![]() Idrissa Gana Gueye 29 | |
![]() Phil Jagielka (Kiến tạo: Ashley Williams) 49 | |
![]() (Pen) Sam Vokes 52 | |
![]() Ross Barkley (Kiến tạo: Kevin Mirallas) 71 | |
![]() (og) Ben Mee 71 | |
![]() Ross Barkley 72 | |
![]() Ross Barkley 74 | |
![]() Romelu Lukaku 74 | |
![]() Romelu Lukaku (Kiến tạo: Leighton Baines) 75 |
Tổng thuật Everton vs Burnley
![]() |
Trực tiếp Everton vs Burnley |
- Everton toàn thắng trong 4 cuộc đụng độ Burnley gần nhất ở Premier League.
- Everton chỉ thua 1/5 vòng đấu gần nhất ở Premier League (thắng 3, hòa 1, thua 1).
- Everton toàn thắng 7 trận sân nhà gần nhất ở Premier League cả về tỷ số chuyên môn lẫn tỷ lệ châu Á.
- 6/7 trận sân nhà gần nhất của Everton kết thúc với ít nhất 3 bàn.
- Burnley chỉ thắng 1/9 vòng đấu gần nhất ở Premier League (thắng 1, hòa 4, thua 4).
- 4 trận gần nhất của Burnley kết thúc với tối đa 2 bàn.
- Burnley chưa có chiến thắng nào trên sân khách ở Premier League mùa này (hòa 4, thua 12).
- Burnley có tỷ lệ thắng kèo châu Á cao thứ 2 Premier League mùa này (62,5%). Everton xếp thứ 3 với tỷ lệ 59,38%.
THÔNG TIN LỰC LƯỢNG
- Everton: Vắng Yannick Bolasie, Seamus Coleman, Ramiro Funes Mori, Aaron Lennon và Muhamed Besic (chấn thương); Khả năng ra sân của James McCarthy còn bỏ ngỏ.
- Burnley: Vắng Dean Marney (chấn thương); Khả năng ra sân của Johann Berg Gudmundsson, Kevin Long và Steven Defour còn bỏ ngỏ.
ĐỘI HÌNH THI ĐẤU
Everton: Robles, Holgate, Jagielka, Ashley Williams, Baines, Gana, Schneiderlin, Davies, Barkley, Lukaku, Mirallas.
Dự bị: Barry, Valencia, Stekelenburg, Calvert-Lewin, Lookman, Pennington, Kenny.
Burnley: Heaton, Lowton, Keane, Mee, Ward, Brady, Barton, Hendrick, Boyd, Vokes, Barnes.
Dự bị: Flanagan, Gray, Defour, Westwood, Tarkowski, Pope, Agyei.
Everton: Robles, Holgate, Jagielka, Ashley Williams, Baines, Gana, Schneiderlin, Davies, Barkley, Lukaku, Mirallas.
Dự bị: Barry, Valencia, Stekelenburg, Calvert-Lewin, Lookman, Pennington, Kenny.
Burnley: Heaton, Lowton, Keane, Mee, Ward, Brady, Barton, Hendrick, Boyd, Vokes, Barnes.
Dự bị: Flanagan, Gray, Defour, Westwood, Tarkowski, Pope, Agyei.
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Premier League
Carabao Cup
Premier League
Thành tích gần đây Everton
Premier League
Cúp FA
Premier League
Thành tích gần đây Burnley
Hạng nhất Anh
Cúp FA
Hạng nhất Anh
Cúp FA
Bảng xếp hạng Premier League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 22 | 7 | 1 | 43 | 73 | H T T T T |
2 | ![]() | 30 | 17 | 10 | 3 | 30 | 61 | B H H T T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 6 | 7 | 15 | 57 | B H T T T |
4 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B H T |
5 | ![]() | 29 | 15 | 5 | 9 | 10 | 50 | B T B T T |
6 | ![]() | 29 | 14 | 7 | 8 | 16 | 49 | B B T T B |
7 | ![]() | 30 | 13 | 9 | 8 | -1 | 48 | H T B T T |
8 | ![]() | 30 | 12 | 11 | 7 | 3 | 47 | T T T H B |
9 | ![]() | 30 | 12 | 9 | 9 | 4 | 45 | B T B T B |
10 | ![]() | 30 | 12 | 8 | 10 | 11 | 44 | B B H B B |
11 | ![]() | 30 | 12 | 5 | 13 | 4 | 41 | T H B T B |
12 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 3 | 40 | B T T T H |
13 | ![]() | 30 | 10 | 7 | 13 | -4 | 37 | H T H T B |
14 | ![]() | 29 | 10 | 4 | 15 | 12 | 34 | T T B H B |
15 | ![]() | 30 | 7 | 13 | 10 | -5 | 34 | H H H H B |
16 | ![]() | 30 | 9 | 7 | 14 | -17 | 34 | T T B H B |
17 | ![]() | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 29 | T B H T T |
18 | ![]() | 30 | 4 | 8 | 18 | -33 | 20 | B B B B T |
19 | ![]() | 30 | 4 | 5 | 21 | -42 | 17 | B B B B B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 4 | 24 | -49 | 10 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại