Quả phát bóng lên cho Modena tại Stadio Danilo Martelli.
![]() Matteo Solini (Thay: Fabrizio Brignani) 10 | |
![]() Cristian Cauz 27 | |
![]() Mattia Caldara 32 | |
![]() Nicolo Radaelli 35 | |
![]() Mattia Aramu 51 | |
![]() Pedro Mendes 52 | |
![]() Leonardo Mancuso 66 | |
![]() Leonardo Mancuso (Thay: Antonio Fiori) 66 | |
![]() David Wieser (Thay: Mattia Aramu) 67 | |
![]() Francesco Galuppini (Thay: Davide Bragantini) 67 | |
![]() Kleis Bozhanaj 70 | |
![]() Kleis Bozhanaj (Thay: Giuseppe Caso) 70 | |
![]() Ettore Gliozzi (Thay: Pedro Mendes) 70 | |
![]() Matteo Solini 71 | |
![]() Matteo Cotali 77 | |
![]() Erik Panizzi 81 | |
![]() Gady Beyuku (Thay: Fabio Ponsi) 81 | |
![]() Riyad Idrissi (Thay: Antonio Palumbo) 81 | |
![]() Alessandro Debenedetti 87 | |
![]() Alessandro Debenedetti (Thay: Nicolo Radaelli) 87 | |
![]() Giovanni Zaro (Thay: Mattia Caldara) 88 |
Thống kê trận đấu Mantova vs Modena

Diễn biến Mantova vs Modena
Phạt góc được trao cho Mantova.
Mantova được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Modena được hưởng quả phát bóng lên.
Marco Piccinini ra hiệu Mantova được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Liệu Modena có thể tận dụng được quả ném biên sâu bên trong phần sân của Mantova không?
Đá phạt cho Modena bên phần sân của Mantova.
Marco Piccinini trao cho đội khách một quả ném biên.
Đội khách thay Mattia Caldara bằng Giovanni Zaro.
Marco Piccinini trao cho Modena một quả phát bóng lên.
Mantova được hưởng quả phạt góc từ Marco Piccinini.
Alessandro Debenedetti vào thay Nicolo Radaelli cho đội chủ nhà.
Marco Piccinini ra hiệu ném biên cho Mantova, gần khu vực của Modena.
Bóng ra khỏi sân và Modena được hưởng quả phát bóng lên.
Đây là quả phát bóng lên của đội khách ở Mantova.
Ném biên cho Mantova gần khu vực cấm địa.

Erik Panizzi của Mantova đã bị phạt thẻ vàng ở Mantova.
Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Ném biên dành cho Modena trên Stadio Danilo Martelli.
Modena thực hiện sự thay người thứ tư với Riyad Idrissi vào thay Antonio Palumbo.
Đội khách thay Fabio Ponsi bằng Gady Beyuku.
Đội hình xuất phát Mantova vs Modena
Mantova (4-3-3): Marco Festa (1), Nicolo Radaelli (17), Fabrizio Brignani (13), Sebastien De Maio (87), Erik Panizzi (23), Simone Trimboli (21), Salvatore Burrai (8), Mattia Aramu (70), Davide Bragantini (30), Davis Mensah (7), Antonio Fiori (11)
Modena (3-4-2-1): Riccardo Gagno (26), Alessandro Dellavalle (25), Mattia Caldara (23), Cristian Cauz (33), Fabio Ponsi (3), Matteo Cotali (29), Luca Magnino (6), Fabio Gerli (16), Antonio Palumbo (10), Giuseppe Caso (20), Pedro Mendes (11)

Thay người | |||
10’ | Fabrizio Brignani Matteo Solini | 70’ | Giuseppe Caso Kleis Bozhanaj |
66’ | Antonio Fiori Leonardo Mancuso | 70’ | Pedro Mendes Ettore Gliozzi |
67’ | Mattia Aramu David Wieser | 81’ | Antonio Palumbo Riyad Idrissi |
67’ | Davide Bragantini Francesco Galuppini | 81’ | Fabio Ponsi Gady Beyuku |
87’ | Nicolo Radaelli Alessandro Debenedetti | 88’ | Mattia Caldara Giovanni Zaro |
Cầu thủ dự bị | |||
Cristiano Bani | Riyad Idrissi | ||
David Wieser | Fabrizio Bagheria | ||
Francesco Ruocco | Jacopo Sassi | ||
Mattia Muroni | Thomas Battistella | ||
Federico Artioli | Kleis Bozhanaj | ||
Tommaso Maggioni | Alessandro Di Pardo | ||
Giacomo Fedel | Marco Oliva | ||
Leonardo Mancuso | Ettore Gliozzi | ||
Matteo Solini | Gady Beyuku | ||
Francesco Galuppini | Fabio Abiuso | ||
Alessandro Debenedetti | Edoardo Duca | ||
Luca Sonzogni | Giovanni Zaro |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Mantova
Thành tích gần đây Modena
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 6 | 3 | 39 | 72 | H T H T T |
2 | ![]() | 31 | 19 | 6 | 6 | 25 | 63 | T B B T T |
3 | ![]() | 31 | 14 | 13 | 4 | 22 | 55 | B H T H B |
4 | ![]() | 32 | 13 | 11 | 8 | 15 | 50 | B H T T H |
5 | ![]() | 31 | 10 | 16 | 5 | 8 | 46 | T H B T B |
6 | 31 | 12 | 10 | 9 | 1 | 46 | B B H T T | |
7 | ![]() | 31 | 11 | 9 | 11 | 6 | 42 | T T H B T |
8 | 31 | 11 | 9 | 11 | 1 | 42 | T T H H B | |
9 | ![]() | 31 | 8 | 16 | 7 | 3 | 40 | T H H H B |
10 | ![]() | 31 | 8 | 14 | 9 | 1 | 38 | T H B B T |
11 | 31 | 9 | 9 | 13 | -9 | 36 | H H B H T | |
12 | ![]() | 31 | 8 | 12 | 11 | -11 | 36 | H T T T T |
13 | ![]() | 31 | 7 | 13 | 11 | -6 | 34 | H B H B T |
14 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -10 | 34 | H H T H B |
15 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -23 | 34 | B T B B H |
16 | 31 | 7 | 12 | 12 | -10 | 33 | B B H B T | |
17 | ![]() | 32 | 7 | 12 | 13 | -10 | 33 | H H B H B |
18 | ![]() | 31 | 6 | 14 | 11 | -10 | 32 | H H H H B |
19 | ![]() | 31 | 7 | 9 | 15 | -13 | 30 | H B T H B |
20 | ![]() | 31 | 6 | 11 | 14 | -19 | 25 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại