Thứ Sáu, 04/04/2025
Gerzino Nyamsi
34
(Pen) Andy Delort
35
Maxime Le Marchand
45+1'
Thomas Delaine
47
Kevin Gameiro (Kiến tạo: Adrien Thomasson)
56
Sanjin Prcic (Thay: Thomas Delaine)
62
Adrien Thomasson
67
Bilal Brahimi (Thay: Calvin Stengs)
68
Aaron Ramsey (Thay: Amine Gouiri)
68
Pablo Rosario (Thay: Mario Lemina)
68
Lucas Perrin (Thay: Alexander Djiku)
75
Youcef Atal (Thay: Rares Ilie)
76
Pablo Rosario
77
Ludovic Ajorque (Thay: Kevin Gameiro)
81
Mouhamadou Diarra (Thay: Jean Aholou)
82
Marvin Senaya (Thay: Jean-Ricner Bellegarde)
82
Flavius Daniliuc (Thay: Jordan Lotomba)
90

Thống kê trận đấu Nice vs Strasbourg

số liệu thống kê
Nice
Nice
Strasbourg
Strasbourg
54 Kiểm soát bóng 46
7 Phạm lỗi 13
26 Ném biên 14
4 Việt vị 0
22 Chuyền dài 13
7 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 5
6 Sút không trúng đích 3
3 Cú sút bị chặn 1
2 Phản công 1
4 Thủ môn cản phá 2
7 Phát bóng 7
3 Chăm sóc y tế 10

Diễn biến Nice vs Strasbourg

Tất cả (358)
90+7'

Rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định

90+7'

Số người tham dự hôm nay là 24707.

90+7'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+7'

Cầm bóng: Nice: 54%, Strasbourg: 46%.

90+6'

Gerzino Nyamsi của Strasbourg thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.

90+6'

Nice đang cố gắng tạo ra một cái gì đó ở đây.

90+5'

Pablo Rosario thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

90+5'

Strasbourg đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.

90+5'

Nice đang kiểm soát bóng.

90+5'

Ludovic Ajorque giành chiến thắng trong một thử thách trên không với Jean-Clair Todibo

90+5'

Quả phát bóng lên cho Strasbourg.

90+5'

Khephren Thuram-Ulien không thể tìm thấy mục tiêu với một cú sút ngoài vòng cấm

90+5'

Nice đang cố gắng tạo ra một cái gì đó ở đây.

90+5'

Strasbourg thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ

90+4'

Nice thực hiện quả ném biên bên phần sân bên phải của đối phương

90+4'

Lucas Perrin bên phía Strasbourg thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.

90+4'

Nice đang cố gắng tạo ra một cái gì đó ở đây.

90+4'

Quả phát bóng lên cho Nice.

90+4'

Oooh ... đó là một người trông trẻ! Ludovic Ajorque lẽ ra đã ghi bàn từ vị trí đó

90+4'

Ludovic Ajorque từ Strasbourg gửi một nỗ lực đến mục tiêu

90+3'

Habibou Mouhamadou Diallo tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội

Đội hình xuất phát Nice vs Strasbourg

Nice (4-2-3-1): Kasper Schmeichel (1), Jordan Lotomba (23), Jean-Clair Todibo (25), Dante (4), Melvin Bard (26), Mario Lemina (99), Kephren Thuram-Ulien (19), Calvin Stengs (22), Amine Gouiri (11), Rares Ilie (18), Andy Delort (7)

Strasbourg (3-4-1-2): Matz Sels (1), Alexander Djiku (24), Gerzino Nyamsi (22), Maxime Le Marchand (23), Thomas Delaine (3), Dimitri Lienard (11), Jean Eudes Aholou (6), Jeanricner Bellegarde (17), Adrien Thomasson (10), Habib Diallo (20), Kevin Gameiro (9)

Nice
Nice
4-2-3-1
1
Kasper Schmeichel
23
Jordan Lotomba
25
Jean-Clair Todibo
4
Dante
26
Melvin Bard
99
Mario Lemina
19
Kephren Thuram-Ulien
22
Calvin Stengs
11
Amine Gouiri
18
Rares Ilie
7
Andy Delort
9
Kevin Gameiro
20
Habib Diallo
10
Adrien Thomasson
17
Jeanricner Bellegarde
6
Jean Eudes Aholou
11
Dimitri Lienard
3
Thomas Delaine
23
Maxime Le Marchand
22
Gerzino Nyamsi
24
Alexander Djiku
1
Matz Sels
Strasbourg
Strasbourg
3-4-1-2
Thay người
68’
Mario Lemina
Pablo Rosario
62’
Thomas Delaine
Sanjin Prcic
68’
Amine Gouiri
Aaron Ramsey
75’
Alexander Djiku
Lucas Perrin
68’
Calvin Stengs
Billal Brahimi
81’
Kevin Gameiro
Ludovic Ajorque
76’
Rares Ilie
Youcef Atal
82’
Jean-Ricner Bellegarde
Marvin Senaya
90’
Jordan Lotomba
Flavius Daniliuc
82’
Jean Aholou
Mouhamadou Diarra
Cầu thủ dự bị
Alexis Beka Beka
Ludovic Ajorque
Pablo Rosario
Sanjin Prcic
Teddy Boulhendi
Lucas Perrin
Flavius Daniliuc
Eiji Kawashima
Youcef Atal
Ismael Doukoure
Mattia Viti
Antoine Nuss
Alexis Claude-Maurice
Marvin Senaya
Aaron Ramsey
Mouhamadou Diarra
Billal Brahimi
Dany Jean
Huấn luyện viên

Franck Haise

Liam Rosenior

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 1
22/10 - 2017
29/04 - 2018
23/12 - 2018
03/03 - 2019
27/10 - 2019
30/08 - 2020
17/05 - 2021
H1: 0-1
05/12 - 2021
H1: 0-1
26/02 - 2022
H1: 0-0
14/08 - 2022
H1: 1-0
13/05 - 2023
H1: 1-0
03/09 - 2023
H1: 1-0
28/04 - 2024
H1: 1-1
25/11 - 2024
H1: 0-1

Thành tích gần đây Nice

Ligue 1
30/03 - 2025
H1: 0-1
15/03 - 2025
H1: 1-0
10/03 - 2025
H1: 0-0
01/03 - 2025
23/02 - 2025
16/02 - 2025
H1: 1-2
08/02 - 2025
H1: 1-0
Cúp quốc gia Pháp
06/02 - 2025
Ligue 1
02/02 - 2025
H1: 0-1
Europa League
31/01 - 2025

Thành tích gần đây Strasbourg

Ligue 1
29/03 - 2025
H1: 0-0
16/03 - 2025
09/03 - 2025
02/03 - 2025
23/02 - 2025
16/02 - 2025
H1: 0-0
09/02 - 2025
Cúp quốc gia Pháp
06/02 - 2025
Ligue 1
02/02 - 2025
26/01 - 2025

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain2722505371T T T T T
2AS MonacoAS Monaco2715572050B T H T T
3MarseilleMarseille2715481849B T B B B
4NiceNice2713861847T T B H B
5LilleLille2713861347T B T B T
6StrasbourgStrasbourg2713771046H T T T T
7LyonLyon2713681545B T T T B
8BrestBrest2712411040H B T H T
9LensLens2711610139B B T T B
10AuxerreAuxerre279810-135T B T H T
11ToulouseToulouse279711234T T H B B
12RennesRennes2710215132T T B B T
13NantesNantes276912-1527T B B T B
14AngersAngers277614-1927H B B B B
15ReimsReims276813-1226B B B H T
16Le HavreLe Havre277317-2824B T H B T
17Saint-EtienneSaint-Etienne276516-3523H B H T B
18MontpellierMontpellier274320-4115B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow
X