Rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định
![]() Anton Stach 7 | |
![]() Alexander Hack 31 | |
![]() Jean-Paul Boetius (Thay: Jae-Sung Lee) 65 | |
![]() Nils Petersen (Thay: Lucas Hoeler) 67 | |
![]() Kevin Schade (Thay: Roland Sallai) 67 | |
![]() Janik Haberer (Thay: Maximilian Eggestein) 67 | |
![]() Nils Petersen (Kiến tạo: Nicolas Hoefler) 69 | |
![]() Dominik Kohr 76 | |
![]() Leandro Barreiro (Thay: Dominik Kohr) 78 | |
![]() Ermedin Demirovic (Thay: Woo-Yeong Jeong) 85 | |
![]() Adam Szalai (Thay: Karim Onisiwo) 86 | |
![]() Marcus Ingvartsen (Thay: Jonathan Burkardt) 86 |
Thống kê trận đấu Freiburg vs Mainz


Diễn biến Freiburg vs Mainz
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Freiburg: 61%, Mainz 05: 39%.
Quả phát bóng lên cho Mainz 05.
Ermedin Demirovic từ Freiburg thực hiện một đường chuyền thuận lợi vào vòng cấm, nhưng đồng đội của anh ấy không tận dụng được khoảng trống
Nicolas Hoefler bị phạt vì đẩy Marcus Ingvartsen.
Có thể là một cơ hội tốt ở đây khi Nicolas Hoefler từ Freiburg cắt ngang hàng thủ đối phương bằng một đường chuyền ...
Freiburg thực hiện quả ném biên bên trái bên phần sân của họ
Nicolas Hoefler bị phạt vì đẩy Anton Stach.
Freiburg thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Alexander Hack giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Vincenzo Grifo từ Freiburg đá phạt góc từ cánh phải.
Vincenzo Grifo nhìn thấy cú sút của mình đi chệch mục tiêu
Freiburg đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 3 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Freiburg thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Cầm bóng: Freiburg: 60%, Mainz 05: 40%.
Quả phát bóng lên cho Mainz 05.
Nicolas Hoefler của Freiburg đánh đầu đưa bóng đi chệch cột dọc trong gang tấc.
Vincenzo Grifo băng xuống từ quả đá phạt trực tiếp.
Trọng tài cho hưởng quả đá phạt trực tiếp khi Jean-Paul Boetius từ Mainz 05 chuyến làm khách Lukas Kuebler
Đội hình xuất phát Freiburg vs Mainz
Freiburg (4-4-1-1): Mark Flekken (26), Lukas Kuebler (17), Philipp Lienhart (3), Nico Schlotterbeck (4), Christian Guenter (30), Roland Sallai (22), Maximilian Eggestein (8), Nicolas Hoefler (27), Vincenzo Grifo (32), Woo-Yeong Jeong (29), Lucas Hoeler (9)
Mainz (3-4-2-1): Robin Zentner (27), Stefan Bell (16), Alexander Hack (42), Moussa Niakhate (19), Silvan Widmer (30), Anton Stach (6), Dominik Kohr (31), Aaron Caricol (3), Karim Onisiwo (9), Jae-Sung Lee (7), Jonathan Burkardt (29)


Thay người | |||
67’ | Lucas Hoeler Nils Petersen | 65’ | Jae-Sung Lee Jean-Paul Boetius |
67’ | Maximilian Eggestein Janik Haberer | 78’ | Dominik Kohr Leandro Barreiro |
67’ | Roland Sallai Kevin Schade | 86’ | Karim Onisiwo Adam Szalai |
85’ | Woo-Yeong Jeong Ermedin Demirovic | 86’ | Jonathan Burkardt Marcus Ingvartsen |
Cầu thủ dự bị | |||
Benjamin Uphoff | Leandro Barreiro | ||
Manuel Gulde | Finn Dahmen | ||
Jonathan Schmid | David Nemeth | ||
Yannik Keitel | Daniel Brosinski | ||
Nils Petersen | Kevin Stoeger | ||
Janik Haberer | Jean-Paul Boetius | ||
Kevin Schade | Delano Burgzorg | ||
Kilian Sildillia | Adam Szalai | ||
Ermedin Demirovic | Marcus Ingvartsen |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Freiburg vs Mainz
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Freiburg
Thành tích gần đây Mainz
Bảng xếp hạng Bundesliga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 20 | 5 | 2 | 52 | 65 | T T B H T |
2 | ![]() | 27 | 17 | 8 | 2 | 28 | 59 | T T B T T |
3 | ![]() | 27 | 14 | 6 | 7 | 15 | 48 | B B B T T |
4 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 14 | 45 | T T T H B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 4 | 10 | 4 | 43 | B T B T T |
6 | ![]() | 27 | 11 | 9 | 7 | 7 | 42 | H B H T B |
7 | ![]() | 27 | 12 | 6 | 9 | -3 | 42 | T H H H B |
8 | ![]() | 27 | 10 | 9 | 8 | -6 | 39 | T H T T H |
9 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | 8 | 38 | H T H B B |
10 | ![]() | 27 | 11 | 5 | 11 | 6 | 38 | T T B B T |
11 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | 3 | 37 | H B H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 6 | 11 | -10 | 36 | B B T B T |
13 | ![]() | 27 | 8 | 6 | 13 | -15 | 30 | B B T H T |
14 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -16 | 27 | H T H B H |
15 | ![]() | 27 | 7 | 4 | 16 | -11 | 25 | B B H T B |
16 | ![]() | 27 | 6 | 4 | 17 | -20 | 22 | H B H T T |
17 | ![]() | 27 | 5 | 5 | 17 | -27 | 20 | H B T B B |
18 | ![]() | 27 | 4 | 5 | 18 | -29 | 17 | B T H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại