Thứ Bảy, 05/04/2025
Johannes Eggestein
4
Jakov Medic
18
(Pen) Sebastian Kerk
33
Jannik Dehm
53
Sei Muroya (Thay: Jannik Dehm)
54
David Otto (Thay: Igor Matanovic)
58
Betim Fazliji (Thay: Jakov Medic)
68
Derrick Koehn (Kiến tạo: Max Besuschkow)
71
Enzo Leopold (Thay: Louis Schaub)
79
Cedric Teuchert (Thay: Sebastian Kerk)
79
Eric Smith
80
Conor Metcalfe (Thay: Marcel Hartel)
81
Luca-Milan Zander (Thay: Manolis Saliakas)
81
Carlo Boukhalfa (Thay: Eric Smith)
81
Sebastian Stolze (Thay: Haavard Nielsen)
88
Hendrik Weydandt (Thay: Maximilian Beier)
88
Jackson Irvine
90
Jackson Irvine
90+1'
Jackson Irvine
90+5'

Thống kê trận đấu Hannover vs St.Pauli

số liệu thống kê
Hannover
Hannover
St.Pauli
St.Pauli
50 Kiểm soát bóng 50
11 Phạm lỗi 13
23 Ném biên 32
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 6
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 6
1 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 2
9 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hannover vs St.Pauli

Tất cả (150)
90+5' Mục tiêu! Jackson Irvine san bằng tỉ số 2-2.

Mục tiêu! Jackson Irvine san bằng tỉ số 2-2.

90+5'

Đá phạt St. Pauli.

90+3'

St. Pauli dâng cao tấn công tại HDI Arena nhưng cú đánh đầu của Lukas Daschner lại đi chệch mục tiêu.

90+3'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội nhà ở Hannover.

90+3'

Ném biên dành cho Hannover bên phần sân nhà.

90+2'

St. Pauli có một quả phát bóng lên.

90+2'

Felix Zwayer ra hiệu cho Hannover thực hiện quả ném biên bên phần sân của St. Pauli.

90+1'

Bàn thắng cho St. Pauli tại HDI Arena.

90+1'

Luca Zander chạm xà ngang! Gần như là một bàn thắng cho St. Pauli ở Hannover.

90+1'

Liệu Hannover có thể tận dụng từ quả đá phạt nguy hiểm này?

90' Jackson Irvine (St. Pauli) nhận thẻ vàng.

Jackson Irvine (St. Pauli) nhận thẻ vàng.

90'

Nó đang trở nên nguy hiểm! Đá phạt cho Hannover gần vòng cấm địa.

90'

Liệu Hannover có thể giành được bóng từ một pha tấn công từ quả ném biên bên phần sân St. Pauli?

88'

Bóng đi ra ngoài cho một quả phát bóng lên của Hannover.

88'

Stefan Leitl (Hannover) thay người thứ năm, Sebastian Stolze thay cho Havard Nielsen.

88'

Hendrik Weydandt sẽ thay thế Maximilian Beier cho Hannover tại HDI Arena.

87'

Hannover cần phải thận trọng. St. Pauli thực hiện quả ném biên tấn công.

87'

Luca Zander cho St. Pauli hướng tới mục tiêu tại HDI Arena. Nhưng kết thúc không thành công.

86'

Tại Hannover, hãy lái xe về phía trước qua Cedric Teuchert. Cú sút của anh ấy đã trúng đích nhưng nó đã được cứu.

86'

Felix Zwayer cho đội khách một quả ném biên.

85'

Phạt góc cho St. Pauli.

Đội hình xuất phát Hannover vs St.Pauli

Hannover (4-1-2-1-2): Ron-Robert Zieler (1), Jannik Dehm (20), Phil Neumann (5), Julian Borner (31), Derrick Kohn (18), Fabian Kunze (6), Louis Schaub (11), Max Besuschkow (7), Sebastian Kerk (37), Havard Nielsen (16), Maximilian Beier (14)

St.Pauli (4-1-2-1-2): Dennis Smarsch (1), Emmanouil Saliakas (2), Adam Dzwigala (25), Jakov Medic (18), Leart Paqarada (23), Eric Smith (8), Jackson Irvine (7), Marcel Hartel (10), Lukas Daschner (13), Johannes Eggestein (11), Igor Matanovic (34)

Hannover
Hannover
4-1-2-1-2
1
Ron-Robert Zieler
20
Jannik Dehm
5
Phil Neumann
31
Julian Borner
18
Derrick Kohn
6
Fabian Kunze
11
Louis Schaub
7
Max Besuschkow
37
Sebastian Kerk
16
Havard Nielsen
14
Maximilian Beier
34
Igor Matanovic
11
Johannes Eggestein
13
Lukas Daschner
10
Marcel Hartel
7
Jackson Irvine
8
Eric Smith
23
Leart Paqarada
18
Jakov Medic
25
Adam Dzwigala
2
Emmanouil Saliakas
1
Dennis Smarsch
St.Pauli
St.Pauli
4-1-2-1-2
Thay người
54’
Jannik Dehm
Sei Muroya
58’
Igor Matanovic
David Otto
79’
Louis Schaub
Enzo Leopold
68’
Jakov Medic
Betim Fazliji
79’
Sebastian Kerk
Cedric Teuchert
81’
Manolis Saliakas
Luca Zander
88’
Haavard Nielsen
Sebastian Stolze
81’
Eric Smith
Carlo Boukhalfa
88’
Maximilian Beier
Hendrik Weydandt
81’
Marcel Hartel
Conor Metcalfe
Cầu thủ dự bị
Sei Muroya
Soren Ahlers
Luka Krajnc
Betim Fazliji
Enzo Leopold
Luca Zander
Sebastian Stolze
Lars Ritzka
Antonio Foti
Carlo Boukhalfa
Hendrik Weydandt
Aremu Afeez
Nicolo Tresoldi
Conor Metcalfe
Cedric Teuchert
David Otto
Leo Weinkauf
Huấn luyện viên

Andre Breitenreiter

Alexander Blessin

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
16/01 - 2021
16/05 - 2021
Giao hữu
26/06 - 2021
Hạng 2 Đức
11/09 - 2021
20/02 - 2022
24/07 - 2022
05/02 - 2023
Giao hữu
24/03 - 2023
24/03 - 2023
Hạng 2 Đức
11/11 - 2023
21/04 - 2024
Giao hữu
10/10 - 2024

Thành tích gần đây Hannover

Hạng 2 Đức
04/04 - 2025
29/03 - 2025
Giao hữu
20/03 - 2025
Hạng 2 Đức
15/03 - 2025
01/03 - 2025
23/02 - 2025
09/02 - 2025
02/02 - 2025

Thành tích gần đây St.Pauli

Bundesliga
29/03 - 2025
Giao hữu
19/03 - 2025
Bundesliga
15/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
09/02 - 2025
01/02 - 2025
26/01 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC CologneFC Cologne2715571050H B T T T
2Hamburger SVHamburger SV27131042649T B T T H
3KaiserslauternKaiserslautern271377846B T H B T
4PaderbornPaderborn2812971045T H T B B
5MagdeburgMagdeburg27111061243B T H B H
6Hannover 96Hannover 962811107743T H T H B
7ElversbergElversberg2711881341H T H B H
81. FC Nuremberg1. FC Nuremberg2712510641H B T T B
9Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf271188341H B B T B
10Karlsruher SCKarlsruher SC2811710-340T B H B T
11Schalke 04Schalke 04279711-334B T T B H
12Greuther FurthGreuther Furth279711-1134T T H B H
13BerlinBerlin279513-332H B B T T
14DarmstadtDarmstadt278712131T B T B B
15Preussen MuensterPreussen Muenster276912-727T B B T H
16Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig286913-2427H H B H T
17SSV Ulm 1846SSV Ulm 18462741112-623H H B H T
18Jahn RegensburgJahn Regensburg275418-3919B B H B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X