Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Nikola Milenkovic 10 | |
![]() Hamed Traore 19 | |
![]() Ruan Tressoldi 26 | |
![]() Riccardo Saponara (Thay: Arthur Cabral) 46 | |
![]() Gaetano Castrovilli (Thay: Alessandro Bianco) 46 | |
![]() Riccardo Saponara 48 | |
![]() Dodo (Thay: Lorenzo Venuti) 54 | |
![]() Alfred Duncan 57 | |
![]() (Pen) Domenico Berardi 57 | |
![]() Dodo 57 | |
![]() Agustin Alvarez (Thay: Andrea Pinamonti) 69 | |
![]() Nicolas Gonzalez (Thay: Alfred Duncan) 72 | |
![]() Gaetano Castrovilli 75 | |
![]() Aleksa Terzic (Thay: Cristiano Biraghi) 76 | |
![]() Emil Konradsen Ceide (Thay: Armand Lauriente) 80 | |
![]() Gregoire Defrel (Thay: Hamed Traore) 90 | |
![]() (Pen) Nicolas Gonzalez 90+1' | |
![]() Domenico Berardi 90+2' | |
![]() Domenico Berardi 90+4' | |
![]() Nicolas Gonzalez 90+4' |
Thống kê trận đấu Fiorentina vs Sassuolo


Diễn biến Fiorentina vs Sassuolo
Kiểm soát bóng: Fiorentina: 53%, Sassuolo: 47%.
Riccardo Saponara tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội
Fiorentina đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Nicolas Gonzalez thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình
Gaetano Castrovilli thắng Pedro Obiang trong thử thách trên không
Sassuolo thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Kiểm soát bóng: Fiorentina: 58%, Sassuolo: 42%.
Quả phát bóng lên cho Sassuolo.
Fiorentina thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Giacomo Bonaventura của Fiorentina thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Fiorentina đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Jeremy Toljan bị phạt vì đẩy Christian Kouame.
Quả phát bóng lên cho Sassuolo.
Fiorentina thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Rogerio giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Fiorentina đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Nicolas Gonzalez chiến thắng thử thách trên không trước Pedro Obiang
Kiểm soát bóng: Fiorentina: 57%, Sassuolo: 43%.
Nicolas Gonzalez của Fiorentina nhận thẻ vàng sau pha vào bóng nguy hiểm với cầu thủ đối phương.
Nicolas Gonzalez của Fiorentina nhận thẻ vàng sau pha vào bóng nguy hiểm với cầu thủ đối phương.
Đội hình xuất phát Fiorentina vs Sassuolo
Fiorentina (4-2-3-1): Pietro Terracciano (1), Lorenzo Venuti (23), Nikola Milenkovic (4), Igor (98), Cristiano Biraghi (3), Alessandro Bianco (42), Alfred Duncan (32), Jonathan Ikone (11), Giacomo Bonaventura (5), Christian Kouame (99), Arthur Cabral (9)
Sassuolo (4-3-3): Andrea Consigli (47), Jeremy Toljan (22), Ruan (44), Gian Marco Ferrari (13), Rogerio (6), Davide Frattesi (16), Pedro Obiang (14), Hamed Junior Traoré (23), Domenico Berardi (10), Andrea Pinamonti (9), Armand Lauriente (45)


Thay người | |||
46’ | Arthur Cabral Riccardo Saponara | 69’ | Andrea Pinamonti Agustin Alvarez Martinez |
46’ | Alessandro Bianco Gaetano Castrovilli | 80’ | Armand Lauriente Emil Konradsen Ceide |
54’ | Lorenzo Venuti Dodo | 90’ | Hamed Traore Gregoire Defrel |
72’ | Alfred Duncan Nicolas Gonzalez | ||
76’ | Cristiano Biraghi Aleksa Terzic |
Cầu thủ dự bị | |||
Tommaso Martinelli | Gianluca Pegolo | ||
Lorenzo Amatucci | Alessandro Russo | ||
Filippo Di Stefano | Riccardo Marchizza | ||
Michele Cerofolini | Kaan Ayhan | ||
Dodo | Filippo Romagna | ||
Aleksa Terzic | Martin Erlic | ||
Luca Ranieri | Giorgos Kyriakopoulos | ||
Lucas Martinez | Matheus Henrique | ||
Michael Kayode | Abdou Harroui | ||
Riccardo Saponara | Kristian Thorstvedt | ||
Gaetano Castrovilli | Agustin Alvarez Martinez | ||
Sofyan Amrabat | Emil Konradsen Ceide | ||
Antonin Barak | Janis Antiste | ||
Nicolas Gonzalez | Luca D'Andrea | ||
Gregoire Defrel |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Fiorentina vs Sassuolo
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fiorentina
Thành tích gần đây Sassuolo
Bảng xếp hạng Serie A
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 20 | 7 | 3 | 39 | 67 | T H T T T |
2 | ![]() | 30 | 19 | 7 | 4 | 23 | 64 | B H T H T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 7 | 6 | 34 | 58 | T H T B B |
4 | ![]() | 30 | 15 | 11 | 4 | 16 | 56 | T T T T T |
5 | ![]() | 30 | 14 | 13 | 3 | 18 | 55 | T T B B T |
6 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 15 | 52 | T T T T T |
7 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 9 | 52 | H T H B H |
8 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B T T |
9 | ![]() | 30 | 13 | 8 | 9 | 10 | 47 | B B T T B |
10 | ![]() | 30 | 11 | 7 | 12 | -5 | 40 | T T H B B |
11 | ![]() | 30 | 9 | 12 | 9 | 0 | 39 | T T H T H |
12 | ![]() | 30 | 8 | 11 | 11 | -10 | 35 | B H H T B |
13 | ![]() | 30 | 7 | 9 | 14 | -11 | 30 | T B H B H |
14 | ![]() | 30 | 9 | 3 | 18 | -29 | 30 | T B B T H |
15 | ![]() | 30 | 7 | 8 | 15 | -13 | 29 | B B H B T |
16 | ![]() | 30 | 5 | 11 | 14 | -14 | 26 | T B H H H |
17 | ![]() | 30 | 6 | 7 | 17 | -28 | 25 | B B B B B |
18 | ![]() | 30 | 4 | 11 | 15 | -23 | 23 | B H B B H |
19 | ![]() | 30 | 3 | 11 | 16 | -20 | 20 | H H H H B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 9 | 19 | -28 | 15 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại