Spezia được hưởng phạt góc.
![]() Dimitrios Nikolaou 21 | |
![]() Edoardo Pieragnolo 35 | |
![]() Natan Girma 37 | |
![]() Filippo Bandinelli 40 | |
![]() Joao Moutinho (Thay: Arkadiusz Reca) 46 | |
![]() Joao Moutinho 46 | |
![]() Cedric Gondo (Kiến tạo: Edoardo Pieragnolo) 50 | |
![]() Szymon Zurkowski (Thay: Filippo Bandinelli) 54 | |
![]() Przemyslaw Szyminski 54 | |
![]() Przemyslaw Szyminski (Thay: Alessandro Marcandalli) 54 | |
![]() Albin Ekdal (Thay: Francesco Cassata) 60 | |
![]() Salvatore Elia (Thay: Daniele Verde) 60 | |
![]() Lorenzo Libutti (Thay: Edoardo Pieragnolo) 65 | |
![]() Muhamed Varela Djamanca 66 | |
![]() Muhamed Varela Djamanca (Thay: Natan Girma) 66 | |
![]() Janis Antiste 71 | |
![]() Mario Sampirisi 73 | |
![]() Francesco Bardi 77 | |
![]() Francesco Pio Esposito (Thay: Dimitrios Nikolaou) 78 | |
![]() Cedric Gondo (Kiến tạo: Manolo Portanova) 81 | |
![]() Salvatore Esposito 84 | |
![]() Domen Crnigoj (Thay: Alessandro Bianco) 85 | |
![]() Filippo Nardi (Thay: Janis Antiste) 85 | |
![]() Francesco Pio Esposito (Kiến tạo: Salvatore Esposito) 90+5' |
Thống kê trận đấu Spezia vs AC Reggiana


Diễn biến Spezia vs AC Reggiana
Ném biên dành cho Spezia trên Stadio Alberto Picco.
Salvatore Esposito với một pha kiến tạo ở đó.

Mục tiêu! Đội chủ nhà rút ngắn tỉ số xuống 1-2 nhờ cú đánh đầu của Francesco Pio Esposito.
Spezia được Francesco Cosso hưởng quả phạt góc.
Đội chủ nhà được hưởng quả ném biên bên phần sân đối diện.
Spezia có thể tận dụng quả ném biên này ở sâu bên trong phần sân của Reggiana không?
Spezia được hưởng phạt góc.
Quả phát bóng lên cho Spezia tại Stadio Alberto Picco.
Domen Crnigoj của Reggiana thực hiện cú sút chệch khung thành.
Spezia đá phạt.
Ở La Spezia, đội khách được hưởng quả đá phạt trực tiếp.
Spezia thực hiện quả ném biên bên phần đất Reggiana.
Francesco Cosso trao quả ném biên cho đội khách.
Ném biên cho Spezia bên phần sân của Reggiana.
Đó là quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở La Spezia.
Reggiana được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Bóng an toàn khi Spezia được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.
Reggiana được Francesco Cosso hưởng quả phạt góc.
Francesco Cosso trao cho Spezia quả phát bóng lên.
Reggiana có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Spezia không?
Đội hình xuất phát Spezia vs AC Reggiana
Spezia (4-3-3): Bartlomiej Dragowski (69), Kelvin Amian (27), Lukas Muhl (23), Dimitrios Nikolaou (43), Arkadiusz Reca (13), Francesco Cassata (29), Salvatore Esposito (10), Filippo Bandinelli (25), Daniele Verde (99), Luca Moro (24), Mirko Antonucci (48)
AC Reggiana (3-5-2): Francesco Bardi (22), Mario Sampirisi (31), Filippo Romagna (19), Alessandro Marcandalli (27), Manolo Portanova (90), Elvis Kabashi (77), Alessandro Bianco (42), Natan Girma (80), Edoardo Pieragnolo (3), Cedric Gondo (11), Janis Antiste (28)


Thay người | |||
46’ | Arkadiusz Reca Joao Moutinho | 54’ | Alessandro Marcandalli Przemyslaw Szyminski |
54’ | Filippo Bandinelli Szymon Zurkowski | 65’ | Edoardo Pieragnolo Lorenzo Libutti |
60’ | Daniele Verde Salvatore Elia | 66’ | Natan Girma Muhamed Varela Djamanca |
60’ | Francesco Cassata Albin Ekdal | 85’ | Alessandro Bianco Domen Crnigoj |
78’ | Dimitrios Nikolaou Francesco Pio Esposito | 85’ | Janis Antiste Filippo Nardi |
Cầu thủ dự bị | |||
Joao Moutinho | Domen Crnigoj | ||
Rachid Kouda | Lorenzo Libutti | ||
Jeroen Zoet | Riccardo Fiamozzi | ||
Salvatore Elia | Eric Lanini | ||
Albin Ekdal | Luca Cigarini | ||
Francesco Pio Esposito | Muhamed Varela Djamanca | ||
Nicolo Bertola | Paolo Rozzio | ||
Iva Gelashvili | Alex Sposito | ||
Raimonds Krollis | Stefano Pettinari | ||
Szymon Zurkowski | Filippo Nardi | ||
Niccolo Pietra | Przemyslaw Szyminski | ||
Tio Cipot | Marko Pajac |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Spezia
Thành tích gần đây AC Reggiana
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 6 | 3 | 39 | 72 | H T H T T |
2 | ![]() | 31 | 19 | 6 | 6 | 25 | 63 | T B B T T |
3 | ![]() | 31 | 14 | 13 | 4 | 22 | 55 | B H T H B |
4 | ![]() | 31 | 13 | 10 | 8 | 15 | 49 | B H T T H |
5 | ![]() | 31 | 10 | 16 | 5 | 8 | 46 | T H B T B |
6 | 31 | 12 | 10 | 9 | 1 | 46 | B B H T T | |
7 | ![]() | 31 | 11 | 9 | 11 | 6 | 42 | T T H B T |
8 | 31 | 11 | 9 | 11 | 1 | 42 | T T H H B | |
9 | ![]() | 31 | 8 | 16 | 7 | 3 | 40 | T H H H B |
10 | ![]() | 31 | 8 | 14 | 9 | 1 | 38 | T H B B T |
11 | 31 | 9 | 9 | 13 | -9 | 36 | H H B H T | |
12 | ![]() | 31 | 8 | 12 | 11 | -11 | 36 | H T T T T |
13 | ![]() | 31 | 7 | 13 | 11 | -6 | 34 | H B H B T |
14 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -10 | 34 | H H T H B |
15 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -23 | 34 | B T B B H |
16 | 31 | 7 | 12 | 12 | -10 | 33 | B B H B T | |
17 | ![]() | 31 | 7 | 11 | 13 | -10 | 32 | H H B H B |
18 | ![]() | 31 | 6 | 14 | 11 | -10 | 32 | H H H H B |
19 | ![]() | 31 | 7 | 9 | 15 | -13 | 30 | H B T H B |
20 | ![]() | 31 | 6 | 11 | 14 | -19 | 25 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại