Brescia đá phạt.
![]() Davide Adorni 4 | |
![]() Massimiliano Mangraviti (Thay: Massimo Bertagnoli) 8 | |
![]() Emanuele Ndoj 27 | |
![]() Emanuele Ndoj 32 | |
![]() Giuseppe Caso 36 | |
![]() Stefano Moreo (Thay: Florian Aye) 46 | |
![]() Alessandro Di Pardo (Thay: Daniele Liotti) 52 | |
![]() Rodrigo Palacio (Thay: Matteo Tramoni) 66 | |
![]() Idriz Voca (Thay: Rodney Kongolo) 67 | |
![]() Marco Carraro (Thay: Luca Palmiero) 67 | |
![]() Federico Proia (Thay: Mehdi Leris) 80 | |
![]() Filip Jagiello (Thay: Tommie van de Looi) 80 | |
![]() Joaquin Larrivey (Thay: Gaetan Laura) 81 | |
![]() Reda Boultam (Thay: Giuseppe Caso) 81 | |
![]() Federico Proia 84 | |
![]() Marco Carraro 86 |
Thống kê trận đấu Cosenza vs Brescia


Diễn biến Cosenza vs Brescia
Cosenza được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Ở Cosenza, Joaquin Larrivey của Cosenza đã việt vị.
Ném biên dành cho Cosenza ở gần khu vực cấm địa.
Cosenza được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Ném biên dành cho Brescia tại Stadio San Vito.
Đá phạt cho Cosenza trong hiệp của họ.
Phạt góc cho Brescia.
Marko Pajac tung cú sút trúng đích nhưng không ghi được bàn thắng cho Brescia.
Brescia được hưởng quả phạt góc của Manuel Volpi.
Một quả ném biên dành cho đội khách ở phần sân đối diện.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội nhà ở Cosenza.
Brescia tấn công nhưng cú đánh đầu của Rodrigo Palacio lại không tìm trúng đích.
Ném biên dành cho Brescia ở gần khu vực penalty.

Marco Carraro (Cosenza) đã dính thẻ vàng và sẽ bị treo giò ở trận đấu tới.
Manuel Volpi ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Brescia trong phần sân của họ.
Ném biên cho Cosenza.
Ném biên dành cho Cosenza trong hiệp một của Brescia.

Federico Proia cho Brescia đã được đặt trước bởi Manuel Volpi và sẽ bỏ lỡ trận đấu tiếp theo do án treo giò.
Cosenza được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Liệu Brescia có thể tận dụng từ quả ném biên này sâu bên trong nửa của Cosenza không?
Đội hình xuất phát Cosenza vs Brescia
Cosenza (3-5-2): Kristjan Matosevic (31), Andrea Hristov (55), Michele Rigione (5), Sauli Vaeisaenen (15), Mario Situm (92), Emanuele Ndoj (77), Luca Palmiero (19), Rodney Kongolo (36), Daniele Liotti (94), Giuseppe Caso (10), Gaetan Laura (95)
Brescia (4-3-3): Jesse Joronen (1), Stefano Sabelli (3), Andrea Cistana (15), Davide Adorni (6), Marko Pajac (29), Dimitri Bisoli (25), Tommie van de Looi (5), Massimo Bertagnoli (26), Mehdi Leris (37), Florian Aye (20), Matteo Tramoni (27)


Thay người | |||
52’ | Daniele Liotti Alessandro Di Pardo | 8’ | Massimo Bertagnoli Massimiliano Mangraviti |
67’ | Rodney Kongolo Idriz Voca | 46’ | Florian Aye Stefano Moreo |
67’ | Luca Palmiero Marco Carraro | 66’ | Matteo Tramoni Rodrigo Palacio |
81’ | Gaetan Laura Joaquin Larrivey | 80’ | Mehdi Leris Federico Proia |
81’ | Giuseppe Caso Reda Boultam | 80’ | Tommie van de Looi Filip Jagiello |
Cầu thủ dự bị | |||
Edoardo Sarri | Lorenzo Andrenacci | ||
Michele Camporese | Lorenzo Andreoli | ||
Luca Pandolfi | Federico Proia | ||
Joaquin Larrivey | Andrea Papetti | ||
Michael Venturi | Riad Bajic | ||
Reda Boultam | Massimiliano Mangraviti | ||
Alessandro Di Pardo | Filip Jagiello | ||
Luca Bittante | Valon Behrami | ||
Idriz Voca | Stefano Moreo | ||
Marco Carraro | Fran Karacic | ||
Sanasi Sy | Matthieu Huard | ||
Aldo Florenzi | Rodrigo Palacio |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cosenza
Thành tích gần đây Brescia
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 6 | 3 | 39 | 72 | H T H T T |
2 | ![]() | 31 | 19 | 6 | 6 | 25 | 63 | T B B T T |
3 | ![]() | 31 | 14 | 13 | 4 | 22 | 55 | B H T H B |
4 | ![]() | 31 | 13 | 10 | 8 | 15 | 49 | B H T T H |
5 | ![]() | 31 | 10 | 16 | 5 | 8 | 46 | T H B T B |
6 | 31 | 12 | 10 | 9 | 1 | 46 | B B H T T | |
7 | ![]() | 31 | 11 | 9 | 11 | 6 | 42 | T T H B T |
8 | 31 | 11 | 9 | 11 | 1 | 42 | T T H H B | |
9 | ![]() | 31 | 8 | 16 | 7 | 3 | 40 | T H H H B |
10 | ![]() | 31 | 8 | 14 | 9 | 1 | 38 | T H B B T |
11 | 31 | 9 | 9 | 13 | -9 | 36 | H H B H T | |
12 | ![]() | 31 | 8 | 12 | 11 | -11 | 36 | H T T T T |
13 | ![]() | 31 | 7 | 13 | 11 | -6 | 34 | H B H B T |
14 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -10 | 34 | H H T H B |
15 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -23 | 34 | B T B B H |
16 | 31 | 7 | 12 | 12 | -10 | 33 | B B H B T | |
17 | ![]() | 31 | 7 | 11 | 13 | -10 | 32 | H H B H B |
18 | ![]() | 31 | 6 | 14 | 11 | -10 | 32 | H H H H B |
19 | ![]() | 31 | 7 | 9 | 15 | -13 | 30 | H B T H B |
20 | ![]() | 31 | 6 | 11 | 14 | -19 | 25 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại