Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng Wolverhampton Wanderers chỉ cố gắng tạo ra chiến thắng
Trực tiếp kết quả Wolverhampton vs Aston Villa hôm nay 02-04-2022
Giải Premier League - Th 7, 02/4
Kết thúc



![]() Jonny 7 | |
![]() Ashley Young (Thay: Lucas Digne) 13 | |
![]() Conor Coady 25 | |
![]() (og) Ashley Young 36 | |
![]() John McGinn 38 | |
![]() Jonny 66 | |
![]() Hee-Chan Hwang (Thay: Daniel Podence) 68 | |
![]() Douglas Luiz (Thay: Morgan Sanson) 72 | |
![]() Emiliano Buendia (Thay: Philippe Coutinho) 74 | |
![]() Pedro Neto (Thay: Trincao) 75 | |
![]() (Pen) Ollie Watkins 86 | |
![]() Francisco Oliveira (Thay: Fabio Silva) 90 | |
![]() Fernando Marcal 90+2' | |
![]() Ashley Young 90+3' | |
![]() Pedro Neto 90+3' | |
![]() Ezri Konsa 90+4' |
Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng Wolverhampton Wanderers chỉ cố gắng tạo ra chiến thắng
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Số người tham dự hôm nay là 31012.
Tỷ lệ cầm bóng: Wolverhampton Wanderers: 49%, Aston Villa: 51%.
Douglas Luiz của Aston Villa thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Đáng lẽ phải là một mục tiêu! Matty Cash có một cơ hội tuyệt vời để ghi bàn, nhưng nỗ lực của anh ấy đã bị Jose Sa bỏ qua!
John McGinn đặt một cây thánh giá ...
Willy Boly giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Douglas Luiz băng xuống từ quả đá phạt trực tiếp.
Trò chơi được khởi động lại.
Trọng tài rút thẻ vàng đối với Ezri Konsa vì hành vi phi thể thao.
Trọng tài rút thẻ vàng đối với Ezri Konsa vì hành vi phi thể thao.
Vở kịch bị dừng. Các cầu thủ xô đẩy và la hét lẫn nhau, trọng tài nên có biện pháp xử lý.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Hee-Chan Hwang từ Wolverhampton Wanderers tiếp John McGinn
Trò chơi được khởi động lại.
Trọng tài rút thẻ vàng đối với Pedro Neto vì hành vi phi thể thao.
Trọng tài rút thẻ vàng đối với Ashley Young vì hành vi phi thể thao.
Vở kịch bị dừng. Các cầu thủ xô đẩy và la hét lẫn nhau, trọng tài nên có biện pháp xử lý.
Fernando Marcal của Wolverhampton Wanderers phải nhận một thẻ vàng vì lãng phí thời gian.
Francisco Oliveira bị phạt vì đẩy Ashley Young.
Aston Villa thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Wolverhampton (3-4-2-1): Jose Sa (1), Willy Boly (15), Conor Coady (16), Max Kilman (23), Jonny (19), Leander Dendoncker (32), Joao Moutinho (28), Fernando Marcal (5), Trincao (11), Daniel Podence (10), Fabio Silva (17)
Aston Villa (4-3-2-1): Emiliano Martinez (1), Matty Cash (2), Ezri Konsa (4), Tyrone Mings (5), Lucas Digne (27), John McGinn (7), Morgan Sanson (8), Jacob Ramsey (41), Leon Bailey (31), Philippe Coutinho (23), Ollie Watkins (11)
Thay người | |||
68’ | Daniel Podence Hee-Chan Hwang | 13’ | Lucas Digne Ashley Young |
75’ | Trincao Pedro Neto | 13’ | Lucas Digne Ashley Young |
90’ | Fabio Silva Francisco Oliveira | 72’ | Morgan Sanson Douglas Luiz |
74’ | Philippe Coutinho Emiliano Buendia |
Cầu thủ dự bị | |||
John Ruddy | Douglas Luiz | ||
Rayan Ait Nouri | Robin Olsen | ||
Pedro Neto | Calum Chambers | ||
Nelson Semedo | Ashley Young | ||
Hee-Chan Hwang | Tim Iroegbunam | ||
Romain Saiss | Carney Chukwuemeka | ||
Luke Cundle | Emiliano Buendia | ||
Francisco Oliveira | Bertrand Traore | ||
Toti Gomes | Viljami Sinisalo | ||
Ashley Young |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 22 | 7 | 1 | 43 | 73 | H T T T T |
2 | ![]() | 30 | 17 | 10 | 3 | 30 | 61 | B H H T T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 6 | 7 | 15 | 57 | B H T T T |
4 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 17 | 52 | B T T B T |
5 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B H T |
6 | ![]() | 29 | 15 | 5 | 9 | 10 | 50 | B T B T T |
7 | ![]() | 30 | 13 | 9 | 8 | -1 | 48 | H T B T T |
8 | ![]() | 30 | 12 | 11 | 7 | 3 | 47 | T T T H B |
9 | ![]() | 30 | 12 | 9 | 9 | 4 | 45 | B T B T B |
10 | ![]() | 30 | 12 | 8 | 10 | 11 | 44 | B B H B B |
11 | ![]() | 30 | 12 | 5 | 13 | 4 | 41 | T H B T B |
12 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 3 | 40 | B T T T H |
13 | ![]() | 30 | 10 | 7 | 13 | -4 | 37 | H T H T B |
14 | ![]() | 30 | 10 | 4 | 16 | 11 | 34 | T B H B B |
15 | ![]() | 30 | 7 | 13 | 10 | -5 | 34 | H H H H B |
16 | ![]() | 30 | 9 | 7 | 14 | -17 | 34 | T T B H B |
17 | ![]() | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 29 | T B H T T |
18 | ![]() | 30 | 4 | 8 | 18 | -33 | 20 | B B B B T |
19 | ![]() | 30 | 4 | 5 | 21 | -42 | 17 | B B B B B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 4 | 24 | -49 | 10 | B B B B H |