Thứ Hai, 07/04/2025
Kayden Jackson (Thay: George Hirst)
22
Stephy Mavididi (Kiến tạo: Patson Daka)
24
Wilfred Ndidi
53
Cesare Casadei (Thay: Wilfred Ndidi)
56
Ricardo Pereira
58
Marcus Harness
61
Kelechi Iheanacho (Thay: Patson Daka)
63
Nathan Broadhead (Thay: Marcus Harness)
79
Omari Hutchinson (Thay: Wes Burns)
79
Massimo Luongo
80
Massimo Luongo (Thay: Jack Taylor)
80
Yunus Akgun (Thay: Kiernan Dewsbury-Hall)
80
Freddie Ladapo (Thay: Kayden Jackson)
87
(og) Jannik Vestergaard
90+3'

Thống kê trận đấu Ipswich Town vs Leicester

số liệu thống kê
Ipswich Town
Ipswich Town
Leicester
Leicester
45 Kiểm soát bóng 55
10 Phạm lỗi 8
28 Ném biên 14
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
11 Phạt góc 2
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 2
7 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Ipswich Town vs Leicester

Tất cả (30)
90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+3'

Omari Hutchinson đã hỗ trợ ghi bàn.

90+3' BÀN THẮNG RIÊNG - Jannik Vestergaard đưa bóng vào lưới của mình!

BÀN THẮNG RIÊNG - Jannik Vestergaard đưa bóng vào lưới của mình!

90+3' G O O O A A L - Sam Morsy đã trúng mục tiêu!

G O O O A A L - Sam Morsy đã trúng mục tiêu!

90+3' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

88'

Kayden Jackson rời sân và được thay thế bởi Freddie Ladapo.

87'

Kayden Jackson rời sân và được thay thế bởi Freddie Ladapo.

81'

Kiernan Dewsbury-Hall rời sân và được thay thế bởi Yunus Akgun.

80'

Kiernan Dewsbury-Hall rời sân và được thay thế bởi Yunus Akgun.

80'

Jack Taylor sẽ rời sân và được thay thế bởi Massimo Luongo.

80'

Jack Taylor sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

80'

Wes Burns rời sân và được thay thế bởi Omari Hutchinson.

79'

Wes Burns rời sân và được thay thế bởi Omari Hutchinson.

80'

Marcus Harness sẽ rời sân và được thay thế bởi Nathan Broadhead.

79'

Marcus Harness sẽ rời sân và được thay thế bởi Nathan Broadhead.

63'

Patson Daka rời sân và được thay thế bởi Kelechi Iheanacho.

61' Thẻ vàng dành cho Marcus Harness.

Thẻ vàng dành cho Marcus Harness.

59' Ricardo Pereira nhận thẻ vàng.

Ricardo Pereira nhận thẻ vàng.

58' Ricardo Pereira nhận thẻ vàng.

Ricardo Pereira nhận thẻ vàng.

56'

Wilfred Ndidi rời sân và được thay thế bởi Cesare Casadei.

54' Thẻ vàng dành cho Wilfred Ndidi.

Thẻ vàng dành cho Wilfred Ndidi.

Đội hình xuất phát Ipswich Town vs Leicester

Ipswich Town (4-2-3-1): Vaclav Hladky (31), Harry Clarke (2), Luke Woolfenden (6), Cameron Burgess (15), Leif Davis (3), Sam Morsy (5), Jack Taylor (14), Wes Burns (7), Conor Chaplin (10), Marcus Harness (11), George Hirst (27)

Leicester (4-2-3-1): Mads Hermansen (30), Ricardo Pereira (21), Conor Coady (4), Jannik Vestergaard (23), Wout Faes (3), Wilfred Ndidi (25), Harry Winks (8), Issahaku Fatawu (18), Kiernan Dewsbury-Hall (22), Stephy Mavididi (10), Patson Daka (20)

Ipswich Town
Ipswich Town
4-2-3-1
31
Vaclav Hladky
2
Harry Clarke
6
Luke Woolfenden
15
Cameron Burgess
3
Leif Davis
5
Sam Morsy
14
Jack Taylor
7
Wes Burns
10
Conor Chaplin
11
Marcus Harness
27
George Hirst
20
Patson Daka
10
Stephy Mavididi
22
Kiernan Dewsbury-Hall
18
Issahaku Fatawu
8
Harry Winks
25
Wilfred Ndidi
3
Wout Faes
23
Jannik Vestergaard
4
Conor Coady
21
Ricardo Pereira
30
Mads Hermansen
Leicester
Leicester
4-2-3-1
Thay người
22’
Freddie Ladapo
Kayden Jackson
56’
Wilfred Ndidi
Cesare Casadei
79’
Wes Burns
Omari Hutchinson
63’
Patson Daka
Kelechi Iheanacho
79’
Marcus Harness
Nathan Broadhead
80’
Kiernan Dewsbury-Hall
Yunus Akgun
80’
Jack Taylor
Massimo Luongo
87’
Kayden Jackson
Freddie Ladapo
Cầu thủ dự bị
Christian Walton
James Justin
Dominic Ball
Jakub Stolarczyk
Brandon Williams
Callum Doyle
Axel Tuanzebe
Harry Souttar
Omari Hutchinson
Cesare Casadei
Freddie Ladapo
Hamza Choudhury
Kayden Jackson
Kelechi Iheanacho
Nathan Broadhead
Thomas Cannon
Massimo Luongo
Yunus Akgun
Huấn luyện viên

Kieran McKenna

Ruud van Nistelrooy

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
02/03 - 2013
23/11 - 2013
22/02 - 2014
27/12 - 2023
23/01 - 2024
Premier League
02/11 - 2024

Thành tích gần đây Ipswich Town

Premier League
05/04 - 2025
03/04 - 2025
15/03 - 2025
08/03 - 2025
Cúp FA
04/03 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
Premier League
27/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
Cúp FA
08/02 - 2025
Premier League
01/02 - 2025

Thành tích gần đây Leicester

Premier League
03/04 - 2025
17/03 - 2025
09/03 - 2025
28/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
Cúp FA
08/02 - 2025
Premier League
01/02 - 2025
26/01 - 2025
18/01 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BurnleyBurnley40231524384T H T T T
2Sheffield UnitedSheffield United4026772683T H T T B
3Leeds UnitedLeeds United40231345182B T H H H
4SunderlandSunderland40211272075T H B T T
5MiddlesbroughMiddlesbrough40179141260B T H T T
6Bristol CityBristol City40151510860H H T B T
7Coventry CityCoventry City4017815459T B T B B
8West BromWest Brom40131891257T H H B B
9MillwallMillwall40141214-254T B T B T
10WatfordWatford4015817-553B T B H B
11Norwich CityNorwich City40131314652H B B T B
12Blackburn RoversBlackburn Rovers4015718-152B B B B B
13Sheffield WednesdaySheffield Wednesday40141016-752T T B H B
14Preston North EndPreston North End40101812-748B H T B H
15SwanseaSwansea4013918-1048T B B H T
16QPRQPR40111316-846B B H B H
17PortsmouthPortsmouth4012919-1545T B B T B
18Oxford UnitedOxford United40111217-1645H B T B T
19Hull CityHull City40111118-844H T H B T
20Stoke CityStoke City40101317-1243B T B T H
21Derby CountyDerby County4011821-1041T T T T B
22Cardiff CityCardiff City4091417-2041B B T H H
23Luton TownLuton Town4010921-2539B T H T H
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle4081319-3637B T B H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X