Thứ Bảy, 05/04/2025
(og) Leif Davis
31
Lewis Travis
59
Jack Taylor (Thay: Lewis Travis)
61
Jeremy Sarmiento (Thay: Marcus Harness)
61
Massimo Luongo
65
Harry Clarke
69
Omari Hutchinson (Thay: Conor Chaplin)
71
Nathan Broadhead (Thay: Kayden Jackson)
72
Jamie Vardy (Thay: Thomas Cannon)
81
Yunus Akgun (Thay: Kiernan Dewsbury-Hall)
81
Ricardo Pereira
84
Jeremy Sarmiento
89
Marc Albrighton (Thay: Kasey McAteer)
90

Thống kê trận đấu Leicester vs Ipswich Town

số liệu thống kê
Leicester
Leicester
Ipswich Town
Ipswich Town
56 Kiểm soát bóng 44
6 Phạm lỗi 11
19 Ném biên 22
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 8
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 7
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Leicester vs Ipswich Town

Tất cả (19)
90+1'

Kasey McAteer sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

90'

Kasey McAteer rời sân và được thay thế bởi Marc Albrighton.

90' G O O O A A A L - Jeremy Sarmiento đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Jeremy Sarmiento đã trúng mục tiêu!

89' G O O O A A A L - Jeremy Sarmiento đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Jeremy Sarmiento đã trúng mục tiêu!

84' Ricardo Pereira nhận thẻ vàng.

Ricardo Pereira nhận thẻ vàng.

81'

Kiernan Dewsbury-Hall rời sân và được thay thế bởi Yunus Akgun.

81'

Kiernan Dewsbury-Hall sắp ra sân và anh được thay thế bởi [player2].

81'

Thomas Cannon rời sân và được thay thế bởi Jamie Vardy.

72'

Kayden Jackson rời sân và được thay thế bởi Nathan Broadhead.

72'

Conor Chaplin sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

71'

Conor Chaplin rời sân và được thay thế bởi Omari Hutchinson.

69' Thẻ vàng dành cho Harry Clarke.

Thẻ vàng dành cho Harry Clarke.

65' Thẻ vàng dành cho Massimo Luongo.

Thẻ vàng dành cho Massimo Luongo.

61'

Lewis Travis sắp ra sân và được thay thế bởi Jack Taylor.

61'

Marcus Harness sẽ rời sân và được thay thế bởi Jeremy Sarmiento.

59' Thẻ vàng dành cho Lewis Travis.

Thẻ vàng dành cho Lewis Travis.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+2'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

31' BÀN THẮNG RIÊNG - Leif Davis đưa bóng vào lưới của mình!

BÀN THẮNG RIÊNG - Leif Davis đưa bóng vào lưới của mình!

Đội hình xuất phát Leicester vs Ipswich Town

Leicester (4-2-3-1): Mads Hermansen (30), Ricardo Pereira (21), Wout Faes (3), Jannik Vestergaard (23), James Justin (2), Harry Winks (8), Hamza Choudhury (17), Kasey McAteer (35), Kiernan Dewsbury-Hall (22), Stephy Mavididi (10), Tom Cannon (28)

Ipswich Town (4-2-3-1): Václav Hladký (31), Harry Clarke (2), Luke Woolfenden (6), George Edmundson (4), Leif Davis (3), Lewis Travis (28), Massimo Luongo (25), Wes Burns (7), Conor Chaplin (10), Marcus Harness (11), Kayden Jackson (19)

Leicester
Leicester
4-2-3-1
30
Mads Hermansen
21
Ricardo Pereira
3
Wout Faes
23
Jannik Vestergaard
2
James Justin
8
Harry Winks
17
Hamza Choudhury
35
Kasey McAteer
22
Kiernan Dewsbury-Hall
10
Stephy Mavididi
28
Tom Cannon
19
Kayden Jackson
11
Marcus Harness
10
Conor Chaplin
7
Wes Burns
25
Massimo Luongo
28
Lewis Travis
3
Leif Davis
4
George Edmundson
6
Luke Woolfenden
2
Harry Clarke
31
Václav Hladký
Ipswich Town
Ipswich Town
4-2-3-1
Thay người
81’
Thomas Cannon
Jamie Vardy
61’
Lewis Travis
Jack Taylor
81’
Kiernan Dewsbury-Hall
Yunus Akgün
61’
Marcus Harness
Jeremy Sarmiento
90’
Kasey McAteer
Marc Albrighton
71’
Conor Chaplin
Omari Hutchinson
72’
Kayden Jackson
Nathan Broadhead
Cầu thủ dự bị
Jakub Stolarczyk
Christian Walton
Conor Coady
Dominic Ball
Callum Doyle
Axel Tuanzebe
Ben Nelson
Jack Taylor
Marc Albrighton
Omari Hutchinson
Dennis Praet
Jeremy Sarmiento
Wanya Marçal-Madivadua
Cameron Humphreys
Jamie Vardy
Sone Aluko
Yunus Akgün
Nathan Broadhead
Huấn luyện viên

Ruud van Nistelrooy

Kieran McKenna

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
02/03 - 2013
23/11 - 2013
22/02 - 2014
27/12 - 2023
23/01 - 2024
Premier League
02/11 - 2024

Thành tích gần đây Leicester

Premier League
03/04 - 2025
17/03 - 2025
09/03 - 2025
28/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
Cúp FA
08/02 - 2025
Premier League
01/02 - 2025
26/01 - 2025
18/01 - 2025

Thành tích gần đây Ipswich Town

Premier League
03/04 - 2025
15/03 - 2025
08/03 - 2025
Cúp FA
04/03 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
Premier League
27/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
Cúp FA
08/02 - 2025
Premier League
01/02 - 2025
25/01 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5MiddlesbroughMiddlesbrough40179141260B T H T T
6Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
7West BromWest Brom39131881357H T H H B
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers4015718-152B B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X