Trận đấu này có rất nhiều cơ hội nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định
![]() Ryan Christie 44 | |
![]() Dominic Solanke 51 | |
![]() Marcos Senesi 52 | |
![]() (Pen) Anthony Gordon 58 | |
![]() Illia Zabarnyi 62 | |
![]() Jacob Murphy (Thay: Harvey Barnes) 67 | |
![]() Antoine Semenyo (Kiến tạo: Dominic Solanke) 69 | |
![]() Alex Scott (Thay: Justin Kluivert) 71 | |
![]() Valentino Livramento (Thay: Daniel Burn) 71 | |
![]() Dango Ouattara (Thay: Antoine Semenyo) 78 | |
![]() Fabian Schaer 87 | |
![]() Joe White (Thay: Lewis Miley) 90 | |
![]() Matt Ritchie (Thay: Miguel Almiron) 90 | |
![]() Enes Unal (Thay: Ryan Christie) 90 | |
![]() Matt Ritchie 90+2' |
Thống kê trận đấu Newcastle vs Bournemouth


Diễn biến Newcastle vs Bournemouth
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Newcastle: 63%, Bournemouth: 37%.
Cú sút của Dango Ouattara bị cản phá.
Bournemouth bắt đầu phản công.
Alex Scott thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Newcastle thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.
Kiểm soát bóng: Newcastle: 64%, Bournemouth: 36%.
Valentino Livramento giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng
Sven Botman cản phá thành công cú sút
Alex Scott thực hiện cú dứt điểm nhưng cú sút của anh ấy lại đi chệch khung thành!
Cú sút của Alex Scott bị cản phá.
Martin Dubravka của Newcastle chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Marcus Tavernier thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Newcastle đang kiểm soát bóng.
Joe White bị phạt vì đẩy Alex Scott.
Valentino Livramento bị phạt vì đẩy Alex Scott.
Dominic Solanke của Bournemouth chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Adam Smith của Bournemouth vấp phải Jacob Murphy
Bóng ném bằng tay của Adam Smith.
Bruno Guimaraes sút từ ngoài vòng cấm nhưng Neto đã khống chế được
Đội hình xuất phát Newcastle vs Bournemouth
Newcastle (4-3-3): Martin Dúbravka (1), Kieran Trippier (2), Fabian Schär (5), Sven Botman (4), Dan Burn (33), Sean Longstaff (36), Bruno Guimarães (39), Lewis Miley (67), Miguel Almirón (24), Anthony Gordon (10), Harvey Barnes (15)
Bournemouth (4-2-3-1): Neto (1), Adam Smith (15), Illia Zabarnyi (27), Marcos Senesi (25), Lloyd Kelly (5), Ryan Christie (10), Lewis Cook (4), Antoine Semenyo (24), Justin Kluivert (19), Marcus Tavernier (16), Dominic Solanke (9)


Thay người | |||
67’ | Harvey Barnes Jacob Murphy | 71’ | Justin Kluivert Alex Scott |
71’ | Daniel Burn Tino Livramento | 78’ | Antoine Semenyo Dango Ouattara |
90’ | Miguel Almiron Matt Ritchie | 90’ | Ryan Christie Enes Ünal |
90’ | Lewis Miley Joe White |
Cầu thủ dự bị | |||
Loris Karius | Darren Randolph | ||
Paul Dummett | Mark Travers | ||
Jamaal Lascelles | Chris Mepham | ||
Emil Krafth | Max Kinsey-Wellings | ||
Tino Livramento | Milos Kerkez | ||
Matt Ritchie | Alex Scott | ||
Lewis Hall | Dango Ouattara | ||
Jacob Murphy | Enes Ünal | ||
Joe White | Luis Sinisterra |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Newcastle vs Bournemouth
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Newcastle
Thành tích gần đây Bournemouth
Bảng xếp hạng Premier League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 22 | 7 | 1 | 43 | 73 | H T T T T |
2 | ![]() | 30 | 17 | 10 | 3 | 30 | 61 | B H H T T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 6 | 7 | 15 | 57 | B H T T T |
4 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B H T |
5 | ![]() | 29 | 15 | 5 | 9 | 10 | 50 | B T B T T |
6 | ![]() | 29 | 14 | 7 | 8 | 16 | 49 | B B T T B |
7 | ![]() | 30 | 13 | 9 | 8 | -1 | 48 | H T B T T |
8 | ![]() | 30 | 12 | 11 | 7 | 3 | 47 | T T T H B |
9 | ![]() | 30 | 12 | 9 | 9 | 4 | 45 | B T B T B |
10 | ![]() | 30 | 12 | 8 | 10 | 11 | 44 | B B H B B |
11 | ![]() | 30 | 12 | 5 | 13 | 4 | 41 | T H B T B |
12 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 3 | 40 | B T T T H |
13 | ![]() | 30 | 10 | 7 | 13 | -4 | 37 | H T H T B |
14 | ![]() | 29 | 10 | 4 | 15 | 12 | 34 | T T B H B |
15 | ![]() | 30 | 7 | 13 | 10 | -5 | 34 | H H H H B |
16 | ![]() | 30 | 9 | 7 | 14 | -17 | 34 | T T B H B |
17 | ![]() | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 29 | T B H T T |
18 | ![]() | 30 | 4 | 8 | 18 | -33 | 20 | B B B B T |
19 | ![]() | 30 | 4 | 5 | 21 | -42 | 17 | B B B B B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 4 | 24 | -49 | 10 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại