Được hưởng quả phạt góc cho Hannover 96.
![]() Finn Becker 16 | |
![]() Dominik Kaiser (Kiến tạo: Cedric Teuchert) 40 | |
![]() Jannik Dehm 41 | |
![]() Sebastian Kerk 57 | |
![]() Julian Boerner 60 | |
![]() Jackson Irvine (Thay: Finn Becker) 61 | |
![]() Simon Makienok (Thay: Igor Matanovic) 62 | |
![]() Aremu Afeez (Thay: Eric Smith) 62 | |
![]() Sebastian Ohlsson (Thay: Luca-Milan Zander) 71 | |
![]() Sebastian Stolze 72 | |
![]() Linton Maina (Thay: Cedric Teuchert) 74 | |
![]() (Pen) Guido Burgstaller 79 | |
![]() Luka Krajnc (Thay: Sebastian Stolze) 80 | |
![]() Sei Muroya (Thay: Jannik Dehm) 80 | |
![]() (Pen) Daniel-Kofi Kyereh 83 | |
![]() Lukas Daschner (Thay: Daniel-Kofi Kyereh) 85 | |
![]() Lukas Hinterseer (Thay: Maximilian Beier) 87 |
Thống kê trận đấu St.Pauli vs Hannover


Diễn biến St.Pauli vs Hannover
Hannover 96 được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
Daniel-Kofi Kyereh cho FC St. Pauli hướng tới mục tiêu tại Millerntor-Stadion. Nhưng kết thúc không thành công.
Bóng đi ra khỏi khung thành Hannover 96 phát bóng lên.
Bastian Dankert thưởng cho FC St. Pauli một quả phát bóng lên.
FC St. Pauli có một quả phát bóng lên.
Hannover 96 đang dồn lên nhưng cú dứt điểm của Jakov Medic lại đi chệch khung thành trong gang tấc.
Hannover 96 được hưởng quả phạt góc của Bastian Dankert.
Lukas Hinterseer làm phụ cho Maximilian Beier cho Hannover 96.
Lukas Daschner vào thay Daniel-Kofi Kyereh cho đội nhà.
Sei Muroya vào thay Jannik Dehm cho đội nhà.
Hannover 96 được hưởng quả phạt góc của Bastian Dankert.
Daniel-Kofi Kyereh của FC St. Pauli đã nhắm tới mục tiêu nhưng không thành công.
Sebastian Kerk của FC St. Pauli đã nhắm tới mục tiêu nhưng không thành công.
FC St. Pauli thực hiện quả ném biên bên phần lãnh thổ Hannover 96.
FC St. Pauli được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
FC St. Pauli tiến về phía trước và Sebastian Kerk cản phá. Tuy nhiên, không có lưới.
Phạt góc cho FC St. Pauli.

Guido Burgstaller (FC St. Pauli) thực hiện quả treo bóng vào chấm phạt đền ... và không đi vào lưới!
Hannover 96 thay người thứ ba với Sei Muroya thay Jannik Dehm.
Hannover 96 thay người thứ ba với Linton Maina thay Cedric Teuchert.
Đội hình xuất phát St.Pauli vs Hannover
St.Pauli (4-4-2): Nikola Vasilj (22), Luca-Milan Zander (19), Adam Dzwigala (25), Jakov Medic (18), Leart Paqarada (23), Finn Becker (20), Eric Smith (8), Daniel-Kofi Kyereh (17), Marcel Hartel (30), Guido Burgstaller (9), Igor Matanovic (34)
Hannover (3-4-1-2): Ron-Robert Zieler (16), Jannik Dehm (25), Marcel Franke (28), Julian Boerner (31), Sebastian Stolze (22), Dominik Kaiser (13), Mark Diemers (35), Niklas Hult (3), Sebastian Kerk (37), Cedric Teuchert (15), Maximilian Beier (14)


Thay người | |||
61’ | Finn Becker Jackson Irvine | 74’ | Cedric Teuchert Linton Maina |
62’ | Eric Smith Aremu Afeez | 80’ | Jannik Dehm Sei Muroya |
62’ | Igor Matanovic Simon Makienok | 80’ | Sebastian Stolze Luka Krajnc |
71’ | Luca-Milan Zander Sebastian Ohlsson | 87’ | Maximilian Beier Lukas Hinterseer |
85’ | Daniel-Kofi Kyereh Lukas Daschner |
Cầu thủ dự bị | |||
Jackson Irvine | Martin Hansen | ||
Christopher Buchtmann | Sei Muroya | ||
Lukas Daschner | Luka Krajnc | ||
Aremu Afeez | Mike Frantz | ||
Simon Makienok | Linton Maina | ||
Lars Ritzka | Tim Walbrecht | ||
Marcel Beifus | Lawrence Ennali | ||
Dennis Smarsch | Hendrik Weydandt | ||
Sebastian Ohlsson | Lukas Hinterseer |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định St.Pauli vs Hannover
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây St.Pauli
Thành tích gần đây Hannover
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại