Fiorentina với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt
![]() Aleksa Terzic 7 | |
![]() Domenico Berardi 32 | |
![]() Luca Ranieri 32 | |
![]() Christian Kouame 45 | |
![]() Filippo Romagna (Thay: Gian Marco Ferrari) 46 | |
![]() Arthur Cabral 46 | |
![]() Ruan Tressoldi 55 | |
![]() Nicolas Gonzalez (Thay: Christian Kouame) 57 | |
![]() Giacomo Bonaventura (Thay: Alfred Duncan) 58 | |
![]() Gregoire Defrel (Thay: Emil Konradsen Ceide) 58 | |
![]() Nedim Bajrami (Thay: Maxime Lopez) 58 | |
![]() Arthur Cabral 70 | |
![]() (Pen) Domenico Berardi 71 | |
![]() Lorenzo Venuti (Thay: Dodo) 72 | |
![]() Riccardo Saponara (Thay: Jonathan Ikone) 73 | |
![]() Riccardo Marchizza (Thay: Andrea Pinamonti) 74 | |
![]() Riccardo Saponara (Kiến tạo: Aleksa Terzic) 79 | |
![]() Ruan Tressoldi 81 | |
![]() Alessandro Bianco (Thay: Sofyan Amrabat) 82 | |
![]() Nicolas Gonzalez (Kiến tạo: Riccardo Saponara) 83 | |
![]() Mert Muldur (Thay: Domenico Berardi) 84 | |
![]() Rogerio 87 | |
![]() Riccardo Marchizza 90+2' |
Thống kê trận đấu Sassuolo vs Fiorentina


Diễn biến Sassuolo vs Fiorentina
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Sassuolo: 51%, Fiorentina: 49%.
Quả phát bóng lên cho Sassuolo.
Nicolas Gonzalez thực hiện quả đá phạt trực tiếp ghi bàn, nhưng cú sút lại đi chệch cột dọc

Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Riccardo Marchizza không còn cách nào khác là phải dừng pha phản công và nhận thẻ vàng.
Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Riccardo Marchizza của Sassuolo vấp phải Nicolas Gonzalez
Fiorentina đang kiểm soát bóng.
Sassuolo đã từ chức và chỉ còn chờ trọng tài kết thúc trận đấu.
Fiorentina đang kiểm soát bóng.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút thời gian được cộng thêm.
Riccardo Marchizza của Sassuolo chặn đường chuyền về phía vòng cấm.
Kiểm soát bóng: Sassuolo: 54%, Fiorentina: 46%.
Trọng tài cho quả phạt trực tiếp, Mert Muldur của Sassuolo vấp phải Gaetano Castrovilli
Fiorentina đang kiểm soát bóng.

GỬI ĐI! - Sau khi chửi mắng trọng tài, Rogerio bị đuổi khỏi sân!
Nicolas Gonzalez của Fiorentina bị thổi phạt việt vị.
Riccardo Marchizza của Sassuolo chặn đường chuyền về phía vòng cấm.
Fiorentina đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Fiorentina đang kiểm soát bóng.
Riccardo Saponara thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình
Đội hình xuất phát Sassuolo vs Fiorentina
Sassuolo (4-3-3): Alessandro Russo (64), Jeremy Toljan (22), Ruan (44), Gian Marco Ferrari (13), Rogerio (6), Abdou Harroui (8), Maxime Lopez (27), Matheus Henrique (7), Domenico Berardi (10), Andrea Pinamonti (9), Emil Konradsen Ceide (15)
Fiorentina (4-3-3): Michele Cerofolini (31), Dodo (2), Lucas Martinez (28), Luca Ranieri (16), Aleksa Terzic (15), Gaetano Castrovilli (10), Sofyan Amrabat (34), Alfred Duncan (32), Jonathan Ikone (11), Arthur Cabral (9), Christian Kouame (99)


Thay người | |||
46’ | Gian Marco Ferrari Filippo Romagna | 57’ | Christian Kouame Nicolas Gonzalez |
58’ | Emil Konradsen Ceide Gregoire Defrel | 58’ | Alfred Duncan Giacomo Bonaventura |
58’ | Maxime Lopez Nedim Bajrami | 72’ | Dodo Lorenzo Venuti |
74’ | Andrea Pinamonti Riccardo Marchizza | 73’ | Jonathan Ikone Riccardo Saponara |
84’ | Domenico Berardi Mert Muldur | 82’ | Sofyan Amrabat Alessandro Bianco |
Cầu thủ dự bị | |||
Pedro Obiang | Pietro Terracciano | ||
Andrea Consigli | Tommaso Vannucchi | ||
Nadir Zortea | Nikola Milenkovic | ||
Martin Erlic | Lorenzo Venuti | ||
Davide Frattesi | Giacomo Bonaventura | ||
Gregoire Defrel | Alessandro Bianco | ||
Nedim Bajrami | Nicolas Gonzalez | ||
Riccardo Marchizza | Riccardo Sottil | ||
Mert Muldur | Josip Brekalo | ||
Filippo Romagna | Rolando Mandragora | ||
Gianluca Pegolo | Igor | ||
Cristiano Biraghi | |||
Riccardo Saponara | |||
Luka Jovic |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Sassuolo vs Fiorentina
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sassuolo
Thành tích gần đây Fiorentina
Bảng xếp hạng Serie A
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 20 | 7 | 3 | 39 | 67 | T H T T T |
2 | ![]() | 30 | 19 | 7 | 4 | 23 | 64 | B H T H T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 7 | 6 | 34 | 58 | T H T B B |
4 | ![]() | 30 | 15 | 11 | 4 | 16 | 56 | T T T T T |
5 | ![]() | 30 | 14 | 13 | 3 | 18 | 55 | T T B B T |
6 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 15 | 52 | T T T T T |
7 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 9 | 52 | H T H B H |
8 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B T T |
9 | ![]() | 30 | 13 | 8 | 9 | 10 | 47 | B B T T B |
10 | ![]() | 30 | 11 | 7 | 12 | -5 | 40 | T T H B B |
11 | ![]() | 30 | 9 | 12 | 9 | 0 | 39 | T T H T H |
12 | ![]() | 30 | 8 | 11 | 11 | -10 | 35 | B H H T B |
13 | ![]() | 30 | 7 | 9 | 14 | -11 | 30 | T B H B H |
14 | ![]() | 30 | 9 | 3 | 18 | -29 | 30 | T B B T H |
15 | ![]() | 30 | 7 | 8 | 15 | -13 | 29 | B B H B T |
16 | ![]() | 30 | 5 | 11 | 14 | -14 | 26 | T B H H H |
17 | ![]() | 30 | 6 | 7 | 17 | -28 | 25 | B B B B B |
18 | ![]() | 30 | 4 | 11 | 15 | -23 | 23 | B H B B H |
19 | ![]() | 30 | 3 | 11 | 16 | -20 | 20 | H H H H B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 9 | 19 | -28 | 15 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại