Thứ Năm, 03/04/2025
Pedro Chirivella
23
Nicolas Pallois
48
Gerzino Nyamsi
53
Roli Pereira De Sa (Thay: Samuel Moutoussamy)
66
Dion Sahi (Thay: Abdul Majeed Waris)
68
Dimitri Lienard (Kiến tạo: Adrien Thomasson)
74
Jean-Ricner Bellegarde (Thay: Sanjin Prcic)
75
Marcus Regis Coco (Thay: Fabio)
77
Willem Geubbels (Thay: Moses Simon)
78
Sebastien Corchia (Thay: Quentin Merlin)
78
Willem Geubbels
79
Dimitri Lienard
82
Jean-Kevin Augustin (Thay: Pedro Chirivella)
86
Matz Sels
90
Karol Fila (Thay: Frederic Guilbert)
90

Thống kê trận đấu Strasbourg vs Nantes

số liệu thống kê
Strasbourg
Strasbourg
Nantes
Nantes
51 Kiểm soát bóng 49
6 Phạm lỗi 9
22 Ném biên 29
0 Việt vị 1
29 Chuyền dài 30
7 Phạt góc 9
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 2
7 Sút không trúng đích 4
2 Cú sút bị chặn 4
4 Phản công 5
2 Thủ môn cản phá 1
5 Phát bóng 11
2 Chăm sóc y tế 2

Diễn biến Strasbourg vs Nantes

Tất cả (410)
90+6'

Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng Strasbourg chỉ cố gắng tạo ra chiến thắng

90+6'

Dimitri Lienard từ Strasbourg là ứng cử viên cho giải Man of the Match sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay

90+6'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Cầm bóng: Strasbourg: 51%, Nantes: 49%.

90+5'

Randal Kolo Muani bị phạt vì đẩy Lucas Perrin.

90+5'

Marcus Regis Coco bị phạt vì đẩy Lucas Perrin.

90+5'

Nantes thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của mình

90+5'

Nguy hiểm được ngăn chặn ở đó khi Andrei Girotto từ Nantes loại bỏ nguy hiểm với một pha xử lý tốt

90+5'

Strasbourg bắt đầu phản công.

90+5'

Nicolas Pallois có thể khiến đội mình phải nhận bàn thua sau một sai lầm trong phòng ngự.

90+4'

Nantes thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của mình

90+4'

Strasbourg thực hiện quả ném biên bên phần sân bên phải của đối phương

90+4'

Adrien Thomasson từ Strasbourg cố gắng truy cản đồng đội trong vòng cấm nhưng đường chuyền của anh ta đã bị đối phương chặn lại.

90+3'

Nicolas Pallois chơi kém khi nỗ lực phá bóng yếu ớt của anh ấy khiến đội bóng của anh ấy bị áp lực.

90+3'

Quả phát bóng lên cho Strasbourg.

90+3'

Trò chơi được khởi động lại.

90+3'

Frederic Guilbert bị chấn thương và được thay thế bằng Karol Fila.

90+3'

Frederic Guilbert dính chấn thương và được đưa ra sân để điều trị y tế.

90+2'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+1'

Marcus Regis Coco của Nantes thực hiện một đường chuyền từ trên không trong vòng cấm nhưng bị cầu thủ đối phương chặn lại.

90+1'

Willem Geubbels từ Nantes tạt bóng, nhưng đồng đội của anh ấy đến hơi muộn và không thể hưởng lợi từ điều đó.

Đội hình xuất phát Strasbourg vs Nantes

Strasbourg (3-5-2): Matz Sels (1), Lucas Perrin (5), Gerzino Nyamsi (22), Anthony Caci (19), Frederic Guilbert (2), Adrien Thomasson (10), Sanjin Prcic (14), Ibrahima Sissoko (27), Dimitri Lienard (11), Abdul Majeed Waris (8), Ludovic Ajorque (25)

Nantes (5-3-2): Alban Lafont (1), Fabio (2), Dennis Appiah (12), Andrei Girotto (3), Nicolas Pallois (4), Quentin Merlin (29), Samuel Moutoussamy (18), Pedro Chirivella (5), Ludovic Blas (10), Randal Kolo Muani (23), Moses Simon (27)

Strasbourg
Strasbourg
3-5-2
1
Matz Sels
5
Lucas Perrin
22
Gerzino Nyamsi
19
Anthony Caci
2
Frederic Guilbert
10
Adrien Thomasson
14
Sanjin Prcic
27
Ibrahima Sissoko
11
Dimitri Lienard
8
Abdul Majeed Waris
25
Ludovic Ajorque
27
Moses Simon
23
Randal Kolo Muani
10
Ludovic Blas
5
Pedro Chirivella
18
Samuel Moutoussamy
29
Quentin Merlin
4
Nicolas Pallois
3
Andrei Girotto
12
Dennis Appiah
2
Fabio
1
Alban Lafont
Nantes
Nantes
5-3-2
Thay người
68’
Abdul Majeed Waris
Dion Sahi
66’
Samuel Moutoussamy
Roli Pereira De Sa
75’
Sanjin Prcic
Jean-Ricner Bellegarde
77’
Fabio
Marcus Regis Coco
90’
Frederic Guilbert
Karol Fila
78’
Quentin Merlin
Sebastien Corchia
86’
Pedro Chirivella
Jean-Kevin Augustin
Cầu thủ dự bị
Eiji Kawashima
Roli Pereira De Sa
Karol Fila
Denis Petric
Alexander Djiku
Sebastien Corchia
Ismael Doukoure
Mohamed Achi Bouakline
Jean-Ricner Bellegarde
Lohann Doucet
Nordine Kandil
Marcus Regis Coco
Dion Sahi
Willem Geubbels
Habib Diarra
Jean-Kevin Augustin
Dany Jean
Osman Bukari
Huấn luyện viên

Liam Rosenior

Antoine Kombouare

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 1
24/09 - 2017
20/05 - 2018
02/09 - 2018
25/05 - 2019
21/09 - 2019
06/12 - 2020
25/04 - 2021
07/11 - 2021
06/02 - 2022
01/09 - 2022
07/05 - 2023
07/10 - 2023
16/03 - 2024
27/10 - 2024
09/03 - 2025

Thành tích gần đây Strasbourg

Ligue 1
29/03 - 2025
H1: 0-0
16/03 - 2025
09/03 - 2025
02/03 - 2025
23/02 - 2025
16/02 - 2025
H1: 0-0
09/02 - 2025
Cúp quốc gia Pháp
06/02 - 2025
Ligue 1
02/02 - 2025
26/01 - 2025

Thành tích gần đây Nantes

Ligue 1
30/03 - 2025
H1: 2-1
15/03 - 2025
H1: 0-0
09/03 - 2025
03/03 - 2025
23/02 - 2025
H1: 1-0
16/02 - 2025
08/02 - 2025
H1: 0-1
02/02 - 2025
H1: 1-1
26/01 - 2025
H1: 0-1
19/01 - 2025

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain2722505371T T T T T
2AS MonacoAS Monaco2715572050B T H T T
3MarseilleMarseille2715481849B T B B B
4NiceNice2713861847T T B H B
5LilleLille2713861347T B T B T
6StrasbourgStrasbourg2713771046H T T T T
7LyonLyon2713681545B T T T B
8BrestBrest2712411040H B T H T
9LensLens2711610139B B T T B
10AuxerreAuxerre279810-135T B T H T
11ToulouseToulouse279711234T T H B B
12RennesRennes2710215132T T B B T
13NantesNantes276912-1527T B B T B
14AngersAngers277614-1927H B B B B
15ReimsReims276813-1226B B B H T
16Le HavreLe Havre277317-2824B T H B T
17Saint-EtienneSaint-Etienne265516-3720H B H T B
18MontpellierMontpellier264319-3915B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow
X