Số người tham dự hôm nay là 41951.
Trực tiếp kết quả Aston Villa vs Wolverhampton hôm nay 16-10-2021
Giải Premier League - Th 7, 16/10
Kết thúc



![]() Danny Ings (Kiến tạo: John McGinn) 48 | |
![]() Ruben Neves 52 | |
![]() Tyrone Mings 61 | |
![]() John McGinn 68 | |
![]() Romain Saiss (Kiến tạo: Daniel Podence) 80 | |
![]() Ollie Watkins 81 | |
![]() Conor Coady (Kiến tạo: Leander Dendoncker) 85 | |
![]() Conor Coady 86 | |
![]() Leander Dendoncker 88 | |
![]() Ruben Neves 90 |
Số người tham dự hôm nay là 41951.
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Tỷ lệ cầm bóng: Aston Villa: 48%, Wolverhampton Wanderers: 52%.
John McGinn của Aston Villa thực hiện một quả phạt trực tiếp, nhưng nó lại đi đến gần khung thành.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Raul Jimenez của Wolverhampton Wanderers tiếp Ollie Watkins
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Fabio Silva từ Wolverhampton Wanderers tiếp Ollie Watkins
Tỷ lệ cầm bóng: Aston Villa: 48%, Wolverhampton Wanderers: 52%.
G O O O A A A L! - Ruben Neves từ Wolverhampton Wanderers ghi bàn sau khi nỗ lực dứt điểm bằng chân phải đi chệch hướng thủ môn đối phương.
Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt trực tiếp khi Jacob Ramsey từ Aston Villa gặp Adama Traore
Adama Traore từ Wolverhampton Wanderers đưa bóng về phía trước cố gắng tạo ra điều gì đó ...
Aston Villa thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ
Bàn tay an toàn từ Emiliano Martinez khi anh ấy đi ra và giành bóng
Daniel Podence đặt một cây thánh giá ...
Wolverhampton Wanderers thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Fabio Silva bị phạt vì đẩy Axel Tuanzebe.
Wolverhampton Wanderers thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Wolverhampton Wanderers thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Tỷ lệ cầm bóng: Aston Villa: 48%, Wolverhampton Wanderers: 52%.
Quả phát bóng lên cho Wolverhampton Wanderers.
Một cơ hội đến với Danny Ings từ Aston Villa nhưng cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch cột dọc
Aston Villa (3-5-2): Emiliano Martinez (1), Ezri Konsa (4), Axel Tuanzebe (16), Tyrone Mings (5), Matty Cash (2), John McGinn (7), Douglas Luiz (6), Emiliano Buendia (10), Matt Targett (3), Ollie Watkins (11), Danny Ings (20)
Wolverhampton (3-4-2-1): Jose Sa (1), Max Kilman (23), Conor Coady (16), Romain Saiss (27), Nelson Semedo (22), Ruben Neves (8), Joao Moutinho (28), Fernando Marcal (5), Leander Dendoncker (32), Adama Traore (37), Hee-Chan Hwang (26)
Thay người | |||
67’ | Douglas Luiz Marvelous Nakamba | 74’ | Joao Moutinho Daniel Podence |
74’ | Emiliano Buendia Jacob Ramsey | 74’ | Fernando Marcal Fabio Silva |
79’ | Matty Cash Ashley Young | 88’ | Hee-Chan Hwang Raul Jimenez |
Cầu thủ dự bị | |||
Jacob Ramsey | Raul Jimenez | ||
Kortney Hause | Louie Moulden | ||
Jed Steer | John Ruddy | ||
Ashley Young | Ki-Jana Hoever | ||
Morgan Sanson | Rayan Ait Nouri | ||
Marvelous Nakamba | Willy Boly | ||
Anwar El-Ghazi | Daniel Podence | ||
Jaden Philogene-Bidace | Luke Cundle | ||
Cameron Archer | Fabio Silva |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 22 | 7 | 1 | 43 | 73 | H T T T T |
2 | ![]() | 31 | 17 | 11 | 3 | 30 | 62 | H H T T H |
3 | ![]() | 31 | 17 | 6 | 8 | 14 | 57 | H T T T B |
4 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 17 | 52 | B T T B T |
5 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B H T |
6 | ![]() | 31 | 14 | 9 | 8 | 0 | 51 | T B T T T |
7 | ![]() | 29 | 15 | 5 | 9 | 10 | 50 | B T B T T |
8 | ![]() | 31 | 12 | 11 | 8 | 2 | 47 | T T H B B |
9 | ![]() | 31 | 12 | 9 | 10 | 11 | 45 | B H B B H |
10 | ![]() | 30 | 12 | 9 | 9 | 4 | 45 | B T B T B |
11 | ![]() | 30 | 11 | 10 | 9 | 4 | 43 | T T T H T |
12 | ![]() | 30 | 12 | 5 | 13 | 4 | 41 | T H B T B |
13 | ![]() | 30 | 10 | 7 | 13 | -4 | 37 | H T H T B |
14 | ![]() | 31 | 7 | 14 | 10 | -5 | 35 | H H H B H |
15 | ![]() | 31 | 9 | 8 | 14 | -17 | 35 | T B H B H |
16 | ![]() | 30 | 10 | 4 | 16 | 11 | 34 | T B H B B |
17 | ![]() | 31 | 9 | 5 | 17 | -16 | 32 | B H T T T |
18 | ![]() | 31 | 4 | 8 | 19 | -34 | 20 | B B B T B |
19 | ![]() | 30 | 4 | 5 | 21 | -42 | 17 | B B B B B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 4 | 24 | -49 | 10 | B B B B H |