Số người tham dự hôm nay là 26800.
![]() Matthias Ginter 35 | |
![]() Manuel Gulde 51 | |
![]() Ritsu Doan (Kiến tạo: Michael Gregoritsch) 55 | |
![]() Ludovic Ajorque 57 | |
![]() Karim Onisiwo (Thay: Marcus Ingvartsen) 60 | |
![]() Silvan Widmer (Thay: Danny da Costa) 67 | |
![]() Aymen Barkok (Thay: Leandro Barreiro) 68 | |
![]() Nelson Weiper (Thay: Jae-Sung Lee) 75 | |
![]() Dominik Kohr (Thay: Edimilson Fernandes) 75 | |
![]() Lucas Hoeler (Thay: Vincenzo Grifo) 75 | |
![]() Noah Weisshaupt (Thay: Ritsu Doan) 85 | |
![]() Kenneth Schmidt (Thay: Lukas Kuebler) 85 | |
![]() Anthony Caci 88 | |
![]() Nils Petersen (Thay: Michael Gregoritsch) 90 | |
![]() Yannik Keitel (Thay: Maximilian Eggestein) 90 | |
![]() Karim Onisiwo 90+6' | |
![]() Michael Gregoritsch 90+6' |
Thống kê trận đấu Mainz vs Freiburg


Diễn biến Mainz vs Freiburg
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Mainz 05: 48%, Freiburg: 52%.
Andreas Hanche-Olsen giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Freiburg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Stefan Bell thực hiện đường chuyền quan trọng ghi bàn!

Trọng tài không có khiếu nại từ Michael Gregoritsch, người đã nhận thẻ vàng vì bất đồng chính kiến
Ludovic Ajorque kiến tạo thành bàn.
CÂN BẰNG!!! Họ đã xoay sở để ghi bàn gỡ hòa vào phút cuối! Có thời gian cho một phim kinh dị muộn?

G O O O A A A L - Karim Onisiwo ghi bàn bằng chân trái!
Ludovic Ajorque tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội

G O O O O O A A L - Karim Onisiwo ghi bàn bằng chân trái!
Mainz 05 thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Manuel Gulde từ Freiburg chặn đường chuyền về phía vòng cấm.
Mainz 05 đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kenneth Schmidt của Freiburg cản đường chuyền về phía vòng cấm.
Mainz 05 thực hiện quả ném biên bên phần sân bên mình.
Quả phát bóng lên cho Freiburg.
Mainz 05 thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Manuel Gulde giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Một cơ hội đến với Nelson Weiper của Mainz 05 nhưng cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch cột dọc
Đội hình xuất phát Mainz vs Freiburg
Mainz (3-4-2-1): Robin Zentner (27), Andreas Hanche-Olsen (25), Stefan Bell (16), Edimilson Fernandes (20), Danny da Costa (21), Leandro Martins (8), Anton Stach (6), Anthony Caci (19), Marcus Ingvartsen (11), Jae-sung Lee (7), Ludovic Ajorque (17)
Freiburg (3-4-3): Mark Flekken (26), Lukas Kubler (17), Matthias Ginter (28), Manuel Gulde (5), Kiliann Sildillia (25), Maximilian Eggestein (8), Nicolas Hofler (27), Christian Gunter (30), Ritsu Doan (42), Michael Gregoritsch (38), Vincenzo Grifo (32)


Thay người | |||
60’ | Marcus Ingvartsen Karim Onisiwo | 75’ | Vincenzo Grifo Lucas Holer |
67’ | Danny da Costa Silvan Widmer | 85’ | Ritsu Doan Noah Weisshaupt |
68’ | Leandro Barreiro Aymen Barkok | 85’ | Lukas Kuebler Tan-Kenneth Jerico Schmidt |
75’ | Edimilson Fernandes Dominik Kohr | 90’ | Maximilian Eggestein Yannik Keitel |
75’ | Jae-Sung Lee Nelson Felix Patrick Weiper | 90’ | Michael Gregoritsch Nils Petersen |
Cầu thủ dự bị | |||
Dominik Kohr | Benjamin Uphoff | ||
Finn Dahmen | Yannik Keitel | ||
Aaron Martin | Woo-yeong Jeong | ||
Maxim Leitsch | Noah Weisshaupt | ||
Silvan Widmer | Merlin Rohl | ||
Alexander Hack | Lucas Holer | ||
Aymen Barkok | Nils Petersen | ||
Karim Onisiwo | Roland Sallai | ||
Nelson Felix Patrick Weiper | Tan-Kenneth Jerico Schmidt |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Mainz vs Freiburg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Mainz
Thành tích gần đây Freiburg
Bảng xếp hạng Bundesliga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 20 | 5 | 2 | 52 | 65 | T T B H T |
2 | ![]() | 27 | 17 | 8 | 2 | 28 | 59 | T T B T T |
3 | ![]() | 27 | 14 | 6 | 7 | 15 | 48 | B B B T T |
4 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 14 | 45 | T T T H B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 4 | 10 | 4 | 43 | B T B T T |
6 | ![]() | 27 | 11 | 9 | 7 | 7 | 42 | H B H T B |
7 | ![]() | 27 | 12 | 6 | 9 | -3 | 42 | T H H H B |
8 | ![]() | 27 | 10 | 9 | 8 | -6 | 39 | T H T T H |
9 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | 8 | 38 | H T H B B |
10 | ![]() | 27 | 11 | 5 | 11 | 6 | 38 | T T B B T |
11 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | 3 | 37 | H B H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 6 | 11 | -10 | 36 | B B T B T |
13 | ![]() | 27 | 8 | 6 | 13 | -15 | 30 | B B T H T |
14 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -16 | 27 | H T H B H |
15 | ![]() | 27 | 7 | 4 | 16 | -11 | 25 | B B H T B |
16 | ![]() | 27 | 6 | 4 | 17 | -20 | 22 | H B H T T |
17 | ![]() | 27 | 5 | 5 | 17 | -27 | 20 | H B T B B |
18 | ![]() | 27 | 4 | 5 | 18 | -29 | 17 | B T H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại