Youssef Maziz rời sân nhường chỗ cho Arthur Atta.
![]() Arouna Sangante 13 | |
![]() Oualid El Hajjam 15 | |
![]() Victor Lekhal 16 | |
![]() Youssef Maziz (Kiến tạo: Ablie Jallow) 20 | |
![]() Terence Kongolo 28 | |
![]() Amir Richardson (Kiến tạo: Josue Casimir) 46 | |
![]() Oussama Targhalline (Thay: Josue Casimir) 68 | |
![]() Xhuliano Skuka (Thay: Cheikh Sabaly) 68 | |
![]() Samuel Grandsir (Thay: Yassine Kechta) 68 | |
![]() Nabil Alioui (Thay: Quentin Cornette) 74 | |
![]() Antoine Joujou (Thay: Jamal Thiare) 74 | |
![]() Nolan Mbemba (Thay: Amir Richardson) 80 | |
![]() Lamine Gueye (Thay: Ablie Jallow) 86 | |
![]() Nolan Mbemba 87 | |
![]() Arthur Atta (Thay: Youssef Maziz) 88 |
Thống kê trận đấu Metz vs Le Havre


Diễn biến Metz vs Le Havre
Youssef Maziz rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

Thẻ vàng cho Nolan Mbemba.
Ablie Jallow ra sân và anh ấy được thay thế bởi Lamine Gueye.
Amir Richardson rời sân nhường chỗ cho Nolan Mbemba.
Jamal Thiare rời sân nhường chỗ cho Antoine Joujou.
Quentin Cornette sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi Nabil Alioui.
Cheikh Sabaly rời sân nhường chỗ cho Xhuliano Skuka.
Yassine Kechta rời sân và anh ấy được thay thế bởi Samuel Grandsir.
Josue Casimir rời sân nhường chỗ cho Oussama Targhalline.
Josue Casimir đã kiến tạo để ghi bàn.

G O O O A A A L - Amir Richardson đã trúng đích!
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi giữa hiệp một

Thẻ vàng cho Terence Kongolo.
Ablie Jallow đã kiến tạo để ghi bàn.

G O O O A A A L - Youssef Maziz đã trúng đích!

Thẻ vàng cho Victor Lekhal.

Thẻ vàng cho Oualid El Hajjam.

Thẻ vàng cho Arouna Sangante.
Đội hình xuất phát Metz vs Le Havre
Metz (4-2-3-1): Alexandre Oukidja (16), Koffi Kouao (39), Ismael Traore (8), Fali Cande (5), Matthieu Udol (3), Habib Maiga (19), Danley Jean-Jacques (27), Ablie Jallow (36), Youssef Maziz (10), Cheikh Tidiane Sabaly (14), Georges Mikautadze (9)
Le Havre (4-3-3): Arthur Desmas (30), Oualid El Hajjam (17), Arouna Sangante (93), Terence Kongolo (15), Christopher Operi (27), Amir Richardson (24), Victor Lekhal (22), Yassine Kechta (8), Josue Casimir (23), Jamal Thiare (14), Quentin Cornette (11)


Thay người | |||
68’ | Cheikh Sabaly Xhuljano Skuka | 68’ | Josue Casimir Oussama Targhalline |
86’ | Ablie Jallow Lamine Gueye | 68’ | Yassine Kechta Samuel Grandsir |
88’ | Youssef Maziz Arthur Atta | 74’ | Jamal Thiare Antoine Joujou |
74’ | Quentin Cornette Nabil Alioui | ||
80’ | Amir Richardson Nolan Mbemba |
Cầu thủ dự bị | |||
Ousmane Ba | Etienne Youte Kinkoue | ||
Ababacar Moustapha Lo | Oussama Targhalline | ||
Arthur Atta | Samuel Grandsir | ||
Joseph N'Duquidi | Antoine Joujou | ||
Lilian Raillot | Nolan Mbemba | ||
Lamine Gueye | Nabil Alioui | ||
Xhuljano Skuka | Mohamed Kone |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Metz vs Le Havre
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Metz
Thành tích gần đây Le Havre
Bảng xếp hạng Ligue 2
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 18 | 4 | 6 | 24 | 58 | B T B T T |
2 | ![]() | 28 | 16 | 8 | 4 | 27 | 56 | B T T T T |
3 | ![]() | 28 | 17 | 4 | 7 | 16 | 55 | T T T B T |
4 | ![]() | 28 | 15 | 3 | 10 | 13 | 48 | H B T T T |
5 | ![]() | 28 | 15 | 3 | 10 | 5 | 48 | T T B B B |
6 | ![]() | 28 | 12 | 7 | 9 | 9 | 43 | T B T T B |
7 | ![]() | 28 | 9 | 13 | 6 | 4 | 40 | T B T B T |
8 | ![]() | 28 | 11 | 7 | 10 | -5 | 40 | B B B H B |
9 | ![]() | 28 | 10 | 7 | 11 | 0 | 37 | H B H H B |
10 | ![]() | 28 | 9 | 10 | 9 | -6 | 37 | H T B H T |
11 | ![]() | 28 | 10 | 4 | 14 | -10 | 34 | T B H T B |
12 | ![]() | 28 | 10 | 4 | 14 | -13 | 34 | H B B T H |
13 | ![]() | 28 | 10 | 3 | 15 | 0 | 33 | B T T B B |
14 | ![]() | 28 | 9 | 6 | 13 | -13 | 33 | B T T B H |
15 | ![]() | 28 | 8 | 8 | 12 | 2 | 32 | H B T H H |
16 | 28 | 8 | 4 | 16 | -21 | 28 | T T B H T | |
17 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -13 | 27 | B B B H H |
18 | ![]() | 28 | 5 | 4 | 19 | -19 | 19 | H T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại