Ném biên dành cho Frosinone tại Arena Garibaldi.
![]() Ettore Gliozzi (Kiến tạo: Gaetano Masucci) 1 | |
![]() Adam Nagy 23 | |
![]() Marcus Rohden 27 | |
![]() (og) Adrian Rus 32 | |
![]() Andrea Oliveri (Thay: Gianluca Frabotta) 40 | |
![]() Pietro Beruatto 45 | |
![]() Andrea Oliveri 46 | |
![]() Gennaro Borrelli (Kiến tạo: Marcus Rohden) 52 | |
![]() Stefano Moreo 59 | |
![]() Stefano Moreo (Thay: Mario Gargiulo) 60 | |
![]() Olimpiu Morutan (Thay: Gaetano Masucci) 60 | |
![]() Roberto Insigne (Thay: Jaime Baez) 62 | |
![]() Giuseppe Caso (Thay: Luca Garritano) 63 | |
![]() Tomas Esteves (Thay: Hjoertur Hermannsson) 72 | |
![]() Ernesto Torregrossa (Thay: Ettore Gliozzi) 72 | |
![]() Daniel Boloca 74 | |
![]() Giuseppe Caso (Kiến tạo: Gennaro Borrelli) 77 | |
![]() Matteo Cotali (Thay: Ilario Monterisi) 83 | |
![]() Kalifa Kujabi (Thay: Marcus Rohden) 83 | |
![]() Matteo Tramoni (Thay: Giuseppe Sibilli) 87 |
Thống kê trận đấu Pisa vs Frosinone


Diễn biến Pisa vs Frosinone
Francesco Cosso thưởng cho Pisa một quả phát bóng lên.
Frosinone đang tấn công và Gennaro Borrelli thực hiện một pha dứt điểm, tuy nhiên, nó lại đi trượt mục tiêu.
Frosinone được hưởng quả đá phạt bên phần sân Pisa.
Ở Pisa, đội chủ nhà được hưởng một quả phạt trực tiếp.
Frosinone được hưởng quả phát bóng lên.
Ném biên cho Pisa bên phần sân nhà.
Quả phát bóng lên cho Frosinone tại Arena Garibaldi.
Đội chủ nhà thay Giuseppe Sibilli bằng Matteo Tramoni.
Ném biên cho Pisa gần vòng cấm.
Ném biên cho Pisa bên phần sân của Frosinone.
Ở Pisa, Frosinone tấn công nhanh nhưng bị thổi phạt việt vị.
Frosinone đá phạt.
Đội khách thay Ilario Monterisi bằng Matteo Cotali. Đây là lần thay người thứ 5 trong ngày hôm nay của Fabio Grosso.
Frosinone thay người thứ 4, Kalifa Kujabi vào thay Marcus Rohden.
Frosinone được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Frosinone dâng cao và Giuseppe Caso thực hiện cú sút. Tuy nhiên, không có lưới.
Quả phát bóng lên cho Frosinone tại Arena Garibaldi.
Ở Pisa, Stefano Moreo (Pisa) đánh đầu chệch mục tiêu.
Đó là một sự hỗ trợ tốt từ Gennaro Borrelli.

Frosinone dễ dàng dẫn trước 1-3 nhờ công của Giuseppe Caso.
Đội hình xuất phát Pisa vs Frosinone
Pisa (3-4-3): Nicolas (1), Hjortur Hermannsson (6), Adrian Rus (44), António Caracciolo (4), Giuseppe Sibilli (17), Marius Marin (8), Adam Nagy (16), Pietro Beruatto (20), Ettore Gliozzi (9), Gaetano Masucci (26), Mario Gargiulo (25)
Frosinone (4-3-3): Stefano Turati (22), Ilario Monterisi (30), Fabio Lucioni (5), Sergio Kalaj (23), Gianluca Frabotta (99), Marcus Rohden (7), Daniel Boloca (11), Francesco Gelli (14), Jaime Baez (32), Gennaro Borrelli (90), Luca Garritano (16)


Thay người | |||
60’ | Mario Gargiulo Stefano Moreo | 40’ | Gianluca Frabotta Andrea Oliveri |
60’ | Gaetano Masucci Olimpiu Morutan | 62’ | Jaime Baez Roberto Insigne |
72’ | Hjoertur Hermannsson Tomas Esteves | 63’ | Luca Garritano Giuseppe Caso |
72’ | Ettore Gliozzi Ernesto Torregrossa | 83’ | Ilario Monterisi Matteo Cotali |
87’ | Giuseppe Sibilli Matteo Tramoni | 83’ | Marcus Rohden Kalifa Kujabi |
Cầu thủ dự bị | |||
Miha Trdan | Luca Ravanelli | ||
Arturo Calabresi | Matteo Cotali | ||
Stefano Moreo | Giuseppe Caso | ||
Matteo Tramoni | Luca Moro | ||
Christian Sussi | Luca Mazzitelli | ||
Emanuele Zuelli | Kalifa Kujabi | ||
Tomas Esteves | Leonardo Loria | ||
Giuseppe Mastinu | Andrea Oliveri | ||
Ernesto Torregrossa | Roberto Insigne | ||
Alessandro Livieri | Alessandro Selvini | ||
Federico Barba | Soufiane Bidaoui | ||
Olimpiu Morutan | Ben Lhassine Kone |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Pisa
Thành tích gần đây Frosinone
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 6 | 3 | 39 | 72 | H T H T T |
2 | ![]() | 31 | 19 | 6 | 6 | 25 | 63 | T B B T T |
3 | ![]() | 31 | 14 | 13 | 4 | 22 | 55 | B H T H B |
4 | ![]() | 31 | 13 | 10 | 8 | 15 | 49 | B H T T H |
5 | ![]() | 31 | 10 | 16 | 5 | 8 | 46 | T H B T B |
6 | 31 | 12 | 10 | 9 | 1 | 46 | B B H T T | |
7 | ![]() | 31 | 11 | 9 | 11 | 6 | 42 | T T H B T |
8 | 31 | 11 | 9 | 11 | 1 | 42 | T T H H B | |
9 | ![]() | 31 | 8 | 16 | 7 | 3 | 40 | T H H H B |
10 | ![]() | 31 | 8 | 14 | 9 | 1 | 38 | T H B B T |
11 | 31 | 9 | 9 | 13 | -9 | 36 | H H B H T | |
12 | ![]() | 31 | 8 | 12 | 11 | -11 | 36 | H T T T T |
13 | ![]() | 31 | 7 | 13 | 11 | -6 | 34 | H B H B T |
14 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -10 | 34 | H H T H B |
15 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -23 | 34 | B T B B H |
16 | 31 | 7 | 12 | 12 | -10 | 33 | B B H B T | |
17 | ![]() | 31 | 7 | 11 | 13 | -10 | 32 | H H B H B |
18 | ![]() | 31 | 6 | 14 | 11 | -10 | 32 | H H H H B |
19 | ![]() | 31 | 7 | 9 | 15 | -13 | 30 | H B T H B |
20 | ![]() | 31 | 6 | 11 | 14 | -19 | 25 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại