Trọng tài thổi còi mãn cuộc
![]() James Tarkowski (Kiến tạo: Dwight McNeil) 13 | |
![]() Ameen Al Dakhil 29 | |
![]() Amadou Onana (Kiến tạo: Dominic Calvert-Lewin) 53 | |
![]() Vitinho 58 | |
![]() Anass Zaroury (Thay: Nathan Redmond) 66 | |
![]() Zeki Amdouni (Thay: Jay Rodriguez) 66 | |
![]() Wilson Odobert (Thay: Jacob Bruun Larsen) 66 | |
![]() Wilson Odobert 66 | |
![]() Beto (Thay: Dominic Calvert-Lewin) 68 | |
![]() Abdoulaye Doucoure (Thay: Arnaut Danjuma) 68 | |
![]() Idrissa Gana Gueye (Thay: Amadou Onana) 79 | |
![]() Nathan Patterson (Thay: Jack Harrison) 80 | |
![]() Jack Cork 83 | |
![]() Jack Cork (Thay: Sander Berge) 83 | |
![]() Connor Roberts (Thay: Vitinho) 83 | |
![]() Lewis Dobbin 90 | |
![]() Lewis Dobbin (Thay: Dwight McNeil) 90 | |
![]() Ashley Young (Kiến tạo: Beto) 90+2' |
Thống kê trận đấu Everton vs Burnley


Diễn biến Everton vs Burnley
Dwight McNeil sẽ rời sân và được thay thế bởi Lewis Dobbin.
Dwight McNeil sẽ rời sân và được thay thế bởi Lewis Dobbin.
Dwight McNeil sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Beto đã kiến tạo thành bàn thắng.
Beto đã kiến tạo thành bàn thắng.

G O O O A A L - Ashley Young đã trúng mục tiêu!

G O O O A A L - Ashley Young đã trúng mục tiêu!
Vitinho rời sân và được thay thế bởi Connor Roberts.
Sander Berge rời sân và được thay thế bởi Jack Cork.
Jack Harrison sẽ rời sân và được thay thế bởi Nathan Patterson.
Jack Harrison sẽ rời sân và được thay thế bởi Nathan Patterson.
Amadou Onana rời sân và được thay thế bởi Idrissa Gana Gueye.
Arnaut Danjuma rời sân và được thay thế bởi Abdoulaye Doucoure.
Dominic Calvert-Lewin sẽ rời sân và được thay thế bởi Beto.
Jacob Bruun Larsen rời sân và được thay thế bởi Wilson Odobert.
Nathan Redmond rời sân và được thay thế bởi Anass Zaroury.
Nathan Redmond sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Jay Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Zeki Amdouni.

Thẻ vàng dành cho Vitinho.
Dominic Calvert-Lewin là người kiến tạo bàn thắng.
Đội hình xuất phát Everton vs Burnley
Everton (4-4-1-1): Jordan Pickford (1), Ashley Young (18), James Tarkowski (6), Jarrad Branthwaite (32), Vitaliy Mykolenko (19), Jack Harrison (11), James Garner (37), Amadou Onana (8), Dwight McNeil (7), Arnaut Danjuma (10), Dominic Calvert-Lewin (9)
Burnley (4-2-3-1): Arijanet Muric (49), Vitinho (22), Ameen Al-Dakhil (28), Dara O'Shea (2), Hannes Delcroix (44), Sander Berge (16), Josh Cullen (24), Jacob Bruun Larsen (34), Mike Tresor (31), Nathan Redmond (15), Tally (9)


Thay người | |||
68’ | Arnaut Danjuma Abdoulaye Doucoure | 66’ | Nathan Redmond Anass Zaroury |
68’ | Dominic Calvert-Lewin Beto | 66’ | Jacob Bruun Larsen Wilson Odobert |
79’ | Amadou Onana Idrissa Gueye | 66’ | Jay Rodriguez Zeki Amdouni |
80’ | Jack Harrison Nathan Patterson | 83’ | Sander Berge Jack Cork |
90’ | Dwight McNeil Lewis Dobbin | 83’ | Vitinho Connor Roberts |
Cầu thủ dự bị | |||
Youssef Chermiti | Jack Cork | ||
Abdoulaye Doucoure | Charlie Taylor | ||
Ben Godfrey | Lawrence Vigouroux | ||
Nathan Patterson | Josh Brownhill | ||
Joao Virginia | Connor Roberts | ||
Beto | Anass Zaroury | ||
Lewis Dobbin | Wilson Odobert | ||
Idrissa Gueye | Han-Noah Massengo | ||
Michael Keane | Zeki Amdouni |
Huấn luyện viên | |||