Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng Strasbourg chỉ cố gắng tạo ra chiến thắng
![]() Pedro Chirivella 23 | |
![]() Nicolas Pallois 48 | |
![]() Gerzino Nyamsi 53 | |
![]() Roli Pereira De Sa (Thay: Samuel Moutoussamy) 66 | |
![]() Dion Sahi (Thay: Abdul Majeed Waris) 68 | |
![]() Dimitri Lienard (Kiến tạo: Adrien Thomasson) 74 | |
![]() Jean-Ricner Bellegarde (Thay: Sanjin Prcic) 75 | |
![]() Marcus Regis Coco (Thay: Fabio) 77 | |
![]() Willem Geubbels (Thay: Moses Simon) 78 | |
![]() Sebastien Corchia (Thay: Quentin Merlin) 78 | |
![]() Willem Geubbels 79 | |
![]() Dimitri Lienard 82 | |
![]() Jean-Kevin Augustin (Thay: Pedro Chirivella) 86 | |
![]() Matz Sels 90 | |
![]() Karol Fila (Thay: Frederic Guilbert) 90 |
Thống kê trận đấu Strasbourg vs Nantes


Diễn biến Strasbourg vs Nantes
Dimitri Lienard từ Strasbourg là ứng cử viên cho giải Man of the Match sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Strasbourg: 51%, Nantes: 49%.
Randal Kolo Muani bị phạt vì đẩy Lucas Perrin.
Marcus Regis Coco bị phạt vì đẩy Lucas Perrin.
Nantes thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của mình
Nguy hiểm được ngăn chặn ở đó khi Andrei Girotto từ Nantes loại bỏ nguy hiểm với một pha xử lý tốt
Strasbourg bắt đầu phản công.
Nicolas Pallois có thể khiến đội mình phải nhận bàn thua sau một sai lầm trong phòng ngự.
Nantes thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của mình
Strasbourg thực hiện quả ném biên bên phần sân bên phải của đối phương
Adrien Thomasson từ Strasbourg cố gắng truy cản đồng đội trong vòng cấm nhưng đường chuyền của anh ta đã bị đối phương chặn lại.
Nicolas Pallois chơi kém khi nỗ lực phá bóng yếu ớt của anh ấy khiến đội bóng của anh ấy bị áp lực.
Quả phát bóng lên cho Strasbourg.
Trò chơi được khởi động lại.
Frederic Guilbert bị chấn thương và được thay thế bằng Karol Fila.
Frederic Guilbert dính chấn thương và được đưa ra sân để điều trị y tế.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Marcus Regis Coco của Nantes thực hiện một đường chuyền từ trên không trong vòng cấm nhưng bị cầu thủ đối phương chặn lại.
Willem Geubbels từ Nantes tạt bóng, nhưng đồng đội của anh ấy đến hơi muộn và không thể hưởng lợi từ điều đó.
Đội hình xuất phát Strasbourg vs Nantes
Strasbourg (3-5-2): Matz Sels (1), Lucas Perrin (5), Gerzino Nyamsi (22), Anthony Caci (19), Frederic Guilbert (2), Adrien Thomasson (10), Sanjin Prcic (14), Ibrahima Sissoko (27), Dimitri Lienard (11), Abdul Majeed Waris (8), Ludovic Ajorque (25)
Nantes (5-3-2): Alban Lafont (1), Fabio (2), Dennis Appiah (12), Andrei Girotto (3), Nicolas Pallois (4), Quentin Merlin (29), Samuel Moutoussamy (18), Pedro Chirivella (5), Ludovic Blas (10), Randal Kolo Muani (23), Moses Simon (27)


Thay người | |||
68’ | Abdul Majeed Waris Dion Sahi | 66’ | Samuel Moutoussamy Roli Pereira De Sa |
75’ | Sanjin Prcic Jean-Ricner Bellegarde | 77’ | Fabio Marcus Regis Coco |
90’ | Frederic Guilbert Karol Fila | 78’ | Quentin Merlin Sebastien Corchia |
86’ | Pedro Chirivella Jean-Kevin Augustin |
Cầu thủ dự bị | |||
Eiji Kawashima | Roli Pereira De Sa | ||
Karol Fila | Denis Petric | ||
Alexander Djiku | Sebastien Corchia | ||
Ismael Doukoure | Mohamed Achi Bouakline | ||
Jean-Ricner Bellegarde | Lohann Doucet | ||
Nordine Kandil | Marcus Regis Coco | ||
Dion Sahi | Willem Geubbels | ||
Habib Diarra | Jean-Kevin Augustin | ||
Dany Jean | Osman Bukari |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Strasbourg vs Nantes
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Strasbourg
Thành tích gần đây Nantes
Bảng xếp hạng Ligue 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 22 | 5 | 0 | 53 | 71 | T T T T T |
2 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 20 | 50 | B T H T T |
3 | ![]() | 27 | 15 | 4 | 8 | 18 | 49 | B T B B B |
4 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 18 | 47 | T T B H B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 13 | 47 | T B T B T |
6 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 10 | 46 | H T T T T |
7 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 15 | 45 | B T T T B |
8 | ![]() | 27 | 12 | 4 | 11 | 0 | 40 | H B T H T |
9 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 1 | 39 | B B T T B |
10 | ![]() | 27 | 9 | 8 | 10 | -1 | 35 | T B T H T |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | 2 | 34 | T T H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 2 | 15 | 1 | 32 | T T B B T |
13 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -15 | 27 | T B B T B |
14 | ![]() | 27 | 7 | 6 | 14 | -19 | 27 | H B B B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 8 | 13 | -12 | 26 | B B B H T |
16 | ![]() | 27 | 7 | 3 | 17 | -28 | 24 | B T H B T |
17 | ![]() | 26 | 5 | 5 | 16 | -37 | 20 | H B H T B |
18 | ![]() | 26 | 4 | 3 | 19 | -39 | 15 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại