrone Mings
4
Ezri Konsa
18
Ashley Young
1
Emiliano Martinez
Aston Villa
Aston Villa
4-4-2
Thay người
68’
Matheus Cunha
Hwang Hee-chan
46’
Bertrand Traore
Leon Bailey
83’
Diego Costa
Nathan Collins
65’
Ashley Young
Diego Carlos
84’
Pedro Neto
Adama Traore
85’
Alex Moreno
Lucas Digne
90’
Matheus Nunes
Joao Moutinho
85’
Douglas Luiz
Boubacar Kamara
Cầu thủ dự bị
Hwang Hee-chan
Leander Dendoncker
Adama Traore
Robin Olsen
Nathan Collins
Diego Carlos
Daniel Bentley
Calum Chambers
Rayan Ait-Nouri
Lucas Digne
Joao Moutinho
Jhon Duran
Joao Gomes
Philippe Coutinho
Daniel Podence
Leon Bailey
Pablo Sarabia
Boubacar Kamara
Huấn luyện viên

Vitor Pereira

Unai Emery

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
16/10 - 2021
02/04 - 2022
05/01 - 2023
06/05 - 2023
08/10 - 2023
31/03 - 2024
21/09 - 2024
02/02 - 2025

Thành tích gần đây Wolverhampton

Premier League
02/04 - 2025
H1: 1-0
15/03 - 2025
09/03 - 2025
H1: 1-1
Cúp FA
01/03 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
Premier League
26/02 - 2025
H1: 1-1
22/02 - 2025
16/02 - 2025
Cúp FA
09/02 - 2025
Premier League
02/02 - 2025
25/01 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Aston Villa

Premier League
03/04 - 2025
Cúp FA
30/03 - 2025
Giao hữu
21/03 - 2025
Champions League
13/03 - 2025
Premier League
09/03 - 2025
Champions League
05/03 - 2025
Cúp FA
01/03 - 2025
Premier League
26/02 - 2025
23/02 - 2025
20/02 - 2025

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool3022714373H T T T T
2ArsenalArsenal30171033061B H H T T
3Nottingham ForestNottingham Forest3017671557B H T T T
4Man CityMan City3015691751B T B H T
5NewcastleNewcastle2915591050B T B T T
6ChelseaChelsea2914781649B B T T B
7Aston VillaAston Villa301398-148H T B T T
8BrightonBrighton3012117347T T T H B
9FulhamFulham301299445B T B T B
10BournemouthBournemouth30128101144B B H B B
11BrentfordBrentford3012513441T H B T B
12Crystal PalaceCrystal Palace2910109340B T T T H
13Man UnitedMan United3010713-437H T H T B
14TottenhamTottenham29104151234T T B H B
15EvertonEverton3071310-534H H H H B
16West HamWest Ham309714-1734T T B H B
17WolvesWolves308517-1729T B H T T
18Ipswich TownIpswich Town304818-3320B B B B T
19LeicesterLeicester304521-4217B B B B B
20SouthamptonSouthampton302424-4910B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow
X