Hannover thực hiện quả ném biên bên phần sân St. Pauli.
![]() Fabian Kunze 20 | |
![]() Nicolo Tresoldi 22 | |
![]() Andreas Voglsammer (Thay: Nicolo Tresoldi) 46 | |
![]() Elias Saad 74 | |
![]() Andreas Voglsammer 75 | |
![]() Danel Sinani (Thay: Oladapo Afolayan) 75 | |
![]() Sebastian Ernst (Thay: Louis Schaub) 76 | |
![]() Sei Muroya (Thay: Jannik Dehm) 80 | |
![]() Conor Metcalfe 90 | |
![]() Etienne Amenyido (Thay: Johannes Eggestein) 90 | |
![]() Max Christiansen (Thay: Enzo Leopold) 90 | |
![]() Ron-Robert Zieler 90+5' |
Thống kê trận đấu St.Pauli vs Hannover 96


Diễn biến St.Pauli vs Hannover 96
Stefan Leitl thực hiện lần thay người thứ tư của đội tại Millerntor-Stadion với Max Christiansen thay cho Enzo Leopold.
Richard Hempel ra hiệu cho St. Pauli được hưởng một quả đá phạt trực tiếp bên phần sân nhà.

Ron-Robert Zieler của Hannover đã bị phạt thẻ vàng ở Hamburg.
Đá phạt cho Hannover bên phần sân nhà.
St. Pauli được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Richard Hempel trao quả ném biên cho đội chủ nhà.
Đá phạt trực tiếp cho Hannover.
Ném biên St. Pauli.
Đội chủ nhà thay Johannes Eggestein bằng Etienne Amenyido.

Tại Millerntor-Stadion, Conor Metcalfe đã bị đội chủ nhà nhận thẻ vàng.
Đá phạt cho Hannover bên phần sân nhà.
St. Pauli được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Ném biên dành cho St. Pauli trên Millerntor-Stadion.
Bóng an toàn khi Hannover được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.
Ném biên dành cho Hannover trên Millerntor-Stadion.
Bóng ra ngoài do quả phát bóng lên của Hannover.
St. Pauli được hưởng quả phát bóng lên.
Quả phạt góc được trao cho Hannover.
Stefan Leitl (Hannover) thực hiện sự thay đổi người thứ ba, với Sei Muroya thay thế Jannik Dehm có thể đang bị thương.
Sự chú ý đang đổ dồn vào Jannik Dehm của Hannover và trận đấu đã bị tạm dừng một thời gian ngắn.
Đội hình xuất phát St.Pauli vs Hannover 96
St.Pauli (3-4-3): Nikola Vasilj (22), Hauke Wahl (5), Eric Smith (8), Karol Mets (3), Emmanouil Saliakas (2), Conor Metcalfe (24), Marcel Hartel (10), Philipp Treu (23), Oladapo Afolayan (17), Johannes Eggestein (11), Elias Saad (26)
Hannover 96 (4-4-2): Ron-Robert Zieler (1), Jannik Dehm (20), Phil Neumann (5), Marcel Halstenberg (23), Bright Arrey-Mbi (4), Louis Schaub (11), Fabian Kunze (6), Enzo Leopold (8), Derrick Kohn (18), Havard Nielsen (16), Nicolo Tresoldi (9)


Thay người | |||
75’ | Oladapo Afolayan Danel Sinani | 46’ | Nicolo Tresoldi Andreas Voglsammer |
90’ | Johannes Eggestein Etienne Amenyido | 76’ | Louis Schaub Sebastian Ernst |
80’ | Jannik Dehm Sei Muroya | ||
90’ | Enzo Leopold Max Christiansen |
Cầu thủ dự bị | |||
Andreas Albers | Max Christiansen | ||
Danel Sinani | Andreas Voglsammer | ||
Etienne Amenyido | Christopher Scott | ||
Simon Zoller | Kolja Oudenne | ||
Carlo Boukhalfa | Antonio Foti | ||
Adam Dzwigala | Sebastian Ernst | ||
Lars Ritzka | Yannik Luhrs | ||
David Nemeth | Sei Muroya | ||
Sascha Burchert | Leo Weinkauf |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định St.Pauli vs Hannover 96
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây St.Pauli
Thành tích gần đây Hannover 96
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại